Nghị quyết

Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2005

Số hiệu: 85/2007/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành
30/4/2007
Ngày hiệu lực
5/5/2007
Người ký
Mùa A Sơn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcNghị quyết

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH ĐIỆN BIÊN

_______

Số: 85/2007/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Điện Biên Phủ, ngày 30  tháng 4 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2005

___________________

 

HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

KHÓA XII, KỲ HỢP THỬ 10 (BẤT THƯỜNG)

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 1 1 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 0l/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ NSĐP, phê chuẩn quyết toán NSĐP;

Sau khi xem xét báo cáo số 33/BC-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2007 của UBNĐ tỉnh về thuyết minh tổng quyết toán NSĐP năm 2005; Báo cáo thẩm tra số: 120/BC-KTNS ngày 23 tháng 4 năm 2007 của Ban Kính tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2005 của tỉnh Điện Biên, như sau:

                                                                                             Đơn ví tính: đồng

I. Tổng ngân sách địa phương

1.371.592.888.296

1. Thu ngân sách trên địa bàn:

T.đó:NSĐP được hưởng

129.556973446

124.805.504.387

     2. Thu viện trợ:

29.045.000

     3. Thu chuyển nguồn

39.417.146.328

    4. Thu kết dư:

148.965.788.261

     5. Thu bổ sung từ NSĐW

1.058.375.404.320

Trong đó:

 

- Bổ sung cân đối NSĐP

410.846.000.000

- Bổ sung có mục tiêu:

647.529.404.320

II- Tổng chi ngân sách địa phương

1.262.507.715.529

1. Chi đầu tư phát triển:

470.324.434.993

Trong đó:

 

- Chi đầu tư XDCB

469.124.434.993

- Chi hỗ trợ doanh nghiệp:

1.200.000.000

2. Chi trả nơkj gốc và lãi vay đầu tư XDCSHT

36.716.488.000

3. Chi thường xuyên:

596.840.680.201

4.Chi chuyển nguồn sang năm sau:

158.076.112.335

Trong đó:

 

- Ngân sách tỉnh

149.085.551.497

- Ngân sách huyện:

8.894.374.141

- Ngân sách xã:

96.186.697

5. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

550.000.000

III- Kết dư ngân sách địa phương:

109.085.172.767

1. Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn:

1.072.089.237

2. Ngân sách cấp huyện:

35.289.564.297

3. Ngân sách cấp tỉnh:

72.723.519.233

(Chi tiết từng nội dung, thu, chi, kết dư ngân sách như trong báo cáo số 33/BC-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2007 của UBND tỉnh)

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2005 và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Điện Biên khóa đi, kỳ họp thứ lo(bât thường) thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2007./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Mùa A Sơn

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý ngân sách nhà nước

16/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
100/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

Còn hiệu lựcBan hành: 28/10/2025Thông tư
757/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Nghị quyết
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Long An triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Điện Biên

06/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý, mức chi trả thù lao và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
07/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
08/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định mức chỉ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng, phúng viếng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
10/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.