Nghị quyết

Về việc thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 85/2016/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành
9/12/2016
Ngày hiệu lực
21/12/2016
Người ký
Lâm Văn Mẫn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 85/2016/NQ-HĐND | Sóc Trăng , ngày 09 tháng 12 năm 20 16

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CỦA TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trịnh số 115/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Sóc Trăng là cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện; làm căn cứ để quản lý, sử dụng đất và chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật.

b) Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chính phủ phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2016./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ; Tư ph á p, Tài nguyên và Môi trường; - TT. T U , TT. H Đ ND, U BND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh Sóc Trăng; - Đại bi ể u HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể t ỉ nh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - C ổ ng thông tin điện t ử t ỉ nh; - Htđt: [email protected]; - Công báo; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lâm Văn Mẫn

PHỤ LỤC 1

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng n ă m 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | | ||||||||| | | | Diện tích | Cơ câu | Cấp qu ố c gia ph â n b ổ | Cấp tỉnh xác định b ổ sung | Tổng số | | | | | (ha) | (%) | (ha) | (ha) | Diện tích | Cơ cấu | | | | | | | | (ha) | (%) | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | (7) = (5)+(6 ) | 8 | | I | LOẠI Đ Ấ T | | | | | 331.187,47 | 100,00 | | 1 | Đất nông nghiệp | 280.879,24 | 84,81 | 262.606 | 481,86 | 263.087,47 | 79,44 | | | Trong đó: | | | | | | | | 1.1 | Đất trồng lú a | 149.404,95 | 45,11 | 138.002 | - | 138.002,00 | 41,67 | | | Trong đó : Đất chuyên t rồng lúa nước | 1 47. 1 64,45 | 44,44 | 138.002 | - | 138.002,00 | 41,67 | | 1.2 | Đ ấ t tr ồ ng cây hàng năm khác | 19.712,15 | 5,95 | | 19.420,90 | 19.420,90 | 5,86 | | 13 | Đất trồng cây lâu năm | 44.294,73 | 13,37 | | 37.054,81 | 37.054,81 | 11,19 | | 1.4 | Đất rừng ph ò ng hộ | 5.222,98 | 1,58 | 6 . 368 | - | 6.368,00 | 1,92 | | 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.588,36 | 1,39 | 1.900 | - | 1.900,00 | 0,57 | | 1.6 | Đ ấ t nuôi trồng thủy s ả n | 56.839,90 | 17,16 | 64.000 | 38,07 | 64.038,07 | 19,34 | | 1.7 | Đất làm muối | 607,9 | 0,18 | 500 | 0,01 | 500,01 | 0,15 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | 49.760,36 | 15,02 | 68.100 | - | 68.100,00 | 20,56 | | | Trong đó: | | | | | | 0,00 | | 2.1 | Đất quốc phòng | 485,25 | 0,15 | 1.173 | -611,98 | 561,02 | 0,17 | | 2.2 | Đất an ninh | 182,79 | 0,06 | 254 | - | 254,24 | 0,08 | | 2.3 | Đất khu công nghiệp | 243,38 | 0,07 | 1.106 | 0,38 | 1.106,38 | 0,33 | | 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 3,47 | 0 | | 767,80 | 767,80 | 0,23 | | 2 . 5 | Đ ấ t thương mại, dịch vụ | 246,18 | 0,07 | | 1.512,10 | 1.512,10 | 0,46 | | 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 219,55 | 0,07 | | 1.419,20 | 1.419,20 | 0,43 | | 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉ nh | 18.800,71 | 5,68 | 27.595 | - | 27.595,00 | 8,33 | | | Trong đó: | | | | | | 0,00 | | | Đất xây dựng cơ sở văn hóa (**) | 68,94 | 0,02 | 352 | 0,25 | 352,25 | 0,11 | | | Đất xây dựng cơ sở y tế | 73,71 | 0,02 | 165 | - | 165,00 | 0,05 | | | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 411,56 | 0,12 | 829 | - | 829,00 | 0,25 | | | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 44,78 | 0,01 | 382 | - | 382,00 | 0,12 | | 2.8 | Đất có d i tích lịch sử - văn hóa | 26,53 | 0,01 | 14 | 17,75 | 31,75 | 0,01 | | 2.9 | Đất danh lam th ắ ng cảnh | 0 | 0 | 1.662 | -1.662,36 | - | 0,00 | | 2.10 | Đ ấ t bãi thải, xử lý chất thải | 69,67 | 0,02 | 201 | - | 201,00 | 0,06 | | 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 4.170,47 | 1,26 | | 5.100,96 | 5.100,96 | 1,54 | | 2.12 | Đất ở tại đô thị | 1.514,37 | 0,46 | 2.390 | - | 2.390,00 | 0,72 | | 2.13 | Đất xây dựng trụ s ở cơ quan | 174,03 | 0,05 | | 226,01 | 226,01 | 0,07 | | 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 15,71 | 0 | | 16,84 | 16,84 | 0,01 | | 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 350,55 | 0,11 | | 351,43 | 351,43 | 0,11 | | 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa t á ng | 469,41 | 0,14 | | 507,52 | 507,52 | 0,15 | | 3 | Đất chưa sử dụng | 547,87 | 0,17 | 482 | -482 | 0 | 0,00 | | 4 | Đất đô thị* | 52.372,84 | | 47.767 | 4.606 | 52.373 | | | II | KHU CHỨC NĂNG* | | | | | | | | 1 | Khu s ả n xuất nông nghiệp | | | | | 211.709 | | | 2 | Khu lâm nghiệp | | | | | 68.036 | | | 3 | Khu phát tr iể n công n g hi ệ p | | | | | 4.600 | | | 4 | Khu đ ô thị | | | | | 52.373 | | | 5 | Khu thương mại - d ị ch v ụ | | | | | 3.236 | | | 6 | Khu dân cư nông thôn | | | | | 34.944 | |

