Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/ QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm năm (2020-2024)

Số hiệu: 01/2021/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành
1/1/2021
Ngày hiệu lực
5/2/2021
Người ký
Hồ Thị Nguyên Thảo
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 45/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 28/05/2025).

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/ QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm năm (2020-2024)

------------------------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 ăm 2015;

          Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật gày 22 tháng 6 ăm 2015;

          Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 ăm 2013;

          Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

          Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ  quy định về khung giá đất;

          Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp đị giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

          Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 703/TTr- TNMT ngày 14/12/2020.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/201QĐ- 20/12/2021của  UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá các laoij đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung Khoản 11 vào  Mục IV của Phụ lục 1 – Giá đất ở tại Đô thi 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

Thị trấn Phú Hòa – huyện Hòa Đô thị loại V)

 

 

 

 

11

Đường nội bộ K dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt).

 

 

 

 

-

 

 

Đường NB-1 rộng 13,5m, đoạn từ đường NB-2 đến đường D3.

2.300

 

 

 

-

Đường NB-2 rộng 14m, đọan từ đường Đông – Tây nối dài  đường 7) đến đường NB-1

2.300

 

 

 

-

Đường D3 rộng 19m, đoạn từ đường Đông – Tây nối d i đườ 7) đến đường NB-1

2.300

 

 

 

2. Bổ sung điểm 1.13 và điểm 1.14 vào khoản 1 phần  A Mục VI của Phụ lục 2- Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):                                                                       

      ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

 

 

 

 

1

Xã Hòa A xã đồng bằng)

 

 

 

 

1.13

Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đọa n cầu Đà Rằng  cũ (Khu A)

 

 

 

 

-

Đường DT2 quy hoạch rộng 42m

7.000

 

 

 

-

Đường DT1 quy hoạch rộng 36m

6.500

 

 

 

-

Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m

5.000

 

 

 

-

Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m

4.000

 

 

 

-

Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m

3.500

 

 

 

-

Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m

3.000

 

 

 

1.14

Khu định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

 

 

 

 

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 20m

5.000

 

 

 

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m

4.500

 

 

 

-

Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m

4.000

 

 

 

3. Bổ sung Điểm 6.7 vào Khoản 6 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 – Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

 

 

 

 

6

Xã Hòa Quang Bắc Xã đồng bằng)

 

 

 

 

6.7

Đường nội bộ Khu định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên

 

 

 

 

-

Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m

550

 

 

 

4. Bổ sung Khoản 18 vào Mục IX của Phụ lục 1 – Giá đất ở tại Đô thi 05 năm (2020-2024):

                                                                                       ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IX

Thị trấn Củng Sơn – huyện Sơn Hòa Đô thị loại V)

 

 

 

 

18

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

750

500

300

200

5. Bổ sung Khoản 16 vào Phần A Mục III của Phụ lục 3 – Đất thương mai, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyện Sơn Hòa

 

 

 

 

A

Thị trấn Củng Sơn Đô thị loại V)

 

 

 

 

16

Đườ ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

375

250

150

100

          6. Bổ sung Khoản 16 vào phần A Mục VIII của Phụ lục 4 – Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyệ Sơn Hòa

 

 

 

 

A

Thị trấn Củng Sơn Đô thị loại V)

 

 

 

 

16

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến  giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai

đoạn 1 rộ 27m (sau khi đã đầu  tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạ đã được duyệt).

300

200

120

80

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Phú Hòa, Sơn Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng  02 năm 2021./.

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 01/01/2021
    Ban hành
  2. 05/02/2021
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 28/05/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.