Quyết định

Về việc ban hành chức danh và mã số ngạch các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường

Số hiệu: 01/2008/QĐ-BNV

Cơ quan ban hành
Bộ Nội vụ
Ngày ban hành
4/8/2008
Ngày hiệu lực
1/9/2008
Người ký
Trần Văn Tuấn
Chức danh người ký
Bộ trưởng
Hết hiệu lực một phầnQuyết định

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư liên tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV, Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV, Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV, Thông tư liên tịch 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV, và 2 văn bản khác. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành chức danh và mã số ngạch các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường

______________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17/4/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước và Nghị định số 121/2006/NĐ-CP ngày 23/10/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2577/BTNMT-TCCB ngày 11/7/2008;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành chức danh và mã số các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường, gồm:

 

1. Trắc địa bản đồ viên chính

2. Trắc địa bản đồ viên

3. Trắc địa bản đồ viên cao đẳng

4. Trắc địa bản đồ viên trung cấp

5. Địa chính viên chính

6. Địa chính viên

7. Địa chính viên cao đẳng

8. Địa chính viên trung cấp

9. Điều tra viên cao cấp tài nguyên môi trường

10. Điều tra viên chính tài nguyên môi trường

11. Điều tra viên tài nguyên môi trường

12. Điều tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường

13. Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường

14. Dự báo viên cao cấp khí tượng thuỷ văn

15. Dự báo viên chính khí tượng thuỷ văn

16. Dự báo viên khí tượng thuỷ văn

17. Dự báo viên cao đẳng khí tượng thuỷ văn

18. Dự báo viên trung cấp khí tượng thuỷ văn

19. Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thuỷ văn

20. Kiểm soát viên chính khí tượng thuỷ văn

21. Kiểm soát viên khí tượng thuỷ văn

22. Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thuỷ văn

23. Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thuỷ văn

24. Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường

25. Quan trắc viên tài nguyên môi trường

26. Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường

27. Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường

28. Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường

- Mã số ngạch 14.233

- Mã số ngạch 14.234

- Mã số ngạch 14.235

- Mã số ngạch 14.236

- Mã số ngạch 14.237

- Mã số ngạch 14.238

- Mã số ngạch 14.239

- Mã số ngạch 14.240

- Mã số ngạch 14.241

- Mã số ngạch 14.242

- Mã số ngạch 14.243

- Mã số ngạch 14.244

- Mã số ngạch 14.245

- Mã số ngạch 14.246

- Mã số ngạch 14.247

- Mã số ngạch 14.248

- Mã số ngạch 14.249

- Mã số ngạch 14.250

- Mã số ngạch 14.251

- Mã số ngạch 14.252

- Mã số ngạch 14.253

- Mã số ngạch 14.254

- Mã số ngạch 14.255

- Mã số ngạch 14.256

- Mã số ngạch 14.257

- Mã số ngạch 14.258

- Mã số ngạch 14.259

- Mã số ngạch 14.260

 

 Điều 2. Chức danh và mã số ngạch các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường là căn cứ để Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Bãi bỏ ngạch dự báo viên cao cấp (mã số 14.103), dự báo viên chính (mã số 14.104), dự báo viên (mã số 14.105), quan trắc viên chính (mã số 14.106), quan trắc viên (mã số 14.107), quan trắc viên sơ cấp (mã số 14.108) thuộc Danh mục các ngạch viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 78/2004/QĐ-BNV ngày 03 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành danh mục các ngạch công chức và các ngạch viên chức.

Điều 5. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 04/08/2008
    Ban hành
  2. 01/09/2008
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/02/2016
  4. 01/02/2016
  5. 01/02/2016
  6. 01/02/2016
  7. 01/02/2016
  8. 01/02/2016

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực một phần bởi6

Làm hết hiệu lực một phần1

Được hướng dẫn, quy định chi tiết bởi2

Hướng dẫn, quy định chi tiết cho2

Căn cứ ban hành3

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ

02/2026/TT-BNVBộ Nội vụ

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành, liên tịch ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 15/1/2026Thông tư
01/2026/TT-BNVBộ Nội vụ

Hướng dẫn xếp lương đối với người được tuyển dụng vào công chức

Còn hiệu lựcBan hành: 9/1/2026Thông tư
27/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Thông tư
26/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Thông tư
25/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về chế độ đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Thông tư
24/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đặc biệt đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/12/2025Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.