Ghi chú:

(*) Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

(**) Bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Cả thời kỳ (2016-2020) | Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối | ||||| | 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang ph i nông nghiệp | 18.326,64 | 18.326,64 | | | Trong đó: | | 0 | | 1.1 | Đất trồng lúa | 4.732,08 | 4.732,08 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.385,68 | 4.385,68 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.628,44 | 2.628,44 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8.480,67 | 8.480,67 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 44,48 | 44,48 | | 1.5 | Đất rừng sản xuất | 366,37 | 366,37 | | 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.072,67 | 2.072,67 | | 1.7 | Đất làm muối | 0,89 | 0,89 | | 2 | Chuyển đổi C ơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 0 | | | Trong đó: | | 0 | | 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.365,98 | 1.365,98 | | 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.097,77 | 2.097,77 | | 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy s ả n | 38,25 | 38,25 | | 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 2.244,72 | 2.244,72 | | 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 31,99 | 31,99 |

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: Ha

| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Cả thời kỳ (2016-2020) (ha) | Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (ha) | ||||| | 1 | Đất nông nghiệp | 534,37 | 534,37 | | | Trong đ ó | | | | | Đất rừng phòng hộ | 534,37 | 534,37 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | 13,5 | 13,5 | | | Trong đ ó : | | | | 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,5 | 3,5 | | 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 10 | 10 |

PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: Ha

| STT | Ch ỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích quốc gia ph â n b ổ (ha) | Diện tích tỉnh xác đ ị nh bổ sung ( h a) | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | | ||||||||||| | | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) =(3)+(4 ) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | | I | LOẠI ĐẤT | | | | | | | | | | 1 | Đất nông nghiệp | 262.606 | 481,86 | 263.087,47 | 279.846,28 | 276.450,43 | 272.589,73 | 268.195,49 | 263.087,47 | | | Trong đ ó: | | | | | | | | | | 1.1 | Đ ấ t trồng l ú a | 138 . 002 | - | 138.002,00 | 148.680,45 | 146.363,22 | 143.988,62 | 141 . 061,59 | 138 . 002,00 | | | Trong đ ó : Đất chuyên tr ồ ng l úa nước | 138.002 | - | 138.002,00 | 146.446,34 | 144.810,59 | 142.991,47 | 140.587,78 | 138.002,00 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | | 19.420,90 | 19.420,90 | 19.545,71 | 19.721,70 | 19.782,53 | 19.684,79 | 19.420,90 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | | 37.054,81 | 37.054,81 | 44.076,29 | 42.524,56 | 40.821,24 | 39.059,90 | 37.054,81 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6.368 | - | 6.368,00 | 5.285,51 | 5.482,91 | 5.712,91 | 5.972,91 | 6.368,00 | | 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.900 | 0,00 | 1.900,00 | 4.588,24 | 4.103,59 | 3.624,30 | 3.375,90 | 1.900,00 | | 1 . 6 | Đất nuôi t r ồng thủy s ả n | 64.000 | 38,07 | 64.038,07 | 56.807,79 | 58.786,20 | 60.461,11 | 62.399,81 | 64.038,07 | | 1.7 | Đất làm muối | 500 | 0,01 | 500,01 | 607,60 | 607,23 | 607,15 | 557,07 | 500,01 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | 68.100 | - | 68.100,00 | 50.857,42 | 54.304,22 | 58.294,92 | 62.819,15 | 68.100,00 | | | Trong đó: | | | | | | | | | | 2.1 | Đất quốc phòng | 1.173 | -611,98 | 561,02 | 490,41 | 504,96 | 508,62 | 515,62 | 561,02 | | 2.2 | Đất an ninh | 254 | - | 254,24 | 202,44 | 215,75 | 228,31 | 235,71 | 254,24 | | 2 . 3 | Đất khu công nghiệp | 1.106 | 0,38 | 1.106,38 | 363,38 | 363,38 | 668,38 | 748,38 | 1.106,38 | | 2.4 | Đất cụm công nghiệp | | 767,80 | 767,80 | 104,50 | 268,91 | 402,91 | 532,91 | 767,80 | | 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | | 1.512,10 | 1.512,10 | 350,31 | 698,07 | 955,04 | 1.183,96 | 1.512,10 | | 2 . 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | 1.419,20 | 1.419,20 | 285,21 | 757,49 | 948,85 | 1.153,29 | 1.419,20 | | 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 27.595 | - | 27.595,00 | 19.358,25 | 21.113,21 | 23.144,28 | 25.230,32 | 27 . 595,00 | | | Trong đ ó : | | | | | | | | | | | Đất xây dựng cơ sở v ă n hóa ( **) | 352 | 0,25 | 352,25 | 101,55 | 154,24 | 226,56 | 285,89 | 352,25 | | | Đất xây dựng cơ sở y tế | 165 | - | 165,00 | 78,93 | 101,08 | 132,84 | 152,64 | 165,00 | | | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 829 | - | 829,00 | 436,79 | 502,96 | 581,48 | 699,26 | 829,00 | | | Đất x â y dựng cơ sở thể dục th ể thao | 382 | - | 382,00 | 45,79 | 131,36 | 222,94 | 302,63 | 382,00 | | 2.8 | Đất c ó di tích lịch sử - văn hóa | 14 | 17,75 | 31,75 | 26,53 | 28,76 | 31,51 | 31,70 | 31,75 | | 2.9 | Đất danh lam thắng c ả nh | 1.662 | -1.662,36 | 0,00 | - | - | - | - | - | | 2.10 | Đất bãi th ả i, xử lý chất thải | 201 | - | 201,00 | 81,10 | 116,20 | 151,76 | 180,43 | 201,00 | | 2.11 | Đất ở tại nông thôn | | 5.100,96 | 5.100,96 | 4.228,39 | 4,475,00 | 4.681,11 | 4.896,27 | 5.100,96 | | 2.12 | Đất ở tại đô thị | 2.390 | - | 2.390,00 | 1,565,91 | 1.731,38 | 1.930,55 | 2.136,71 | 2.390,00 | | 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | | 226,01 | 226,01 | 175,47 | 202,91 | 204,67 | 211,65 | 226,01 | | 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | | 16,84 | 16,84 | 15,61 | 15,81 | 16,84 | 16,84 | 16,84 | | 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | | 351,43 | 351,43 | 351,90 | 351,53 | 351,48 | 351,47 | 351,43 | | 2.16 | Đất làm nghĩa tr ang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | | 507,52 | 507,52 | 476,84 | 482,31 | 486,71 | 496,09 | 507,52 | | 3 | Đất chưa s ử dụng | 482 | -482,00 | 0,00 | 483,76 | 432,82 | 302,82 | 172,82 | 0 | | 4 | Đất đô thị* | 47.767 | 4 . 606 | 52.373 | 52.372,84 | 52.372,84 | 52.372,84 | 52,372,84 | 52.372,84 |

