Quyết định

Sửa đổi, bổ sung Phần II Bộ đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Bãi bỏ một phần Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung Bộ đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 01/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành
10/1/2025
Ngày hiệu lực
20/1/2025
Người ký
Nguyễn Cao Sơn
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 35/2026/QĐ-UBND (hiệu lực 13/03/2026).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 01/2025/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 10 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHẦN II BỘ ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2023/QĐ-UBND NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH VÀ BÃI BỎ MỘT PHẦN QUYẾT ĐỊNH SỐ 68/2024/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỘ ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2023/QĐ- UBND NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT- BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BXD ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4602/TTr-SXD ngày 30/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần II Bộ đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 54/2023/QĐ- UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Nội dung sửa đổi, bổ sung Phần II Bộ đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Bãi bỏ một phần Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung Bộ đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Bãi bỏ khoản 4 Điều 3 của Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung Bộ đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

2. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì tiếp tục thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của Quyết định này.

3. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt; việc xử lý chi trả bồi thường chậm được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm Nhà nước ban hành quyết định thu hồi đất./.

Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VP5, các VP. Zh_VP5 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Cao Sơn

BỘ ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Mục 1

ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA

1. Giá nhà tạm

Đơn vị: đồng/m2 xây dựng

| STT | Kết cấu nhà | Đơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao tầng > 2,5m) | |||| | Kiểu 1 | - Nền móng: Không phải gia cố - Móng: Không - Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất - Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, nứa, gỗ - Mái: Lợp rơm, rạ, lá, cói; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái - Cửa: Cửa phên cót, tre nứa - Nền, sàn: Đất hoặc chạt xỉ vôi | 606.654 | | Kiểu 2 | - Nền móng: Không phải gia cố - Móng: Không - Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất - Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, gỗ - Mái: lợp fiboroximăng, tấm nhựa; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái - Cửa: Cửa phên cót, tre nứa - Nền, sàn: Chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng (Nếu cột chống bằng sắt hoặc bê tông thì tính thêm) | 1.041.844 | | Kiểu 3 | - Nền móng: Không phải gia cố - Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; trát tường vữa xi măng mác 75 # - Mái: Lợp rơm, rạ, lá cọ; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái - Cửa: Cửa phên tre, nứa - Nền, sàn: Chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng | 1.053.994 |

2. Giá nhà cấp IV

Đơn vị: đồng/m2 xây dựng

| STT | Kết cấu nhà | Đơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao tầng từ 3,6m - 3,9 m) | |||| | Kiểu 1 | - Nền móng: Không phải gia cố - Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Tường: xây tường 2 bên bằng gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Mái: Lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ thép - Cửa: Cửa khung thép bọc tôn - Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # | | | | Nhà 2 mái | 1.828.885 | | | Nhà bán mái | 1.603.934 | | Kiểu 2 | - Nền móng: Không gia cố - Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Khung, cột: không - Mái: Lợp ngói đỏ; vì kèo, xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ - Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 - Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # | 2.308.601 | | Kiểu 3 | - Nền móng: Không gia cố - Móng: Xây đá hộc vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Khung, cột: Không - Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép - Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 - Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # | 2.096.563 | | Kiểu 4 | - Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m - Móng: Xây gạch tuynel (đá hộc) vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng móng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng tường BTCT mác 200 # - Khung cột: Không - Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m 2 ); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ - Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # ; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; không có cầu thang trong nhà | | | | Móng xây gạch tuynel | 3.731.440 | | | Móng xây bằng đá hộc | 3.635.154 | | Kiểu 5 | - Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m - Móng: Xây gạch tuynel (đá hộc) vữa mác 50 # , 75 # ; giằng móng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa mác 50 # , 75 # ; giằng tường BTCT mác 200 # - Khung cột: Không - Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m 2 ); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ - Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # ; quét vôi, ve; có khu WC trong nhà; không có cầu thang trong nhà | | | | Móng xây gạch tuynel | 4.145.726 | | | Móng xây bằng đá hộc | 4.049.440 | | Kiểu 6 | Nhà 1 tầng - Nền móng: Gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m - Móng: Xây gạch tuynel (đá hộc) vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng móng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng tường BTCT mác 200 # - Khung cột: Không - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # ; quét vôi, ve; có buồng cầu thang: tay vịn, song tiện gỗ nhóm 4,5 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | | | | Trường hợp không có nhà vệ sinh trong nhà | | | | Móng xây gạch tuynel | 4.271.783 | | | Móng xây bằng đá hộc | 4.163.259 | | | Trường hợp có nhà vệ sinh trong nhà | | | | Móng xây gạch tuynel | 4.527.474 | | | Móng xây bằng đá hộc | 4.418.950 | | Kiểu 7 | Nhà một tầng (kiểu nhà thờ) - Nền móng gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m - Móng băng BTCT mác 200 # - Tường xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # , giằng tường BTCT mác 200 # - Khung cột, vì kèo BTCT mác 200 # - Hoành rui bằng gỗ, mái lợp ngói mũi hài giếng đáy - Cửa bằng gỗ, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch đất nung - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # , lăn sơn; sơn giả gỗ cột, vì kèo | | | | Gỗ nhóm 1, 2 | 8.670.813 | | | Gỗ nhóm 3, 4, 5 | 8.073.951 |

