Quyết định

Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Số hiệu: 03/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành
12/2/2015
Ngày hiệu lực
22/2/2015
Người ký
Nguyễn Khắc Chử
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 173/QĐ-UBND (hiệu lực 27/02/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá; số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ; số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ; 

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 183/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2014,

      

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên một số loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá quy định này không dùng làm cơ sở để tính chi phí sản xuất và phê duyệt các phương án.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

( Đã ký )

 

 

 

Nguyễn Khắc Chử

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LAI CHÂU

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

QUY ĐỊNH

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu

(Kèm theo Quyết định số:03 /2015/QĐ-UBND  ngày 12 tháng 02 năm 2015

của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lai Châu)

Số thứ tự

Nhóm tài nguyên

Đơn vị
 tính

Giá tính Thuế tài nguyên (đồng)

I

KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

 

 

1

Quặng đất hiếm hàm lượng <5% TR203

Tấn

350.000

Quặng đất hiếm hàm lượng 5-10% TR203

Tấn

525.000

Quặng đất hiếm hàm lượng >10% TR203

Tấn

700.000

1.1

Quặng BaSO4 hàm lượng < 40%

Tấn

48.000

1.2

Quặng BaSO4 hàm lượng > 40%

Tấn

64.000

1.3

Quặng CaF2 hàm lượng < 30%

Tấn

63.000

1.4

Quặng CaF2 hàm lượng > 30%

Tấn

84.000

2

Quặng chì hàm lượng < 10% Pb

Tấn

1.060.000

Quặng chì hàm lượng 10-20% Pb

Tấn

1.580.000

3

Quặng kẽm hàm lượng < 5% Zn

Tấn

1.150.000

Quặng kẽm hàm lượng 5-10% Zn

Tấn

1.720.000

4

Quặng đồng hàm lượng < 5% Cu

Tấn

1.780.000

Quặng đồng hàm lượng 5-10% Cu

Tấn

2.660.000

5

Vàng hàm lượng 85-90% Au

Chỉ

2.820.000

6

Bạc hàm lượng 95% Ag

Chỉ

56.000

7

Quặng Molipden hàm lượng < 1% Mo

Tấn

2.510.000

II

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

 

 

1

Đá làm VLXD thông thường

M3

110.000

2

Đá xi măng, đá nung vôi

M3

100.000

3

Cát dùng trong XD và sản xuất VLXD

M3

120.000

4

Sỏi cuội các loại

M3

80.000

5

Đất dùng làm VLXD

M3

50.000

6

Đất, đá làm vật liệu san lấp

M3

10.000

7

Fluorit

Tấn

150.000

8

Đá phiến cắt theo kích thước (đá đen lợp)

M3

1.000.000

9

Đá đa màu lát nền và ốp chân tường

M3

1.000.000

10

Đá xẻ ốp lát các loại

 

 

 

 - Đá GRANIT

M3

1.500.000

 

 - Đá cuội kết, đá trắng

M3

1.200.000

11

Than đá

Tấn

1.000.000

12

Dolomit

Tấn

1.000.000

13

Barit

Tấn

60.000

III

LÂM SẢN

 

 

1

Gỗ tròn các loại

 

 

 

 - Nhóm I:

 

 

 

 + Pơ mu

M3

5.000.000

 

 + Các loại gỗ khác

M3

4.500.000

 

 - Nhóm II

M3

4.000.000

 

 - Nhóm III, IV

M3

3.000.000

 

 - Nhóm V

M3

2.500.000

 

 - Nhóm VI

M3

1.500.000

2

Cành, ngọn củi

M3

200.000

3

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

 - Sa nhân

Kg

80.000

 

 - Thảo quả (tươi)

Kg

70.000

 

 - Cánh kiến đỏ

Kg

20.000

 

 - Hạt trầu (khô)

Kg

5.000

 

 - Mộc nhĩ (khô)

Kg

150.000

 

 - Bông chít (tươi)

Kg

4.000

 

 - Song (tươi)

Kg

5.000

 

 - Mây (tươi)

Kg

4.000

 

 - Măng khô

Kg

70.000

 

 - Nấm hương (khô)

Kg

200.000

 

 - Tre các loại

Cây

11.000

 

 - Nứa các loại

Cây

3.000

 

 - Sản phẩm rừng tự nhiên khác

Kg

3.000

4

Các loại dược liệu

 

 

 

 - Trầm hương

Kg

600.000

 

 - Hạt ý dĩ

Kg

40.000

 

 - Hà thủ ô (tươi)

Kg

10.000

 

 - Đẳng sâm (tươi)

Kg

7.000

 

 - Lông culy

Kg

3.000

 

 - Các loại dược liệu khác

Kg

3.000

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 12/02/2015
    Ban hành
  2. 22/02/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 09/10/2017
  4. 27/02/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 22/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Phân cấp quyết định đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Ban hành Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Quy định phân cấp một số nội dung trong quản lý cây xanh, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.