Nghị quyết

Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng cho người tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trj giai đoạn 2023 - 2026

Số hiệu: 86/2022/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
9/12/2022
Ngày hiệu lực
19/12/2022
Người ký
Nguyễn Đăng Quang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 86/2022/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 09 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ THÊM MỨC ĐÓNG CHO NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO, NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2023 - 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo hiểm Xã hội ngày 20/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện;

Xét Tờ trình số 223/TTr-UBND ngày 21/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành quy định mức hỗ trợ thêm tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn toàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng cho người tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023 - 2026, với các nội dung cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Quy định chính sách hỗ trợ đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm 2023 đến năm 2026.

b) Công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố và không thuộc đối tượng tham gia Bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội, có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện tại bảo hiểm xã hội các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

2. Mức hỗ trợ

Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ thêm tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo tỷ lệ phần trăm trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hàng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn trong từng giai đoạn do Chính phủ quy định ngoài tỷ lệ phần trăm đã được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện, cụ thể:

a) Hỗ trợ tăng thêm 20% đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo;

b) Hỗ trợ tăng thêm 15% đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ cận nghèo;

c) Hỗ trợ tăng thêm 10% đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố.

3. Thời gian hỗ trợ

Hỗ trợ theo thời gian thực tế tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện của từng đối tượng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2026.

4. Kinh phí hỗ trợ: Từ nguồn ngân sách tỉnh

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 9 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.

Nơi nhận: - UBTVQH, CP; - Bộ TC, Bộ LĐTBXH, BHXHVN; - Cục KTVBQPPL (Bộ TP); - TT TU; TT HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - BTT UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP: TU, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, tp, tx; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Báo QT, Đài PTTH tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh, Công báo tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

25/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
26/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
24/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
27/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
28/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mưc chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị

quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.