3. Giá nhà cấp III

Đơn vị: đồng/m2 xây dựng đối với nhà 01 tầng đồng/m2 sàn xây dựng đối với nhà 02 tầng trở lên

| STT | Kết cấu nhà | Đơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao tầng từ 3,6 - 3,9m) | |||| | Kiểu 1 | Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 2 - 3 tầng) - Nền móng: Gia cố cọc tre 2m ÷ 3m - Móng băng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Khung cột BTCT mác 200 # - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín; có buồng cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 7.444.417 | | Kiểu 2 | Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 - 5 tầng) - Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m - Móng đài cọc BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Khung cột BTCT mác 200 # - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75 # ; bả matít, lăn sơn; có khu WC trong nhà; có buồng cầu thang: tay vịn, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 9.080.014 | | Kiểu 3 | Nhà 2 - 3 tầng - Nền móng: Gia cố cọc tre 2m ÷ 3m - Móng: Xây đá hộc (gạch tuynel) vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng móng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng tường BTCT mác 200 # - Khung cột: Không, tường chịu lực - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | | | | Móng gạch tuynel | 5.597.136 | | | Móng đá hộc | 5.467.409 | | Kiểu 4 | Nhà 2 - 3 tầng - Nền móng gia cố cọc tre 2m ÷ 3m - Móng băng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng tường BTCT mác 200 # - Khung cột: Không, tường chịu lực - Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 5.650.739 | | Kiểu 5 | Nhà 2 - 3 tầng - Nền móng: Gia cố cọc tre 2m ÷ 3m - Móng bằng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa mác 50 # , 75 # - Khung cột: Khung cột BTCT mác 200 # - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 6.145.605 | | Kiểu 6 | Nhà 2 - 3 tầng - Nền móng: Nền móng gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m - Móng đài cọc BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa mác 50 # , 75 # - Khung cột: Khung cột BTCT mác 200 # - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 6.561.030 | | Kiểu 7 | Nhà 4 - 5 tầng - Nền móng gia cố cọc tre 2m ÷ 3m - Móng băng BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # ; giằng tường BTCT mác 200 # - Khung cột BTCT mác 200 # - Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 6.461.005 | | Kiểu 8 | Nhà 4 - 5 tầng - Nền móng gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m - Móng đài cọc BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Khung cột BTCT mác 200 # - Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 6.964.418 | | Kiểu 9 | Nhà 6 - 7 tầng - Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m - Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Khung cột BTCT mác 200 # - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 5.985.658 |

4. Giá nhà cấp II

Đơn vị: đồng/m2 sàn xây dựng

| STT | Kết cấu nhà | Đơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao tầng từ 3,6 - 3,9m) | |||| | Kiểu 1 | Nhà biệt thự Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m - Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200 # - Tường: Xây gạch tuynel vữa xi măng mác 50 # , 75 # - Khung cột BTCT mác 200 # - Mái: Mái bằng BTCT mác 200 # ; dán ngói - Cửa: Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc - Nền, sàn: Lát gạch ceramic - Hoàn thiện: Tường trát vừa xi măng mác 75 # ; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2 (Đã tính cả tum cầu thang lên mái) | 8.861.789 |

5. Nhà khung kết cấu thép, kho thông dụng

Đơn vị: đồng/m2 xây dựng

| STT | Kết cấu nhà | Đơn giá | |||| | Kiểu 1 | Nhà vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ 9m ≤ W ≤ 12m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, giằng tường bê tông cốt thép, nền đổ bê tông, chiều cao ≤ 6m | 3.725.835 | | Kiểu 2 | Nhà khung: Cột, vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ 9m ≤ W ≤ 12m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê tông, chiều cao > 6m | 3.850.805 | | Kiểu 3 | Nhà khung: Cột, vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ 12m <W ≤ 15m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê tông, chiều cao > 6m | 4.053.067 | | Kiểu 4 | Nhà khung: Cột, vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ 15m <W ≤18m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê tông, chiều cao > 6m | 4.545.644 |

