Quyết định

Về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa - xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 3, năm 2005

Số hiệu: 02/2005/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành
6/1/2005
Ngày hiệu lực
6/1/2005
Người ký
Nguyễn Thành Tài
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Văn hóa
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 11/2021/QĐ-UBND (hiệu lực 14/05/2021).

QUYẾT ĐỊNH

Về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa - xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 3, năm 2005.

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 ;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-TW ngày 18 tháng 11 năm 2002 của Bộ Chính trị về phương hướng, nhiệm vụ phát triển thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010 ;

Căn cứ Nghị định số 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh ;

Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 12 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về tăng cường quản lý các hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa, đẩy mạnh bài trừ một số tệ nạn xã hội nghiêm trọng ;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố : số 105/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 ban hành quy định về quản lý tổ chức và hoạt động khiêu vũ nơi công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ; số 106/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 ban hành quy định về quản lý tổ chức và hoạt động karaoke nơi công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ; số 05/2003/QĐ-UB ngày 06 tháng 01 năm 2003 ban hành quy định về quản lý tổ chức và hoạt động dịch vụ xoa bóp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 3 tại Tờ trình số 1982/UB ngày 07 tháng 9 năm 2004; Tờ trình của Sở Văn hóa và Thông tin số 691/TT-SVHTT ngày 01 tháng 4 năm 2004;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 3, năm 2005, nội dung chi tiết kèm theo Quyết định này.

1.1. Dịch vụ khiêu vũ :

1.1.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 03 điểm

1.1.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 03 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động khiêu vũ.

1.2. Dịch vụ karaoke :

1.2.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 37 điểm, gồm có :

+ Số điểm hoạt động ổn định : 33 điểm

+ Số điểm phải ngưng hoạt động : 04 điểm

1.2.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 33 điểm

(trong đó có 08 điểm phải di dời địa điểm)

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke.

c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke: 04 điểm.

1.3. Dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình :

1.3.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 210 điểm

1.3.2. Quy hoạch :

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 210 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình.

1.4. Dịch vụ bán băng, đĩa nhạc :

1.4.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 71 điểm

1.4.2. Quy hoạch :

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 71 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ bán băng, đĩa nhạc.

1.5. Dịch vụ trò chơi điện tử :

1.5.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 111 điểm

1.5.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 111 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ trò chơi điện tử.

1.6. Dịch vụ truy cập Internet :

1.6.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 110 điểm

1.6.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 110 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ truy cập Internet.

1.7. Dịch vụ in :

1.7.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 260 điểm

1.7.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 260 điểm

(trong đó có 107 điểm in lụa)

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ in.

1.8. Dịch vụ bida máy lạnh :

1.8.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 15 điểm

1.8.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 15 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ bida máy lạnh.

1.9. Dịch vụ xoa bóp :

1.9.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 33 điểm, gồm có:

+ Số điểm hoạt động ổn định : 18 điểm

+ Số điểm đã ngưng hoạt động : 15 điểm

1.9.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 18 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ xoa bóp.

c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ xoa bóp: 15 điểm.

1.10. Dịch vụ nhà hàng ăn uống:

1.10.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 46 điểm

1.10.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 46 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nhà hàng ăn uống tại 33 tuyến đường.

1.11. Dịch vụ quán ăn uống :

1.11.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 73 điểm

1.11.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 73 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ quán ăn uống tại 33 tuyến đường.

1.12. Dịch vụ cà phê máy lạnh :

1.12.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 93 điểm  

1.12.2. Quy hoạch : ( heo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 93 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ cà phê máy lạnh tại 33 tuyến đường.

1.13. Dịch vụ lưu trú khách sạn:

1.13.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 43 điểm

1.13.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 43 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ lưu trú khách sạn tại 33 tuyến đường.

1.14. Dịch vụ lưu trú nhà trọ:

1.14.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 10 điểm

1.14.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 10 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nhà trọ tại 33 tuyến đường.

1.14. Dịch vụ lưu trú phòng cho thuê :

1.14.1. Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 98 điểm

1.14.2. Quy hoạch : (theo phụ lục đính kèm)

a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 98 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ phòng cho thuê tại 33 tuyến đường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thông tin, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Quy hoạch- Kiến trúc, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 3, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các cá nhân, tổ chức kinh doanh các ngành nghề nêu ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 06/01/2005
    Ban hành
  2. 06/01/2005
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 14/05/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hồ Chí Minh

12/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy định các tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hồ Chí Minh

Quy định về phân cấp cho Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố trong lĩnh vực dược và trẻ em trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hồ Chí Minh

Phân cấp cho Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa của các doanh nghiệp trong khu chế xuất, khu công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.