|
NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2023/UBTVQH15 ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định, hướng dẫn một số điều khoản của Nội quy kỳ họp Quốc hội
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15; Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14 và Luật số 62/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Nghị quyết số 71/2022/QH15 ban hành Nội quy kỳ họp Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 208/2025/QH15;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2023/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định, hướng dẫn một số điều khoản của Nội quy kỳ họp Quốc hội 1. Sửa đổi, bổ sung tên gọi của Chương IV như sau: “Chương IV. Hồ sơ nhân sự, trách nhiệm tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với công tác nhân sự, thể lệ bỏ phiếu kín, mẫu phiếu, biên bản kiểm phiếu, biên bản niêm phong phiếu”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 11 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu của khoản 1 như sau: “1. Hồ sơ về người do cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1a Điều này, bao gồm:”; b) Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 như sau: “1a. Nhân sự được giới thiệu để bầu hoặc phê chuẩn các chức danh của Hội đồng Quốc phòng và An ninh, Hội đồng Bầu cử quốc gia, hồ sơ nhân sự bao gồm bản Lý lịch trích ngang theo Mẫu 2a của Phụ lục kèm theo Nghị quyết này do Thường trực Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội chuẩn bị.”. 3. Bổ sung Điều 11a vào sau Điều 11 như sau: “Điều 11a. Tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với nội dung về công tác nhân sự Trường hợp tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với nội dung về công tác nhân sự, Thường trực Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thực hiện tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với nội dung do cơ quan mình chủ trì thẩm tra hoặc nội dung thuộc lĩnh vực do cơ quan mình phụ trách. Báo cáo tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội được gửi đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội, cơ quan trình và đại biểu Quốc hội theo thời hạn quy định tại khoản 4 Điều 27 của Nội quy kỳ họp Quốc hội.”. 4. Thay cụm từ tại một số điều, khoản, mẫu của Phụ lục sau đây: a) Thay cụm từ “kỳ họp bất thường” bằng cụm từ “kỳ họp không thường lệ” tại tên gọi của Chương II và tại các điều 2, 3, 4 và 5; b) Thay cụm từ “Tổng Thư ký Quốc hội” bằng cụm từ “Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội” tại điểm b khoản 2 Điều 3, khoản 3 Điều 7, khoản 2 Điều 8, điểm a khoản 1 Điều 9; c) Thay cụm từ “thị trấn” bằng cụm từ “đặc khu” tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 11 và Mẫu 2, Mẫu 3 của Phụ lục; d) Thay cụm từ “Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật” bằng cụm từ “Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp” tại Mục 4.1.2 Mẫu 4 của Phụ lục; đ) Thay cụm từ “Ban Công tác đại biểu” bằng cụm từ “Thường trực Ủy ban Công tác đại biểu” tại Mẫu 11 của Phụ lục. 5. Bổ sung, bỏ cụm từ tại một số điều, khoản, mẫu của Phụ lục sau đây: a) Bổ sung cụm từ “; khoản 2 Điều 27” vào sau cụm từ “khoản 3 Điều 14” tại Điều 1; b) Bổ sung cụm từ “; trách nhiệm tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với công tác nhân sự” vào sau cụm từ “hồ sơ nhân sự trình Quốc hội” tại Điều 2; c) Bổ sung cụm từ “Thẻ căn cước/” vào trước cụm từ “Thẻ căn cước công dân”, cụm từ “, số Thẻ căn cước” vào trước cụm từ “hoặc số Thẻ căn cước công dân” tại Mẫu 2 của Phụ lục; d) Bổ sung cụm từ “/đặc khu” vào sau cụm từ “UBND xã/phường” tại Mẫu 3 của Phụ lục; đ) Bỏ cụm từ “trực thuộc Trung ương” tại khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9, điểm d khoản 4 Điều 11 và tại Mẫu 2 của Phụ lục; e) Bỏ cụm từ “CMND/”, cụm từ “số Chứng minh nhân dân,”, cụm từ “huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố),” tại Mẫu 2 của Phụ lục. 6. Bổ sung Mẫu 2a tại văn bản đính kèm Nghị quyết này vào sau Mẫu 2 của Phụ lục. Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày được thông qua.
|
|||||
Nghị quyết
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2023/UBTVQH15 ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định, hướng dẫn một số điều khoản của Nội quy kỳ họp Quốc hội
Số hiệu: 91/2025/UBTVQH15
- Cơ quan ban hành
- Quốc hội
- Ngày ban hành
- 8/7/2025
- Ngày hiệu lực
- 8/7/2025
- Người ký
- Trần Thanh Mẫn
- Chức danh người ký
- Chủ tịch Quốc hội
- Lĩnh vực
- Tổ chức bộ máy
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Sửa đổi, bổ sung1
Căn cứ ban hành9
Hiến pháp · Không số
Hiến pháp năm 2013
Hết hiệu lực một phầnLuật · 57/2014/QH13
Tổ chức Quốc hội
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết · 71/2022/QH15
Ban hành Nội quy kỳ họp Quốc hội
Hết hiệu lực một phầnLuật · 65/2020/QH14
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội
Hết hiệu lực một phầnLuật · 62/2025/QH15
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội
Còn hiệu lựcLuật · 64/2025/QH15
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực một phầnKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Tổ chức bộ máy
12/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Bãi bỏ Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
054/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Bãi bỏ Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 19/12/2025Quyết định
187/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
58/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương
Còn hiệu lựcBan hành: 22/9/2025Quyết định
73/2025/UBTVQH15•Ủy ban thường vụ Quốc hội
Kết thúc hoạt động của Ban Thư ký, Quốc hội khóa XV
Còn hiệu lựcBan hành: 7/3/2025Nghị quyết
52/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện Nho Quan thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 16/4/2025Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Quốc hội
144/2025/QH15•Quốc hội
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Luật
253/2025/QH15•Quốc hội
Về các cơ chế, chính sách phát triển năng lượng quốc gia giai đoạn 2026 - 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
146/2025/QH15•Quốc hội
Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Luật
147/2025/QH15•Quốc hội
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Luật
254/2025/QH15•Quốc hội
Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
142/2025/QH15•Quốc hội
Phục hồi, phá sản
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Luật
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.