Ghi chú:

(*) Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | T ổ ng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | | ||||||||| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | | (1) | (2) | (3)=(4)+...(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 18.326,64 | 1.095,56 | 3.447 , 30 | 3.990,70 | 4.524 ,2 4 | 5.268,85 | | | Trong đ ó : | | | | | | | | 1.1 | Đất trồng lúa | 4.732,08 | 530,37 | 816,53 | 804,79 | 1.222,09 | 1.358,31 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lú a nước | 4.385,68 | 523,98 | 657,30 | 750,31 | 1.121,00 | 1.333,10 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.628,44 | 186,10 | 349,91 | 525,42 | 704,21 | 862,80 | | 1.3 | Đất tr ồng cây lâu năm | 8.480,67 | 330,48 | 1.738,10 | 1.901,52 | 2.164,47 | 2.346,09 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 44,48 | 0,08 | 3,54 | 30,00 | - | 10,86 | | 1.5 | Đất rừng sản xuất | 366,37 | 0,12 | 310,51 | - | 1,40 | 54,34 | | 1.6 | Đất nuôi tr ồng thủy sản | 2.072,67 | 48,11 | 228,34 | 728,84 | 431,10 | 636,28 | | 1.7 | Đất làm muối | 0,89 | 0,30 | 0,37 | 0,08 | 0,08 | 0,06 | | 2 | Chuyển đ ổi c ơ c ấ u sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | | | | Trong đó : | | | | | | | | 2.1 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất trồng cây lâu năm | 1.365,98 | 116,54 | 219,00 | 234,00 | 429,44 | 367,00 | | 2.2 | Đất trồng lúa chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.097,77 | - | 576,62 | 506,50 | 489,25 | 525,40 | | 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 38,25 | 16,00 | - | 22,25 | - | - | | 2.4 | Đất rừng sản xu ấ t chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 2.244,72 | - | 174,14 | 479,29 | 247,00 | 1.344,29 | | 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuy ể n sang đất ở | 31,99 | 5,48 | 6,90 | 7,94 | 11,67 | - |

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: Ha

| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | | ||||||||| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | | (1) | (2) | (3 )=( 4)+...(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | 1 | Đất nông nghiệp | 534 , 37 | 62,61 | 50 , 94 | 130 | 130 | 160,82 | | | Trong đó | | | | | | | | | Đất rừng phòng hộ | 534,37 | 62,61 | 50,94 | 130 | 130 | 160,82 | | 2 | Đất ph i nông nghiệp | 13 , 5 | 1,5 | - | - | - | 12 | | | Trong đó: | | | | | | | | 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,5 | 1,5 | - | - | - | 2 | | 2.2 | Đất phát triển hạ t ầ ng | 10 | 0 | - | - | - | 10 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/12/2016
    Ban hành
  2. 21/12/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 17/07/2017
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Ban hành Quy định nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2025Nghị quyết
30/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/12/2024Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 66/2016/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
22/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quy định chính sách hỗ trợ cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá (VMS) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.