Mục 2

ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC

| STT | Vật kiến trúc | ĐVT | Đơn giá | ||||| | 1 | Xếp đá khan | m 3 | 526,880 | | 2 | Xây đá khan trít mạch VXM75 # | " | 693,482 | | 3 | Xây móng đá hộc VXM75 # (đã bao gồm các công tác đào đất, bê tông lót móng, xây móng…) | " | 1,107,142 | | 4 | Xây móng gạch tuynel VXM75 # (đã bao gồm các công tác đào đất, bê tông lót móng, xây móng…) | " | 1.485.094 | | 5 | Xây móng gạch bi VXM75 # (đã bao gồm các công tác đào đất, bê tông lót móng, xây móng…) | " | 1.293.612 | | 6 | Xây móng gạch không nung VXM75 (đã bao gồm các công tác đào đất, bê tông lót móng, xây móng…) | " | 1.453.180 | | 7 | Xây tường gạch tuynel VXM75 # (chưa bao gồm trát) | " | 1.735.109 | | 8 | Xây tường gạch thủ công VXM75 # (chưa bao gồm trát) | " | 1.425.622 | | 9 | Xây tường gạch bi VXM75 # (chưa bao gồm trát) | " | 1.078.875 | | 10 | Xây tường gạch không nung (chưa bao gồm trát) | " | 1.716.554 | | 11 | Xây tường đá hộc VXM75 # (chưa bao gồm trát) | " | 1.210.282 | | 12 | Bê tông gạch vỡ 75 # | " | 791.143 | | | Bê tông đá mạt 100 # | " | 1.070.447 | | 13 | Sân chạt xi măng, cát | " | 902.391 | | 14 | Bê tông nền, đường 200 # | " | 1.264.071 | | 15 | BT cốt thép trụ cột, xà dầm đá 1x2 mác 200 # | " | 8.002.351 | | 16 | BT giằng tường đá 1x2 mác 200 # | " | 7.652.141 | | 17 | Lát gạch | m 2 | | | | Lát gạch lá nem có lót vữa Xm mác 50 # | " | 155.483 | | | Lát gạch chỉ có lót vữa Xm mác 50 # | " | 143.547 | | | Lát gạch ceramic có lót vữa Xm mác 50 # | " | 200.850 | | | Lát gạch đất nung có lót vữa Xm mác 50 # | " | 156.491 | | | Lát gạch hoa xi măng có lót vữa Xm mác 50 # | " | 176.755 | | 18 | Bể chứa nước sinh hoạt | | | | | - Đáy bể: | m 3 | | | | + Đáy bể xây gạch chỉ đặt chìm trong đất (đã bao gồm công tác đào đất, bê tông lót, xây, trát, láng xi măng…) | " | 3.102.841 | | | + Đáy bể bê tông cốt thép đặt chìm trong đất (đã bao gồm công tác đào đất, bê tông lót, ván khuôn, lắp cốt thép, đổ bê tông, láng xi măng…) | " | 9.223.980 | | | + Đáy bể xây gạch chỉ nổi trên đất (đã bao gồm công tác bê tông lót, trát, láng xi măng…) | " | 2.612.110 | | | + Đáy bể bê tông cốt thép nổi trên đất (đã bao gồm công tác bê tông lót, ván khuôn, lắp cốt thép, đổ bê tông, láng xi măng…) | " | 8.483.221 | | | + Đáy bể xây gạch chỉ trên mái (đã bao gồm công tác bê tông lót, xây, trát, láng xi măng…) | " | 2.830.213 | | | + Đáy bể bê tông cốt thép trên mái (đã bao gồm công tác bê tông lót, ván khuôn, lắp cốt thép, đổ bê tông, láng xi măng…) | " | 8.631.190 | | | - Thành bể: | | | | | + Thành bể xây gạch | " | 2.920.266 | | | + Thành bể xây đá | " | 1.880.399 | | | + Thành bể bê tông cốt thép | " | 6.467.488 | | | - Nắp bể đổ bê tông cốt thép | " | 4.417.314 | | 19 | Giếng nước bằng ống bê tông, gạch cuốn D ≥ 700 mm | m sâu | 1.353.992 | | 20 | Giếng UNICEF | | | | | Sâu ≤ 30 m, kể cả máy | cái | 3.171.000 | | | Sâu 30 - 50m, kể cả máy | " | 3.969.000 | | | Sâu 50 - 70m, kể cả máy | " | 5.575.000 | | | Sâu 70 - 100m, kể cả máy | " | 6.310.000 | | | Sâu trên 100m, kể cả máy | " | 7.100.000 | | 21 | Cầu thang rời | md | | | | Cầu thang sắt góc V50x50-V75x75 | " | 1.618.417 | | | Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 