Quyết định

Về việc quy định chế độ phụ cấp hàng tháng, nguồn kinh phí hoạt động cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 03/2009/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
5/2/2009
Ngày hiệu lực
15/2/2009
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định chế độ phụ cấp hàng tháng, nguồn kinh phí hoạt động

cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

------------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTB&XH-BTC ngày 01/3/2007 của liên Bộ: Công an, Tài chính và Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Nghị quyết số 108/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 của HĐND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt đề án quy định chế độ phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 48/STC-NS ngày 08/01/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

- Trưởng Ban Bảo vệ dân phố: 210.000 đồng/tháng (tính bằng mức phụ cấp của Khu phố trưởng và công an viên ở thôn, xóm, tổ dân phố).

- Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố: 147.000 đồng/ tháng (bằng 70% mức phụ cấp của Trưởng ban Bảo vệ dân phố).

- Ủy viên Ban Bảo vệ dân phố: Đối với chức danh này, do bố trí kiêm nhiệm chức danh Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố nên chỉ được hưởng 1 mức phụ cấp Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố.

- Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố: 126.000 đồng/tháng (bằng 60% mức phụ cấp của Trưởng ban Bảo vệ dân phố).

- Tổ phó Tổ Bảo vệ dân phố: 88.000 đồng/tháng (bằng 70% mức phụ cấp của Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố).

- Tổ viên Tổ Bảo vệ dân phố: 63.000 đồng/tháng (bằng 50% mức phụ cấp của Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố).

Điều 2. Nguồn kinh phí:

Giai đoạn từ năm 2009-2010:

- Ngân sách tỉnh đảm bảo nguồn kinh phí cân đối cho ngân sách cấp huyện để thực hiện chi trả phụ cấp hàng tháng, kinh phí tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức pháp luật.

- Ngân sách phường, thị trấn đảm bảo kinh phí hoạt động, phụ cấp đi lại, ăn ở khi lực lượng Bảo vệ dân phố tham gia bồi dưỡng về kiến thức pháp luật và nghiệp vụ về công tác bảo vệ an ninh trật tự.

- Kinh phí khen thưởng: thực hiện theo quy định của Luật thi đua khen thưởng.

Giai đoạn từ năm 2011 trở đi:

Kinh phí chi cho Ban Bảo vệ dân phố sẽ được cân đối trong dự toán hàng năm cho ngân sách phường, thị trấn.

Điều 3.  Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.