|
NGHỊ QUYẾT Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 __________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004; Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Sau khi xem xét Tờ trình số 4098/TTr-UBND ngày 22/11/2013 của UBND tỉnh Gia lai về giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, nhất trí của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ sáu - HĐND tỉnh khóa X, QUYẾT NGHỊ Điều 1. Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 như phương án do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai trình tại Tờ trình số 4098/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2014 cụ thể như sau: Toàn tỉnh có 17 huyện, thị xã, thành phố trong đó có 1 đô thị loại II, 2 đô thị loại IV và 14 đô thị loại V với 222 xã, phường, thị trấn. - Đối với đô thị loại II: Giá đất ở khu vực đô thị: thấp nhất 130.000 đồng/m2, cao nhất 20.000.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: thấp nhất 100.000 đồng/m2, cao nhất 1.600.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: thấp nhất 6.550 đồng/m2, cao nhất 84.200 đồng/m2. - Đối với đô thị loại IV: Giá đất ở tại đô thị: thấp nhất 50.000 đồng/m2, cao nhất 4.000.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: thấp nhất 23.800 đồng/m2, cao nhất 850.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: thấp nhất 1.500 đồng/m2, cao nhất 20.000 đồng/m2. - Đối với đô thị loại V: Giá đất ở khu vực đô thị: thấp nhất 24.000 đồng/m2; cao nhất: 7.500.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: cao nhất: 1.250.000 đồng/m2; thấp nhất: 5.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: thấp nhất 1.500 đồng/m2, cao nhất 65.000 đồng/m2. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định cụ thể về giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể tử ngày thông qua./. |
Nghị quyết
Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014
Số hiệu: 86/2013/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
- Ngày ban hành
- 11/12/2013
- Ngày hiệu lực
- 21/12/2013
- Người ký
- Phạm Đình Thu
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
02/2026/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Quy định chính sách tín dụng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
01/2026/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định chính sách hỗ trợ ổn định đời sống đối với gia đình và cá nhân có tàu cá không đủ điều kiện tham gia khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
25/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Quy định chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Quy định mức hỗ trợ chênh lệch lãi xuất về hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
35/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.