1, 2 | " | 3.762.011 | | | Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 3, 4, 5 | " | 3.268.840 | | 22 | Hệ thống nước sinh hoạt trong nhà, cho nhà: | | | | | Nhà cấp IV tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà | % | 1 | | | Nhà cấp III, II tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà | % | 2 | | 23 | Hệ thống điện chiếu sáng sinh hoạt | | | | | Nhà cấp nhà tạm, IV: tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà | % | 1 | | | Nhà cấp III, II đi nổi tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà | % | 2 | | | Nhà cấp III, II đi chìm tính 3% tổng giá trị bồi thường nhà | % | 3 | | 24 | Tấm đan, sàn BTCT 200 # | m 3 | 5.557.006 | | 25 | Sàn gỗ công nghiệp | m 2 | 407.973 | | | Sàn gỗ nhóm 3, 4 | " | 600.153 | | | Sàn gỗ lim | " | 920.451 | | 26 | Sàn gỗ lim (cả dầm sàn) | m 2 | 2.319.083 | | 27 | Bả ma tít lăn sơn tường, trần | m 2 | 78.406 | | | Lăn sơn tường, trần | " | 49.844 | | | Quét vôi, ve tường trần | " | 16.295 | | | Làm trần xốp | " | 157.993 | | | Làm trần cót ép | " | 114.661 | | | Làm trần tấm nhựa khung xương sắt | " | 157.993 | | 28 | Ốp tường gạch men kính 20x20 vừa 50 # , 75 # | m 2 | 352.652 | | 29 | Ốp tường tấm nhựa | m 2 | 98.386 | | | Ốp gỗ chân tường | " | 334.984 | | 30 | Vách nhôm kính | " | 663.912 | | 31 | Lợp mái fibroximang (cả kết cấu mái) | m 2 | 205.018 | | 32 | Lợp mái tôn thường (cả kết cấu mái) | m 2 | 484.859 | | | Lợp mái tôn lạnh (cả kết cấu mái) | " | 707.494 | | 33 | Lợp mái ngói hài trên bê tông | " | 1.363.165 | | 34 | Lan can cầu thang, hiên bằng Inox | md | 655.960 | | 35 | Trát tường vữa 75 # | m 2 | 78.473 | | 36 | Bể phốt có đáy, tường và thành bể xây gạch tuynel; nắp bể bằng BTCT; trong, ngoài bể được trát, láng vữa XM | m 3 | 2.432.261 | | 37 | Hàng rào thép | | | | | Hàng rào dây thép gai cột bê tông cao 1,5m (10 m đóng 3 cột, 5 hàng dây thép gai) | md | 92.050 | | | Hàng rào thép (loại thép đặc) | kg thành phẩm | 25.000 | | | Hàng rào thép (Loại thép hộp) | m 2 | 370.000 | | 38 | Sắt V50 dùng làm xà, sứ cột điện | kg thành phẩm | 30.000 | | 39 | Cửa đi, cửa sổ: | m 2 | | | | Cửa khung nhôm kính | " | 2.663.088 | | | Cửa nhựa lõi thép | " | 3.069.263 | | | Cửa gỗ nhóm 1,2 không hộc | " | 2.922.997 | | | Cửa gỗ nhóm 3,4,5 không hộc | " | 1.472.370 | | | Cửa gỗ nhóm 1,2 có hộc | " | 4.507.548 | | | Cửa gỗ nhóm 3,4,5 có hộc | " | 2.419.294 | | 40 | Mái bằng BTCT | m 2 | 763.722 | | 41 | Mái ngói đỏ kết cấu xà gồ, đòn tay tre, luồng | m 2 | 502.991 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 10/01/2025
    Ban hành
  2. 20/01/2025
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 13/03/2026

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Hệ thống thông tin phục vụ họp và xử lý công việc (eCabinet) tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 2/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 31/1/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 16/1/2026Quyết định
06/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 13/1/2026Quyết định
187/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉn

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
167/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.