|
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên --------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 79/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2024 và Báo cáo số 340/BC-SKHCN ngày 25 tháng 12 năm 2024; Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 327/BC-STP ngày 03 tháng 12 năm 2024; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Nghị quyết số 01/NQ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên . b) Các cơ quan, tổ chức khác liên quan đến hoạt động thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. c) Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên (chi tiết tại các Phụ lục đính kèm) 1. Phụ lục I: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên soạn và xuất bản ấn phẩm khoa học và công nghệ. 2. Phụ lục II: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin khoa học và công nghệ. 3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ, chuyên gia công nghệ. 4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xây dựng và vận hành sàn giao dịch công nghệ và thiết bị. 5. Phụ lục V: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ, cổng thông tin khoa học và công nghệ. 6. Phụ lục VI: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ, hội chợ công nghệ và thiết bị. 7. Phụ lục VII: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều tra thống kê khoa học và công nghệ. 8. Phụ lục VIII: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hoạt động nghiệp vụ thống kê khoa học và công nghệ. 9. Phụ lục IX: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tra cứu và cung cấp thông tin khoa học và công nghệ. 10. Phụ lục X: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 02 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá một số dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên, sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước theo phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ. 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật. b) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế định mức khi các yếu tố hình thành định mức thay đổi (nếu có). 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ BIÊN SOẠN VÀ XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số:03/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ biên soạn và xuất bản ấn phẩm khoa học và công nghệ. BIÊN SOẠN VÀ XUẤT BẢN BẢN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIẤY Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Biên soạn và xuất bản tin khoa học và công nghệ giấy. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.01 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật - Quy cách bản tin khoa học và công nghệ giấy tính định mức là 20 trang, khổ giấy A4. - Trường hợp tăng/giảm 01 trang, định mức nhân công và máy móc, thiết bị sử dụng được cộng/trừ với hệ số tăng/giảm là 0,5. Trường hợp khổ giấy thực tế khác khổ giấy quy chuẩn, định mức được nhân hệ số k (k= diện tích khổ giấy thực tế/diện tích khổ giấy tiêu chuẩn). - Các khoản mục chi phí chưa đưa vào xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng đơn giá dịch vụ Biên soạn và xuất bản tin khoa học và công nghệ giấy gồm: quản lý chung phân bổ cho thực hiện các dịch vụ (thù lao ban biên tập); in ấn bản tin; bưu phí phát hành bản tin... 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 số bản tin
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 số bản tin
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 số bản tin
Ghi chú: Tham chiếu khoản 1 Mục II Phần A; khoản 3 Mục 1 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc thiết bị. Tuy nhiên, tiêu chuẩn tính định mức theo Thông tư số 06/TT-BKHCN là 25 trang, khổ giấy A4. Quy cách bản tin khoa học và công nghệ giấy tính định mức là 20 trang, khổ giấy A4. Nên định mức nhân công và máy móc, thiết bị sử dụng được trừ với hệ số giảm là: 5 trang x 0,5.
Phụ lục II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ HẠ TẦNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin khoa học và công nghệ. A. QUẢN TRỊ HỆ THỐNG MẠNG Mục 1. Quản trị thiết bị định tuyếnPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị thiết bị định tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.02 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1.1 Mục 6 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Mục 2. Quản trị thiết bị chuyển mạch Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị thiết bị chuyển mạch. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.03 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1.2 Mục 6 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. Mục 3. Quản trị thiết bị an toàn an ninhPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị thiết bị an toàn an ninh.2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.04 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1.3 Mục 6 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. B. QUẢN TRỊ MÁY CHỦPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị máy chủ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.05 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 máy chủ
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 máy chủ
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 máy chủ
Ghi chú: Tham chiếu điểm 2 Mục 6 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. C. QUẢN TRỊ CÁC THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TINPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị các thiết bị công nghệ thông tin. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.06 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 3 Mục 6 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. D. TỔ CHỨC PHỤC VỤ KỸ THUẬT HỌP TRỰC TUYẾNPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức phục vụ kỹ thuật họp trực tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.07 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật Thời gian cuộc họp tiêu chuẩn tính định mức: 04 giờ (Theo khoản 8 Mục II Phần A của Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN). Nếu thời gian cuộc họp tăng thêm 01 giờ thì định mức nhân công và máy sử dụng được cộng với hệ số 0,125. 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 cuộc họp (thời gian 4 giờ)
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 cuộc họp (thời gian 4 giờ)
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 4 Mục 6 Chương I Phần B của Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Phụ lục III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU HỒ SƠ CÔNG NGHỆ, CHUYÊN GIA CÔNG NGHỆ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ, chuyên gia công nghệ. A. XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU HỒ SƠ CÔNG NGHỆ Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.08 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1 Mục 3 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. B. XÂY DỰNG VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN GIA CÔNG NGHỆ Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên gia công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.09 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 hồ sơ chuyên gia
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 2 Mục 3 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Phụ lục IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ VẬN HÀNH SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và vận hành sàn giao dịch công nghệ và thiết bị A. XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ CHÀO BÁN LÊN SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TRỰC TUYẾNPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xử lý và cập nhật thông tin công nghệ thiết bị chào bán lên sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến.2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.10 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 công nghệ
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 công nghệ
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1 Mục 4 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. B. XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ TÌM MUA LÊN SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TRỰC TUYẾNPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xử lý và cập nhật thông tin công nghệ thiết bị tìm mua lên sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến.2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.11 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 công nghệ
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 công nghệ
