Quyết định

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Số hiệu: 03/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành
17/1/2013
Ngày hiệu lực
27/1/2013
Người ký
Nguyễn Bốn
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Tài nguyên khoáng sản, địa chất
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 03/2013/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 17 tháng 01 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông tại Tờ trình số 358/TTr-STC ngày 17 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Mức giá quy định tại Quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên; trường hợp giá bán ghi trong hóa đơn cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì tính theo giá ghi trong hóa đơn của đơn vị khai thác, cung ứng; trường hợp giá bán ghi trong hóa đơn thấp hơn giá quy định tại Quyết định này thì tính theo giá quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sản xuất, kinh doanh tài nguyên trên địa bàn tỉnh theo mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

Khi giá bán của loại tài nguyên tại Quyết định này có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên thì giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức rà soát, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1969/QĐ-UBND ngày 7/12/2010 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, Quyết định số 808/QĐ- UBND ngày 24/6/2008 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, sản xuất, kinh doanh từ nước thiên nhiên.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Bốn

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG (Kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 17/01/2013 của UBND tỉnh Đắk Nông)

| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | ||||| | I | Khoáng sản không kim loại | | | | 1 | Đá: | | | | 1.1 | Đá (đá hộc) | m3 | 130.000 | | 1.2 | Đá cây (đá bazan) | m3 | 1.000.000 | | 1.3 | Đá chẻ | viên | 1.800 | | 1.4 | Đá mi | m3 | 130.000 | | 1.5 | Đá bụi | m3 | 130.000 | | 1.6 | Đá 0x4 | m3 | 130.000 | | 1.7 | Đá 0x25 | m3 | 160.000 | | 1.8 | Đá 0x37,5 | m3 | 130.000 | | 1.9 | Đá 1x2 | m3 | 170.000 | | 1.11 | Đá 0.5x1 | m3 | 170.000 | | 1.12 | Đá 2x4 | m3 | 160.000 | | 1.13 | Đá 4x6 | m3 | 140.000 | | 2 | Đất | | | | 2.1 | Đất dùng để khai thác, san lấp công trình | m3 | 15.000 | | 2.2 | Đất dùng để sản xuất gạch, ngói | m3 | 45.000 | | 3 | Cát | | | | 3.1 | Cát xây dựng (xay từ đá) | m3 | 130.000 | | 3.2 | Cát, sỏi xây dựng (khai thác tự nhiên) | m3 | 60.000 | | 3.3 | Cát tô xây dựng (khai thác tự nhiên) | m3 | 80.000 | | 4 | Than | | 15.000 | | 4.1 | Than bùn dùng làm phân vi sinh | Tấn | 120.000 | | 5 | Bột Pu zơ len | m3 | 520.000 | | 6 | Nước khoáng, nước thiên nhiên | | | | 6.1 | Nước thiên nhiên khai thác để tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 350.000 | | 6.2 | Nước thiên nhiên khai thác để sản xuất nước đá dùng cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ | m3 | 70.000 | | 6.3 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh gồm: | | | | - | Sử dụng nước mặt | m3 | 3.000 | | - | Sử dụng nước dưới đất | m3 | 4.000 |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Tài nguyên khoáng sản, địa chất

70/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 29/10/2025Quyết định
131/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020

Còn hiệu lựcBan hành: 18/7/2024Nghị quyết
05/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 17/7/2024Nghị quyết
01/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết
12/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 9/7/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định tỷ lệ của từng loại khoáng sản nguyên khai có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai chứa nhiều khoáng vật, khoáng chất có ích đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/4/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Ban hành quy chế thu thập, quản lý,khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đại bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Quyết định
21/2025/QĐ-QPPLỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Ban hành Quy trình sản xuất và định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
20/2025/QĐ-QPPLỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
20/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
18/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.