Nghị quyết

Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định

Số hiệu: 97/2023/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Ngày ban hành
29/8/2023
Ngày hiệu lực
8/9/2023
Người ký
Lê Quốc Chỉnh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 97/2023/NQ-HĐND | Nam Định, ngày 29 tháng 8 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC, THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NAM ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Bộ Nội vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

Căn cứ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;

Xét Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, địa phương, cá nhân thực hiện nhiệm vụ liên quan đến tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định.

3. Nội dung chi, mức chi

a) Hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được giao nhiệm vụ thực hiện việc tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Trường hợp một cá nhân đồng thời thực hiện nhiều nhiệm vụ trong cùng một thời điểm của kỳ tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thì được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.

Việc chi trả chế độ tính theo thời gian thực tế thực hiện nhiệm vụ trong các kỳ tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.

b) Việc mua, thuê, hợp đồng với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân để phục vụ công tác tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, mua sắm và quy định của pháp luật hiện hành trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

c) Các khoản chi khác phát sinh theo thực tế phục vụ công tác tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức không quy định mức chi tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán được giao.

4. Nguồn kinh phí thực hiện

a) Nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

b) Nguồn thu phí dự tuyển, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức được trích để lại cho đơn vị theo quy định.

c) Các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 9 năm 2023./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Nội vụ; - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; - Bộ Tài chính; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 2, Điều 3; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh; - Thường trực HU, HĐND, UBND các huyện, TP; - Công báo tỉnh, Báo Nam Định; - Website Chính phủ; Wesite tỉnh; - Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Quốc Chỉnh

PHỤ LỤC

NỘI DUNG CHI, MỨC CHI TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC, THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NAM ĐỊNH (Kèm theo Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | ||||| | 1 | Hội đồng | | | | | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 500.000 | | | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 500.000 | | | Ủy viên Hội đồng, Ủy viên kiêm thư ký Hội đồng | Người/ngày | 300.000 | | 2 | Tổ Thư ký giúp việc (xét thấy cần thiết) | | | | | Tổ trưởng là Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên | Người/ngày | 250.000 | | 3 | Ban đề | | | | | Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên, Thành viên kiêm thư ký | Người/ngày | 250.000 | | 4 | Ban coi thi | | | | | Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | | | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250.000 | | | Thành viên, Thành viên kiêm thư ký | Người/ngày | 250.000 | | 5 | Ban phách | | | | | Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên, Thành viên kiêm thư ký | Người/ngày | 250.000 | | 6 | Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo | | | | | Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên kiêm thư ký | Người/ngày | 250.000 | | | Thành viên (chấm thi) | Bài/người | 50.000 đồng/bài chấm thi viết, 5.000 đồng/bài chấm thi trắc nghiệm nhưng không thấp hơn 250.000 đồng/người | | 7 | Ban Kiểm tra, sát hạch (để thực hiện phỏng vấn, thực hành) | | | | | Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên, Thành viên kiêm thư ký | Người/ngày | 250.000 | | 8 | Ban Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển; Ban thẩm định hồ sơ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | | | | | Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên, Thành viên kiêm thư ký | Người/ngày | 250.000 | | 9 | Tổ in sao đề | | | | | Tổ trưởng | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên | Người/ngày | 250.000 | | 10 | Ban Giám sát | | | | | Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 | | | Thành viên, Thành viên kiêm thư ký | Người/ngày | 250.000 | | 11 | Các bộ phận phục vụ | | | | | Công an, phục vụ, y tế làm việc vòng trong (24/24 giờ) | Người/ngày | 250.000 | | | Công an, phục vụ, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài | Người/ngày | 150.000 |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

31/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ mày thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Nghị quyết
10/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 131/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 60/2024//NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo các Nghị quyết thông qua bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Nghị quyết
139/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.