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 2 Mục 4 Chương 1 Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. C. QUẢN TRỊ NỘI DUNG SÀN GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TRỰC TUYẾNPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị nội dung sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.12 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 yêu cầu
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 yêu cầu
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 yêu cầu
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 3 Mục 4 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. D. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TRỰC TIẾPPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức hoạt động giao dịch công nghệ và thiết bị trực tiếp. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.13 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 kết nối
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 kết nối
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 kết nối
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 4 mục 4 chương I phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Phụ lục V ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÂY DỰNG VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CỔNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ, cổng thông tin khoa học và công nghệ. A. XÂY DỰNG VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.14 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1 Mục 7 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. B. VẬN HÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỔNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.15 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 cổng thông tin
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 cổng thông tin
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 cổng thông tin
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1 Mục 7 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Phụ lục VI ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC TRIỂN LÃM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HỘI CHỢ CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ, hội chợ công nghệ và thiết bị. A. TỔ CHỨC TRIỂN LÃM THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học và công nghệ.2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.16 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 sự kiện
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 sự kiện
Ghi chú: - Tham chiếu điểm b khoản 1 Mục 5 Chương 1 Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. - Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 50 gian hàng. Nếu tăng/giảm 25 gian hàng thì định mức (vật liệu, nhân công, máy sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95. - Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức (vật liệu, nhân công, máy sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau: A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1) Trong đó: A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy sử dụng) tương ứng với số gian hàng B B: Số gian hàng cần xác định hệ số b1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1 a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
B. TỔ CHỨC TRIỂN LÃM HÌNH ẢNH THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.17 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 sự kiện
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 sự kiện
Ghi chú: - Tham chiếu điểm b khoản 2 Mục 5 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. - Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 100 poster. Nếu tăng/giảm 25 poster thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy sử dụng) được nhân với hệ số tăng/ giảm là 1,05/ 0,95. - Trường hợp nếu số poster tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức (vật liệu, nhân công, máy sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau: A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2 - b1) Trong đó: A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy sử dụng) tương ứng với số poster B B: Số poster cần xác định hệ số b1: Số poster tại cận dưới liền kề với poster B b2: Số poster tại cận trên liền kề với poster B a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1 a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2 C. TỔ CHỨC HỘI CHỢ CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ (TECHMART)Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức hội chợ công nghệ và thiết bị (Techmart). 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.18 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 sự kiện
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 sự kiện
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 3 Mục 5 Chương I Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. - Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 250 gian hàng. Nếu tăng/ giảm 50 gian hàng thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy sử dụng) được nhân với hệ số tăng/ giảm là 1,1/ 0,9. - Trường hợp nếu số gian hàng tăng giảm với bước nhảy khác 50 thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy sử dụng) được nhân với hệ số tăng/ giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau: A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1) Trong đó: A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy sử dụng) tương ứng với số gian hàng B B: Số gian hàng cần xác định hệ số b1: Số gian hàng tại cận dưới liền kề với gian hàng B b2: Số gian hàng tại cận trên liền kề với gian hàng B a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1 a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
Phụ lục VII ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐIỀU TRA THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ điều tra thống kê khoa học và công nghệ. Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Điều tra thống kê khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.19 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 cuộc điều tra
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 cuộc điều tra
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 cuộc điều tra
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1 Chương II Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Phụ lục VIII ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ hoạt động nghiệp vụ thống kê khoa học và công nghệ. Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Hoạt động nghiệp vụ thống kê khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.20 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 báo cáo
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 báo cáo
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 báo cáo
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 2.1 Chương II Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Phụ lục IX ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TRA CỨU VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ tra cứu và cung cấp thông tin khoa học và công nghệ. A. TRA CỨU TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tra cứu tài liệu điện tử. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.21 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 1 Mục 1 Chương III Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị. B. TRA CỨU THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆPhần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tra cứu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ.2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.22 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động
Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 2 Chương III Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị.
Phụ lục X ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ LƯU GIỮ, BẢO QUẢN TÀI LIỆU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức hao phí về lao động, máy móc thiết bị, vật tư thực hiện dịch vụ lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ. Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.23 Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 100 tài liệu
2. Định mức máy móc, thiết bị Đơn vị tính: 100 tài liệu
3. Định mức vật tư Đơn vị tính: 100 tài liệu
Ghi chú: Tham chiếu điểm b khoản 2 Mục 3 Chương III Phần B Mục lục ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: áp dụng 100% định mức lao động, vật tư, máy móc, thiết bị./.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Số hiệu: 03/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
- Ngày ban hành
- 16/1/2025
- Ngày hiệu lực
- 3/2/2025
- Người ký
- Đào Mỹ
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
48/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024
Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.