Quyết định

Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 01/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
22/1/2013
Ngày hiệu lực
1/2/2013
Người ký
Cao Văn Trọng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

UỶ BAN NHÂN DÂN 
TỈNH BẾN TRE 
Số: 01/2013/Qð-UBND 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc 
Bến Tre, ngày 22 tháng 01 năm 2013 
QUYẾT ðỊNH 
Về việc quy ñịnh mức ñóng góp, hỗ trợ ñối với ñối tượng 
trong cơ sở chữa bệnh và các ñối tượng cai nghiện ma tuý 
tại gia ñình và cộng ñồng trên ñịa bàn tỉnh Bến Tre
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội ñồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 
năm 2003; 
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật củaHội ñồng nhân dân, Uỷ 
ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; 
Căn cứ Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLðTBXH ngày 12 tháng 
8 năm 2010 của Bộ Tài chính - Bộ Lao ñộng - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế 
ñộ hỗ trợ ñối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế ñộ ñóng góp và hỗ 
trợ ñối với người sau cai nghiện ma tuý tại trung tâm quản lý sau cai nghiện; 
Căn cứ Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH ngày 24 tháng 
02 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Lao ñộng - Thươngbinh và Xã hội quy ñịnh 
quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế ñộ áp dụng biện pháp ñưa vào cơ sở chữa 
bệnh, chế ñộ ñóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ ñối vớiñối tượng trong cơ sở chữa bệnh 
và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia ñình và cộng ñồng; 
Theo ñề nghị của Giám ñốc Sở Tài chính tại Tờ trìnhsố 94/TTr-STC ngày 14 
tháng 01 năm 2013, 
QUYẾT ðỊNH: 
ðiều 1. ðối tượng áp dụng và phạm vi ñiều chỉnh
Quyết ñịnh này quy ñịnh về mức ñóng góp, hỗ trợ, chế ñộ miễn, giảm ñối với 
người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Trung  tâm; người nghiện ma tuý chữa 
trị cai nghiện tại gia ñình, cộng ñồng; người bị ápdụng biện pháp ñưa vào Trung tâm 
chữa bệnh - giáo dục - lao ñộng xã hội trong thời gian chấp hành quyết ñịnh và người 
bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm; người ñãhoàn thành xong thời gian cai 
nghiện ma tuý tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục -  lao ñộng xã hội áp dụng biện 
pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm. 
ðiều 2. Mức ñóng góp và hỗ trợ ñối với người nghiệnma tuý tự nguyện cai 
nghiện, người bị áp dụng biện pháp ñưa vào Trung tâm trong thời gian chấp 
hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm
1. Mức ñóng góp của người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm: 
a) Tiền ăn: 900.000 ñồng/người/tháng. 
04 CÔNG BÁO/Số 09/Ngày 08-02-2013
b) Sinh hoạt văn thể: 50.000 ñồng/người/năm. 
c) ðiện, nước, vệ sinh: 120.000 ñồng/người/tháng. 
d) Phục vụ, quản lý (cắt cơn cai nghiện, ñiều trị, cấp dưỡng): Tháng thứ nhất là 
700.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 500.000 ñồng/người/tháng. 
ñ) Tiền ñóng góp xây dựng cơ sở vật chất: 50.000 ñồng/người/tháng. 
e) Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác: 400.000 ñồng/người. 
g) Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện. 
- Trường hợp cai nghiện với thuốc Bông Sen do Công  ty Fataco sản xuất: 
Tháng thứ nhất là 1.400.000 ñồng/người/tháng và từ  tháng thứ hai trở ñi là 150.000 
ñồng/người/tháng. 
- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn hiệu Cedemex: Tháng thứ nhất là 
584.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 150.000 ñồng/người/tháng. 
- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn theo phácñồ của Bộ Y tế: Tháng 
thứ nhất là 600.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 300.000 
ñồng/người/tháng. 
h) Tiền học nghề (nếu ñối tượng có nhu cầu): 1.000.000 ñồng/người. 
2. Mức hỗ trợ ñối với người bị áp dụng biện pháp ñưa vào Trung tâm trong 
thời gian chấp hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm: 
a) Mức hỗ trợ tiền ăn: 20.000 ñồng/người/ngày ñối với người bị áp dụng biện 
pháp ñưa vào Trung tâm trong thời gian chấp hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào 
lưu trú tạm thời tại Trung tâm. 
b) Các chế ñộ hỗ trợ khác: Áp dụng theo mức hỗ trợ tối thiểu quy ñịnh tại ðiều 
7 Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Lao 
ñộng - Thương binh và Xã hội. 
3. Chế ñộ miễn, giảm ñối với người nghiện ma tuý tựnguyện cai nghiện tại 
Trung tâm: 
a) ðối tượng ñược xét miễn ñóng góp tiền ăn, giảm 50% chi phí chữa trị, cai 
nghiện tại ðiểm g, Khoản 1, ðiều 2 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết 
ñịnh ñối với các trường hợp sau: 
- Người thuộc hộ nghèo, gia ñình chính sách theo Pháp lệnh Ưu ñãi người có 
công với cách mạng. 
- Người chưa thành niên. 
- Người bị nhiễm HIV/AIDS. 
- Người không có nơi cư trú nhất ñịnh. 
b) ðối tượng ñược giảm 50% mức ñóng góp tiền ăn, 30% chi phí chữa trị cai 
nghiện tại ðiểm g, Khoản 1, ðiều 2 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết 
ñịnh ñối với người thuộc hộ cận nghèo. 
