Quyết định

Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 01/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
5/1/2016
Ngày hiệu lực
5/1/2016
Người ký
Huỳnh Đức Thơ
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Ngân hàng và tổ chức tài chính
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 19/2017/QĐ-UBND (hiệu lực 26/06/2017).

 

    Số: 01 /2016/QĐ-UBND

             

                  Đà Nẵng, ngày  05  tháng  01  năm 2016                                                                                                                                               

                                                   QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách

thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng

______________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác;

Căn cứ Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội; đã được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 24/2005/TT-BTC ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ; đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 102/2014/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2681/STC-QLNS ngày 24 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố), cụ thể:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau:

“2. Lãi suất cho vay, quy trình, hồ sơ thủ tục và thời hạn cho vay:

a) Về lãi suất cho vay:

- Đối với hộ nghèo theo chuẩn địa phương: Thực hiện theo quy định hiện hành về lãi suất cho vay đối với hộ nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội.

- Đối với hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương: Thực hiện theo quy định hiện hành về lãi suất cho vay đối với hộ cận nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội.

- Đối với hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định hiện hành về lãi suất cho vay đối với hộ mới thoát nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội.

- Đối với đối tượng thuộc khoản 2 và khoản 3 Điều 5: Thực hiện theo quy định hiện hành về lãi suất cho vay đối với hộ nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội.

- Đối với đối tượng thuộc khoản 4 Điều 5: Do Chủ tịch UBND thành phố quyết định.

- Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.

b) Về quy trình, hồ sơ thủ tục và thời hạn cho vay

- Đối với hộ nghèo theo chuẩn địa phương: Thực hiện theo quy định hiện hành đối với hộ nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội.

- Đối với hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương: Thực hiện theo quy định hiện hành đối với hộ cận nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội.

- Đối với hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững: Thực hiện theo quy định hiện hành đối với hộ mới thoát nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội.

- Đối với đối tượng thuộc khoản 2 và khoản 3 Điều 5: Thực hiện theo các quyết định của Chủ tịch UBND thành phố.

- Đối với đối tượng thuộc khoản 4 Điều 5: Do Chủ tịch UBND thành phố quyết định”.

2. Sửa đổi khoản 7 Điều 15 như sau:

“7. Tham mưu, báo cáo Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH thành phố quyết định các khoản chi tại khoản 3 Điều 9 Quyết định này”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2015 (cùng ngày Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND có hiệu lực); các nội dung nêu tại Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.     

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

                                                                                                TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

                                                                                           CHỦ TỊCH

 

-                                                                                                 Huỳnh Đức Thơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/01/2016
    Ban hành
  2. 05/01/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 26/06/2017

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Sửa đổi, bổ sung1

Căn cứ ban hành6

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Ngân hàng và tổ chức tài chính

01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Nghị quyết
`03/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đến công tác tại trung tâm hành chính tỉnh và cấp xã của tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2025Nghị quyết
78/2024/TT-BTCBộ Tài chính

Bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực tài chính ngân hàng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 8/11/2024Thông tư
02/2024/QĐ-TTgThủ tướng Chính phủ

Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 09/2022/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn để mua máy tính, thiết bị phục vụ học tập trực tuyến

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2024Quyết định
78/2023/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về tín dụng đầu tư của Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 7/11/2023Nghị định
52/2022/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn một số điều Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31/03/2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã

Còn hiệu lựcBan hành: 12/8/2022Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Đà Nẵng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Phân cấp thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành quy định Phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.