Nghị quyết

Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 84/2024/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
14/6/2024
Ngày hiệu lực
24/6/2024
Người ký
Nguyễn Thái Hưng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La  

______________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHOÁ XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ HAI MƯƠI MỐT

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ.

Xét Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 591/BC-DT ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Ban Dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau: 

1. Sửa đổi, bổ sung khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi đối với 06 huyện, thành phố: Thành phố Sơn La, Thuận Châu, Mai Sơn, Mộc Châu, Bắc Yên, Quỳnh Nhai (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

2. Đối với những nội dung (06 huyện còn lại) không sửa đổi, bổ sung thực hiện theo phụ lục kèm theo tại Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ hai mươi mốt thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 6 năm 2024./.

Phụ lục:

KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

(Kèm theo Nghị quyết số: 84/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của HĐND tỉnh)

 

STT

Địa bàn

Khu vực không được phép chăn nuôi

1

Thành phố Sơn La

- Phường Chiềng Lề: Khu dân cư các tổ: Tổ 1, tổ 2 (trừ nhóm dân cư 1, 7, 8, 10), tổ 3 (trừ nhóm dân cư 1, 2, 5, 8), tổ 4, tổ 5 (trừ nhóm dân cư 4, 6, 7, 9), tổ 6, tổ 7 (trừ nhóm dân cư 6, 8), tổ 8 (trừ nhóm dân cư 5, 6, 7, 11, 12 ), Tổ 9, Tổ 10 (trừ nhóm dân cư 5, 6, 7), tổ 11, tổ 12 (trừ nhóm dân cư 1, 2, 3, 5), Bản Lầu (trừ nhóm dân cư 1, 2, 3, 4, 15).

- Phường Quyết Thắng: Khu dân cư các tổ: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, Bản Giảng Lắc (trừ nhóm 10 Bôm Hốc, Huổi Hẹt; nhóm 13 Bó Bả; nhóm 16 Phiêng Phát).

- Phường Chiềng Sinh: Khu dân cư các tổ: Tổ 1 (trừ nhóm dân cư 4), tổ 2 (trừ nhóm dân cư 6), tổ 3 (trừ nhóm dân cư 3, 9, 10), tổ 4 (trừ nhóm dân cư 6), tổ 5.

- Phường Chiềng An: Khu dân cư các tổ: Tổ 1 (trừ nhóm dân cư cuối nhóm 5 và cuối nhóm 6), tổ 2, bản Cọ (trừ nhóm hộ thuộc khu Ten Kha Lương và Bôm Phúc), bản Hài (trừ nhóm hộ khu Bó Nôm giáp nghĩa địa bản Hài), bản Cá.

- Phường Tô Hiệu: Khu dân cư các tổ: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

- Phường Chiềng Cơi: Khu dân cư các tổ: Tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ nhóm dân cư 7, 8, 9); bản Bó Ẩn (trừ khu Bó Lốt, khu Noong Ẳng), bản Buổn (trừ khu Phiêng Khá), bản Mé Ban (trừ khu CoCaty, khu Phiêng Luông); Khu dân cư dọc trục đường Nguyễn Văn Linh thuộc bản Chậu Cọ.

- Phường Quyết Tâm: Khu dân cư các tổ: Tổ 1 (trừ nhóm 1), tổ 2, tổ 3, tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 11.

2

Huyện Thuận Châu

Thị trấn Thuận Châu: Khu dân cư các tiểu khu 2, 3, 4, 7, 8, 9.

3

Huyện Mai Sơn

Thị trấn Hát Lót: Khu dân cư các xóm: Xóm 2 thuộc tiểu khu 3; Xóm 2, 3, 4 thuộc tiểu khu 4; Xóm 2, 3, 4 thuộc tiểu khu 5; Xóm 1, 2, 3 thuộc tiểu khu 6; Xóm 1, 2 thuộc tiểu khu 8; Xóm 1, 2, 3 thuộc tiểu khu 9; Xóm 1, 2, 3, 4 tiểu khu 19; Xóm 1, 2, 3, 4, 5 thuộc tiểu khu 20; Xóm 1, 2, 3 thuộc tiểu khu 21.

4

Huyện Mộc Châu

- Thị trấn Mộc Châu: Khu dân cư các Tiểu khu 1, 2, 3, 4, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, Bản Mòn.

- Thị trấn Nông trường Mộc Châu: Khu dân cư các tiểu khu: Nhà Nghỉ, 32, Bệnh Viện, Cơ quan, 40, Khí Tượng, 19/8, Cấp 3, Chè Đen 1, Chè Đen 2, 66, 68, 1/5, Bó Bun, Tiền Tiến, Chiềng Đi, Hoa Ban, 19/5, 70, Thảo Nguyên, Vườn Đào.

5

Huyện Bắc Yên

Thị trấn Bắc Yên: Khu dân cư các tiểu khu 1, tiểu khu 2, tiểu khu 3.

6

Huyện Quỳnh Nhai

Xã Mường Giàng: Khu dân cư Lô liền kề, lô 1, lô 2 thuộc xóm 1, xóm 2, xóm 3, xóm 4.

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

139/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 7/11/2025Nghị quyết
138/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
137/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
133/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
136/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
130/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.