CÔNG BÁO/Số 09/Ngày 08-02-2013 05
ðiều 3. Mức ñóng góp, hỗ trợ ñối với người nghiện ma tuý cai nghiện bắt 
buộc tại cộng ñồng hoặc gia ñình, người nghiện ma tuý cai nghiện ma tuý tự 
nguyện tại gia ñình và cộng ñồng 
1. Mức ñóng góp ñối với người nghiện ma tuý cai nghiện bắt buộc tại cộng 
ñồng hoặc gia ñình: 
a) Chi phí khám bệnh thông thường: 30.000 ñồng/người/tháng. 
b) Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác: 400.000 ñồng/người. 
c) Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện: 
- Trường hợp cai nghiện với thuốc Bông Sen do Công  ty Fataco sản xuất: 
Tháng thứ nhất là 1.400.000 ñồng/người/tháng và từ  tháng thứ hai trở ñi là 150.000 
ñồng/người/tháng. 
- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn hiệu Cedemex: Tháng thứ nhất là 
584.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 150.000 ñồng/người/tháng. 
- Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn theo phátñồ của Bộ Y tế: Tháng 
thứ nhất là 600.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 300.000 
ñồng/người/tháng. 
d) Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tạicơ sở ñiều trị cắt cơn: 40.000 
ñồng/người/ngày. 
ñ) Tiền học nghề (nếu ñối tượng có nhu cầu): 1.000.000 ñồng/người. 
2. Mức hỗ trợ: 
Người nghiện ma tuý cai nghiện ma tuý tự nguyện tạigia ñình và cộng ñồng, 
người nghiện ma tuý cai nghiện bắt buộc tại cộng ñồng hoặc gia ñình thuộc hộ 
nghèo, gia ñình chính sách theo Pháp lệnh Ưu ñãi người có công với cách mạng, 
người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã  hội, người khuyết tật: Áp dụng 
theo mức hỗ trợ tối thiểu quy ñịnh tại ðiều 11 Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Lao ñộng - Thươngbinh và Xã hội. 
3. Chế ñộ miễn, giảm ñối với người nghiện ma tuý cai nghiện bắt buộc tại 
cộng ñồng hoặc gia ñình: 
a) ðối tượng ñược xét miễn ñóng góp tiền ăn, giảm 50% chi phí chữa trị cai 
nghiện tại ðiểm c, Khoản 1, ðiều 3 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết 
ñịnh ñối với các trường hợp sau: 
- Người thuộc hộ nghèo, gia ñình chính sách theo Pháp lệnh Ưu ñãi người có 
công với cách mạng. 
- Người chưa thành niên. 
- Người bị nhiễm HIV/AIDS. 
- Người không có nơi cư trú nhất ñịnh. 
06 CÔNG BÁO/Số 09/Ngày 08-02-2013
b) ðối tượng ñược giảm 50% mức ñóng góp tiền ăn, 30% chi phí chữa trị cai 
nghiện tại ðiểm c, Khoản 1, ðiều 3 Quyết ñịnh này trong thời gian chấp hành quyết 
ñịnh ñối với người thuộc hộ cận nghèo. 
ðiều 4. Mức ñóng góp và hỗ trợ ñối với người ñã hoàn thành xong thời 
gian cai nghiện ma tuý áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm 
1. Mức ñóng góp: 
a) Tiền ăn: 600.000 ñồng/người/tháng. 
b) Tiền sinh hoạt văn thể: 50.000 ñồng/người/năm. 
c) Tiền học nghề (nếu ñối tượng có nhu cầu): 1.000.000 ñồng/người. 
d) Chi phí khám bệnh thông thường: 30.000 ñồng/người/tháng. 
ñ) Chi phí mua sắm vật dụng sinh hoạt cá nhân cần thiết: 400.000 
ñồng/người/năm. 
2. Mức hỗ trợ: 
a) Mức hỗ trợ tiền ăn: Ngân sách hỗ trợ mức 600.000ñồng/người/tháng trong 
thời gian chấp hành quyết ñịnh áp dụng quản lý sau cai nghiện. 
b) Các chế ñộ hỗ trợ khác: Áp dụng theo mức hỗ trợ tối thiểu quy ñịnh tại ðiều 
4 Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Lao 
ñộng - Thương binh và Xã hội. 
ðiều 5. Các quy ñịnh khác 
Các quy ñịnh, chế ñộ hỗ trợ ñối với công tác tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia 
ñình, cộng ñồng, quản lý sau cai tại nơi cư trú ñược thực hiện theo quy ñịnh tại 
Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLðTBXH và Thông tư liên tịch số 
121/2010/TTLT-BTC-BLðTBXH của Bộ Tài chính - Bộ Laoñộng - Thương binh và 
Xã hội. 
ðiều 6. ðiều khoản thi hành 
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám ñốc Sở Tài chính, Giám ñốc 
Sở Lao ñộng - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng cácñơn vị có liên quan chịu trách 
nhiệm thi hành Quyết ñịnh này. 
2.  Quyết ñịnh này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban 
hành. Bãi bỏ Công văn số 1825/UBND-TCðT ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Uỷ ban 
nhân dân tỉnh về việc quy ñịnh mức ñóng góp các khoản chi phí ñối với người nghiện 
ma tuý tự nguyện cai nghiện./. 
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN 
KT. CHỦ TỊCH 
PHÓ CHỦ TỊCH 
Cao Văn Trọng 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.