|
NGHỊ QUYẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp Quốc gia; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Xét Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 23/BC-HĐND-KTNS ngày 20 tháng 6 năm 2019 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước với các nội dung chủ yếu sau: 1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 a) Diện tích, cơ cấu các loại đất - Diện tích đất nông nghiệp điều chỉnh quy hoạch là: 609.176 ha; - Diện tích đất phi nông nghiệp điều chỉnh quy hoạch là: 78.500 ha; - Diện tích đất chưa sử dụng điều chỉnh quy hoạch là: 0 ha. (chi tiết tại phụ lục 01) b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong cả kỳ điều chỉnh quy hoạch đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là: 20.735 ha; trong đó, kỳ đầu (2011 - 2015) là 4.379 ha; kỳ cuối (2016 - 2020) là 16.357 ha. (chi tiết tại phụ lục 02) c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là: 834 ha; trong đó, kỳ đầu (2011 - 2015) là 830 ha; kỳ cuối (2016-2020) là 4 ha. (chi tiết tại phụ lục 03) 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch - Đất nông nghiệp:
- Đất phi nông nghiệp:
- Đất chưa sử dụng:
(chi tiết tại phụ lục 04) b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối từ đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp như sau:
(chi tiết tại phụ lục 05) c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
(chi tiết tại phụ lục 06) 3. Chỉ tiêu quy hoạch đất lâm nghiệp đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị quyết số 149/NQ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2018 của chính phủ về Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2019. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước./. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước) Phụ lục 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Phụ lục 02. Diện tích chuyển mục đích sử dụng: Đvt: ha
(*) Diện tích đã chuyển mục đích
Phụ lục 03. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Đvt:ha
(*) Diện tích đã đưa vào sử dụng cho các mục đích
Phụ lục 04. Phân bổ diện tích trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên (*) Diện tích đã thực hiện
Phụ lục 05. Kế hoạch chuyển mục đích kỳ cuối (2016 - 2020): Đvt:ha
(*) Diện tích đã chuyển mục đích
Phụ lục 06. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ cuối (2016-2020): Đvt:ha
(*) Diện tích đã thực hiện năm 2016 của 11 huyện, thị xã
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nghị quyết
NGHỊ QUYẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số hiệu: Số: 14/2019/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
- Ngày ban hành
- 5/7/2019
- Ngày hiệu lực
- 15/7/2019
- Người ký
- Trần Tuệ Hiền
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Làm hết hiệu lực1
Căn cứ ban hành7
Luật · 45/2013/QH13
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản 36138
Thông tư · 29/2014/TT-BTNMT
Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết · 134/2016/QH13
Về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 – 2020) cấp quốc gia
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
06/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 20/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025 - 2026
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2023 - 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 19/2/2025Nghị quyết
18/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng hệ thống trường học thông minh trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2021 - 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Quy định về phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.