Quyết định

Về việc sửa đổi bổ sung Điều 3 của Quy định về một số định mức tiền lương, phụ cấp và kinh phí hỗ trợ áp dụng đối với Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 03/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
24/2/2006
Ngày hiệu lực
6/3/2006
Người ký
Lê Thị Quang
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 483/QĐ-UBND (hiệu lực 24/12/2014).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 03/2006/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 24 tháng 02 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI BỔ SUNG ĐIỀU 3 CỦA QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐA DẠNG HÓA THU NHẬP NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Hiệp định vay vốn số 578-VN ký ngày 18/02/2002 giữa nước Cộng hòa XHCN Việt Nam và Quỹ Phát triển nông nghiệp Quốc tế (IFAD) về Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang (Dự án RIDP);

Căn cứ Quyết định số 112/2001/QĐ-BTC ngày 9/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) vay nợ;

Căn cứ Thông tư số 46/2004/TT-BTC ngày 27/5/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 118/2004/TT-BTC ngày 08/12/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trong cả nước;

Căn cứ khuyến nghị của IFAD tại Báo cáo số 1688-VN về đánh giá giữa kỳ Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Giám đốc Ban phối hợp thực thi dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi bổ sung Điều 3 của Quy định về một số định mức tiền lương, phụ cấp và kinh phí hỗ trợ áp dụng đối với Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 99/2003/QĐ-UB ngày 06/8/2003 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung tiết 1.5 vào khoản 1 Điều 3 như sau:

"1.5. Phụ cấp áp dụng đối với Chủ tịch UBND xã thực thi dự án - Trưởng Ban phát triển xã: Mức phụ cấp là 100.000 đồng/tháng".

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 như sau:

"2. Định mức lương và phụ cấp cho cán bộ tổ chức cộng đồng:

2.1. Mức lương cho cán bộ tổ chức cộng đồng là 550.000 đồng/tháng.

Ngoài mức lương trên, cán bộ tổ chức cộng đồng được cơ quan trả lương để đóng bảo hiểm xã hội bằng 15% mức lương, bảo hiểm y tế bằng 2% mức lương; người hưởng lương phải đóng bảo hiểm xã hội bằng 5% mức lương, bảo hiểm y tế bằng 1% mức lương theo quy định hiện hành.

2.2. Phụ cấp công tác phí được thực hiện theo phương thức khoán cho cán bộ tổ chức cộng đồng là 100.000 đồng/tháng".

3. Sửa đổi điểm 3.2.a tiết 3.2 khoản 3 Điều 3 như sau:

"3.2.a. Mỗi một Ban phát triển thôn bản được dự án chi hỗ trợ 35.000 đồng/tháng".

4. Bổ sung điểm 3.2.d vào tiết 3.2 khoản 3 Điều 3 như sau:

"3.2.d. Mỗi một Ban quản lý vận hành công trình thôn bản được dự án chi hỗ trợ 50.000 đồng/tháng để phục vụ công tác giám sát thi công xây dựng các công trình thuộc Dự án RIDP tại thôn bản; thời gian hỗ trợ kinh phí kể từ khi bắt đầu thi công đến khi hoàn thành công trình, nhưng thời gian được hỗ trợ kinh phí tối đa là 3 tháng/năm".

Điều 2. Các quy định về định mức tiền lương, phụ cấp và kinh phí hỗ trợ áp dụng đối với Dự án RIDP được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này, được thực hiện đến ngày kết thúc dự án.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Ban phối hợp thực thi Dự án RIDP hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Ban phối hợp thực thi Dự án RIDP, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Thị Quang

Lịch sử hiệu lực

  1. 24/02/2006
    Ban hành
  2. 06/03/2006
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 24/12/2014

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.