Quyết định

Bổ sung Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 02/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành
7/1/2019
Ngày hiệu lực
21/1/2019
Người ký
Lê Văn Hiểu
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 02/2019/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 07 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2018/QĐ-UBND NGÀY 16 THÁNG 7 NĂM 2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Mục IV vào Phần III của Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (chi tiết theo Bảng đơn giá kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận: - Nh ư Điều 3; - Các Bộ: TN&MT, TC; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư ph á p; - TT . TU, TT. HĐND tỉnh; - CT, các P C T UBND tỉnh; - C ô ng báo t ỉ nh; - Cổng TTĐT tỉnh; - HTĐT: [email protected]; - Lưu: VT, KT . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Hiểu

BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

PHẦN III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

IV. TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Chi ph í lao động kỹ thuật | Chi phí dụng cụ, v ậ t li ệ u | Chi phí thiết bị | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung | Đơn giá (đồng) | |||||||||| | A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4= 1 +2+3 | 5=4x15% | 6=5+4 | | I | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận | | | | | | | | | I .1 | Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin) | | | | | | | | | 1 | Công tác chuẩn bị | Thửa | 731 | 12 | 7 | 750 | 113 | 863 | | 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công | Th ử a | 374 | 6 | 4 | 384 | 58 | 442 | | 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính | Thửa | 357 | 6 | 3 | 366 | 55 | 421 | | 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Thửa | 1.441 | 22 | 0 | 1.463 | 219 | 1.682 | | 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp x ế p tài liệu, dữ liệu | Thửa | 4.734 | 608 | 65 | 5.407 | 811 | 6.218 | | 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Thửa | 1.124 | 31 | 19 | 1.174 | 176 | 1.350 | | 3.2 | Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Thửa | 1.311 | 37 | 22 | 1.370 | 206 | 1.576 | | 3.3 | Làm sạch, sắp xếp và đánh s ố thứ tự the o quy định về hồ sơ địa chính đ ố i với Hồ sơ đă n g ký đất đai, tài sản gắn liền v ớ i đất | Thửa | 2.299 | 540 | 24 | 2.863 | 429 | 3.292 | | 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 30.611 | 856 | 1.295 | 32.761 | 4.914 | 37.675 | | 4.1 | Chu ẩ n hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Thửa | 4.287 | 121 | 91 | 4.499 | 675 | 5.174 | | 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đ ồ địa chính đ ể tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đ ồ địa chính | Thửa | 271 | 8 | 6 | 285 | 43 | 328 | | 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai | Thửa | 1.415 | 40 | 30 | 1.485 | 223 | 1.708 | | 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy đị n h kỹ thuật về CSDL đất đai | Thửa | 2.601 | 73 | 55 | 2.729 | 409 | 3.138 | | 4.2 | Chuy ể n đ ổ i các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 312 | 9 | 14 | 335 | 50 | 385 | | 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | Thửa | 20.809 | 581 | 952 | 22.342 | 3.351 | 25.693 | | 4.3.1 | Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 5.202 | 145 | 476 | 5.823 | 873 | 6.696 | | 4.3.2 | Chuyển đ ổ i vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số | Thửa | 10.405 | 291 | 238 | 10.934 | 1.640 | 12.574 | | 4.3.3 | Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nên sơ đ ồ , bản tr ích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy | Thửa | 5.202 | 145 | 238 | 5.585 | 838 | 6.423 | | 4.4 | Định vị khu vực d ồ n đi ề n đổi thửa trên d ữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có | Thửa | 5.202 | 145 | 238 | 5.585 | 838 | 6.423 | | 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | Thửa | 25.908 | 723 | 1.279 | 27.910 | 4.186 | 32.096 | | 5.1 | Kiểm tra tính đ ầ y đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên | Thửa | 2.081 | 58 | 36 | 2.175 | 326 | 2.501 | | 5.2 | Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thử a mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận | Thửa | 1.040 | 29 | 18 | 1.087 | 163 | 1.250 | | 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn | Thửa | 22.787 | 636 | 1.225 | 24.648 | 3.697 | 28.345 | | | Loại thửa đất | | | | | | | | | | + Loại I: Thửa đất loại A (đ ã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản g ắ n liền với đất) | Thửa | 22.787 | 636 | 1.225 | 24.648 | 3.697 | 28.345 | | | + Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn h ợ p đã được cấp Giấy chứng nhận) | Thửa | 27.344 | 636 | 1.225 | 29.205 | 4.381 | 33.586 | | | + Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) | Thửa | 11.393 | 636 | 1.225 | 13.254 | 1.988 | 15.242 | | | + Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) | Thửa | 11.393 | 636 | 1.225 | 13.254 | 1.988 | 15.242 | | 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Thửa | 2.601 | 21 | 115 | 2.737 | 410 | 3.147 | | 6.1 | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Thửa | 2.081 | 17 | 91 | 2.189 | 328 | 2.517 | | 6.2 | Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Th ử a | 520 | 4 | 24 | 548 | 82 | 630 | | 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Thửa | 721 | 6 | 15 | 742 | 112 | 854 | | 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 705 | 6 | 14 | 725 | 109 | 834 | | 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 16 | 0 | 1 | 17 | 3 | 20 | | 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | Thửa | 4.456 | 37 | 233 | 4.726 | 709 | 5.435 | | 8.1 | Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ li ệ u đã sử dụng để xây dựng CSDL | Thửa | 1.221 | 12 | 68 | 1.301 | 195 | 1.496 | | 8.2 | Ký số vào sổ địa chính (điện từ) | Thửa | 1.154 | 8 | 64 | 1.226 | 184 | 1.410 | | 8.3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Thửa | 2.081 | 17 | 101 | 2.199 | 330 | 2.529 | | 9 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Thửa | 393 | 4 | 8 | 405 | 61 | 466 | | | Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm t ra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi k ế t thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính | Thửa | 393 | 4 | 8 | 405 | 61 | 466 | | I .2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | | | | | | | | | 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Xã | 6.242.926 | 42.604 | 131.096 | 6.416.626 | 962.495 | 7.379.121 | | 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | Xã | 1.040.488 | 7.145 | 21.988 | 1.069.621 | 160.443 | 1.230.064 | | 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | Xã | 2.497.170 | 17.154 | 52.800 | 2.567.124 | 385.069 | 2.952.193 | | 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | Xã | 624.293 | 4.576 | 14.068 | 642.937 | 96.441 | 739.378 | | 1.4 | Gộp các thành ph ầ n tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Xã | 2.080.975 | 13.729 | 42.240 | 2.136.944 | 320.542 | 2.457.486 | | 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Xã | 3.537.658 | 24.299 | 99.188 | 3.661.145 | 549.172 | 4.210.317 | | 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề | Xã | 2.497.170 | 17.154 | 52.800 | 2.567.124 | 385.069 | 2.952.193 | | 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Xã | 1.040.488 | 7.145 | 46.388 | 1.094.021 | 164.103 | 1.258.124 | | I .3 | Quét gi ấ y tờ pháp lý và xử lý tập tin | | | | | | | | | 1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | | | | | | | | | 1.1 | Quét tr ang A3 | Trang A3 | 1.954 | 45 | 111 | 2.110 | 317 | 2.427 | | 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 1.303 | 42 | 82 | 1.427 | 214 | 1.641 | | 2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) h ồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở đ ị nh dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 651 | 10 | 15 | 676 | 101 | 777 | | 3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất tr o ng CSDL | Thửa | 1.629 | 5 | 95 | 1.729 | 259 | 1.988 | | II | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa ch í nh và đăng ký đất đai, cấp giấy ch ứ ng nhận | | | | | | | | | 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Thửa | 187 | 11 | 7 | 205 | 31 | 236 | | | Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL đ ị a chính | Thửa | 187 | 11 | 7 | 205 | 31 | 236 | | 2 | Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xâ y dựng dữ liệu không gian | Xã | 6.243.238 | 1.057.035 | 155.510 | 7.455.783 | 1.118.367 | 8.574.150 | | 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Xã | 6.242.926 | 1.057.026 | 155.496 | 7.455.448 | 1.118.317 | 8.573.765 | | - | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền (mục 1.