|
NGHỊ QUYẾT Chuyển thôn thành tổ dân phố và đặt tên 10 tổ dân phố thuộc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng _____________ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 5 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Thực hiện Nghị quyết số 493/NQ-UBTVQH14 ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập thị trấn Phước Cát thuộc huyện Cát Tiên tỉnh Lâm Đồng; Căn cứ Thông tư số 09/2017/TT-BNV ngày 29 ngày 12 năm 2017 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố; Xét Tờ trình số 3699/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển thôn thành tổ dân phố và đặt tên 10 tổ dân phố thuộc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:Điều 1. Chuyển thôn thành tổ dân phố và đặt tên 10 tổ dân phố thuộc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, cụ thể theo phụ lục đính kèm. Sau khi chuyển thôn thành tổ dân phố và đặt tên, thị trấn Phước Cát quản lý 10 tổ dân phố, gồm tổ dân phố 1 đến tổ dân phố 10. Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2018./.
Phụ lục: Chuyển thôn thành tổ dân phố và đặt tên 10 tổ dân phố thuộc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng (Kèm theo Nghị quyết số 88/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh) ________________ 1. Chuyển thôn Cát An 1 (diện tích tự nhiên 1,87 km2, 110 hộ, 469 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 1. 2. Chuyển thôn Cát An 2 (diện tích tự nhiên 1,83 km2, 137 hộ, 577 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 2. 3. Chuyển thôn Cát Lợi (diện tích tự nhiên 0,81 km2, 187 hộ, 809 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 3. 4. Chuyển thôn Cát Lâm 1 (diện tích tự nhiên 0,55 km2, 210 hộ, 879 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 4. 5. Chuyển thôn Cát Lâm 2 (diện tích tự nhiên 0,33 km2, 212 hộ, 898 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 5. 6. Chuyển thôn Cát Lâm 3 (diện tích tự nhiên 0,74 km2, 264 hộ, 1.094 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 6. 7. Chuyển thôn Cát Lương 1 (diện tích tự nhiên 1,76 km2, 107 hộ, 481 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 7. 8. Chuyển thôn Cát Lương 2 (diện tích tự nhiên 2,79 km2, 131 hộ, 638 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 8. 9. Chuyển thôn Cát Điền (diện tích tự nhiên 2,9 km2, 166 hộ, 759 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 9. 10. Chuyển thôn Cát Hòa (diện tích tự nhiên 3,39 km2, 114 hộ, 600 nhân khẩu) thành tổ dân phố và đặt tên là tổ dân phố 10.
|
Nghị quyết
Chuyển thôn thành tổ dân phố và đặt tên 10 tổ dân phố thuộc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 88/2018/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Lâm Đồng
- Ngày ban hành
- 11/7/2018
- Ngày hiệu lực
- 21/7/2018
- Người ký
- Trần Đức Quận
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Lâm Đồng
98/2026/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định đối tượng và mức hỗ trợ dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
99/2026/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Nghị quyết
'92/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức chi thăm hỏi, động viên người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'91/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'88/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
'86/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Lâm Đồng
Quy định nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.