QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số TT |
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Giá tính thuế (đồng/m3) |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|||
|
|
II |
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
1 |
|
II1 |
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
70.000 |
|
2 |
|
|
II501 |
|
|
|
Cát san lấp |
60.000 |
|
3 |
|
|
|
II50201 |
|
|
Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0.7 đến 1.0) |
100.000 |
|
4 |
|
|
|
II50202 |
|
|
Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0) |
250.000 |
|
5 |
|
II7 |
|
|
|
|
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) |
140.000 |
|
|
V |
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
6 |
|
|
|
V10201 |
|
|
Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hôp |
100.000 |
|
7 |
|
|
V201 |
|
|
|
Nước mặt (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) |
2.000 |
|
8 |
|
|
V202 |
|
|
|
Nước dưới đất (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch) |
3.000 |
|
9 |
|
|
V301 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
40.000 |
|
10 |
|
|
V303 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) |
4.000 |
2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn không có trong Bảng giá tại Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017.
4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 và các văn bản có liên quan.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018; thay thế Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; - Sở Tư pháp; - LĐVP/UBND Tỉnh; - Cổng Thông tin Điện tử Tỉnh; - Công báo; - Lưu: VT, KTTH.HS.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký) Châu Hồng Phúc |