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Xã | 2.497.170 | 425.599 | 52.800 | 2.975.569 | 446.335 | 3.421.904 | | - | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ s ố vào CSDL (mục 1.3 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Xã | 624.293 | 113.537 | 14.068 | 751.898 | 112.785 | 864.683 | | - | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (mục 1.4 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Xã | 2.080.975 | 340.612 | 42.240 | 2.463.827 | 369.574 | 2.833.401 | | - | Tích h ợ p dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (mục 2.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | X ã | 1.040.488 | 177.278 | 46.388 | 1.264.154 | 189.623 | 1.453.777 | | 2.2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 312 | 9 | 14 | 335 | 50 | 385 | | | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gi a n địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (mục 4.2 bảng số 1 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Thửa | 312 | 9 | 14 | 335 | 50 | 385 | | 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Th ử a | 187 | 11 | 7 | 205 | 31 | 236 | | | Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL đ ị a ch í nh | Thửa | 187 | 11 | 7 | 205 | 31 | 236 | | 2 | Lập, chỉnh lý bản đồ đ ị a chính gắn với xâ y dựng dữ liệu không gian | Xã | 6.243.238 | 1.057.035 | 155.510 | 7.455.783 | 1.118.367 | 8.574.150 | | 2.1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Xã | 6.242.926 | 1.057.026 | 155.496 | 7.455.448 | 1.118.317 | 8.573.765 | | - | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền (mục 1.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Xã | 2.497.170 | 425.599 | 52.800 | 2.975.569 | 446.335 | 3.421.904 | | - | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) b ả n đồ số vào CSDL (mục 1.3 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Xã | 624.293 | 113.537 | 14.068 | 751.898 | 112.785 | 864.683 | | - | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối t ượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đ ố i tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (mục 1.4 b ả ng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Xã | 2.080.975 | 340.612 | 42.240 | 2.463.827 | 369.574 | 2.833.401 | | - | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (mục 2.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Xã | 1.040.488 | 177.278 | 46.388 | 1.264.154 | 189.623 | 1.453.777 | | 2.2 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | Thửa | 312 | 9 | 14 | 335 | 50 | 385 | | | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gi a n địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (m ụ c 4.2 bảng số 1 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Thửa | 312 | 9 | 14 | 335 | 50 | 385 | | 3 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (mục 7 bảng số 1 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Thửa | 721 | 23 | 15 | 759 | 114 | 873 | | - | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô t ả dữ liệu) địa chính | Thửa | 705 | 22 | 14 | 741 | 111 | 852 | | - | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 16 | 1 | 1 | 18 | 3 | 20 | | 4 | Tích h ợ p dữ liệu vào hệ thống (0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Thửa | 520 | 46 | 25 | 591 | 89 | 680 | | | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo đ ị nh kỳ hàng tháng phục vụ quản l ý , vận hành, khai thác s ử dụng | Thửa | 520 | 46 | 25 | 591 | 89 | 680 | | 5 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính (Mục 9 Bảng s ố 01 - TT35/2017/TT-BTNMT) | Thửa | 393 | 13 | 8 | 414 | 62 | 476 | | | Chuẩn bị tư liệu, tài liệu v à phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; t ổ ng hợp , xác đ ị nh khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ h à ng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệ u địa chính | Thửa | 393 | 13 | 8 | 414 | 62 | 476 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng.

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quyết định Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quyết định Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 14/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.