Nghị quyết

Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013

Số hiệu: 95/2014/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
4/12/2014
Ngày hiệu lực
13/12/2014
Người ký
Hoàng Văn Chất
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 9

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế, xem xét, quyết định và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

Xét Tờ trình số 253/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2013; Báo cáo thẩm định số 463/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013, như sau:

I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

:

 11.217.268.616.713 đồng.

1. Thu bổ sung từ NSTW

   :

6.854.165.530.400 đồng.

- Bổ sung cân đối

:

4.396.911.000.000 đồng.

- Bổ sung CT mục tiêu quốc gia và dự án

:

1.516.957.000.000 đồng.

- Ghi thu, ghi chi vốn vay nước ngoài

:

174.410.530.400 đồng.

- Bổ sung ngoài dự toán đầu năm

:

760.447.000.000 đồng..

- Bổ sung khác

:

5.440.000.000 đồng.

2. Thu ngân sách trên địa bàn

:

2.089.173.499.141 đồng.

- Ngân sách Trung ương được hưởng

:

59.311.621.066 đồng.

- Ngân sách địa phương được hưởng

:

2.029.861.878.075 đồng.

3. Các khoản thu quản lý qua ngân sách

:

29.908.397.394 đồng.

4. Thu xổ số kiến thiết

:

36.136.394.999 đồng.

5. Các khoản hạch toán ghi thu, ghi chi

:

335.361.764.392 đồng.

6. Thu kết dư ngân sách năm 2012

:

59.352.800.076 đồng.

7. Thu chuyển nguồn ngân sách năm 2012

:

1.653.284.718.411 đồng..

8. Vay đầu tư kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn

:

125.000.000.000 đồng.

9. Thu ngân sách cấp dưới nộp lên cấp trên

:

34.885.511.900 đồng..

II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

:

 11.082.890.388.154 đồng.

1. Các khoản chi cân đối ngân sách    

:

 10.717.359.638.462 đồng.

- Chi đầu tư XDCB

:

281.229.022.977 đồng.

- Đầu tư từ cấp quyền sử dụng đất

:

39.175.061.000 đồng.

- Chi đầu tư từ nguồn vốn vay Ngân hàng PT

:

129.930.614.000 đồng.

- Chi đầu tư từ nguồn vốn ngân sách ĐP

:

278.903.802.505 đồng.

- Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp

:

1.493.588.000 đồng.

- Chi trả nợ gốc vốn vay

:

51.800.000.000 đồng.

- Chi thường xuyên

:

6.848.892.939.878 đồng.

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

:

1.200.000.000 đồng.

- Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2013 sang năm 2014

:

1.445.314.264.637 đồng.

+ Ngân sách cấp tỉnh

:

   791.804.013.721 đồng.

(Hạch toán tạm ứng: 58.750.072.000 đồng)

+ Ngân sách cấp huyện, thành phố     

:

622.123.596.369 đồng.

+ Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn 

:

      31.386.654.547 đồng.

- Chi CTMTQG và thực hiện mục tiêu

:

1.597.194.833.565 đồng.

+ Chi CTMT quốc gia, 135, 661        

:

712.790.569.585 đồng.

+ Chi CTMT thực hiện nhiệm vụ khác

:

884.404.263.980 đồng.

- Chi nộp ngân sách cấp trên

:

42.225.511.900 đồng.

2. Chi quản lý qua ngân sách    

:

338.700.726.992 đồng.

3. Đầu tư từ nguồn thu XSKT  

:

   26.830.022.700 đồng.

C. KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG   :        75.066.607.493 đồng.

1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh                             :         14.820.122.193 đồng.

+ Chuyển vào quỹ dự trữ tài chính địa phương  :           7.410.061.000 đồng.

+ Chuyển vào thu ngân sách tỉnh năm 2014       :           7.410.061.193 đồng.

2. Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 46.139.136.903 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2014.

3. Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 14.107.348.397 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2014.

(có Biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Thường trực HĐND, UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ báo cáo Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội phê chuẩn theo quy định của Luật NSNN.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

139/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 7/11/2025Nghị quyết
138/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
137/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
133/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
136/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
130/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.