Nghị quyết

về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí tại Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND Nghị quyết HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh

Số hiệu: 84/2022/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
31/3/2022
Ngày hiệu lực
10/4/2022
Người ký
Nguyễn Xuân Ký
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 97/2025/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 84/2022/NQ-HĐND | Quảng Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 62/2017/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 7 NĂM 2017 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;

Xét Tờ trình số 1127/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số: 92/BC-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung một số nội dung quy định về lệ phí thuộc lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội tại Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

1. Bổ sung danh mục lệ phí “Gia hạn giấy phép lao động ” vào mục 23 phần VIII Phụ lục I như sau:

| STT | Tên phí/ Lĩnh vực | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | VIII | LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI (01 khoản lệ phí) | | | | 23 | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | | | | - | Gia hạn giấy phép lao động | đồng/giấy phép | 360.000 |

2. Bổ sung về đối tượng nộp lệ phí “Gia hạn giấy phép lao động” tại mục 8 Phụ lục II như sau:

| STT | Lĩnh vực theo quy định tại Luật Phí, lệ phí | Tên phí, lệ phí | Đối tượng nộp phí, lệ phí | Đơn vị thu phí, lệ phí | |||||| | 8 | Lao động, thương binh xã hội (01 lệ phí) | 24. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Người sử dụng lao động làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. | - Sở Lao động Thương binh và Xã hội - Ban quản lý khu kinh tế tỉnh - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |

Điều 2. Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung quy định về phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

1. Sửa tên “Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết” thành “Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường”, cụ thể như sau:

a) Tại mục 10 phần V Phụ lục I như sau:

| STT | Tên phí/ Lĩnh vực | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | V | Tài nguyên và Môi trường | | | | 10 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | | | | - | Dự án ≤ 50 tỷ | đồng/ báo cáo | 5.000.000 | | - | Dự án > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ | đồng/ báo cáo | 6.000.000 | | - | Dự án > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ | đồng/ báo cáo | 10.800.000 | | - | Dự án > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ | đồng/ báo cáo | 12.000.000 | | - | Dự án > 500 tỷ | đồng/ báo cáo | 15.600.000 |

b) Tại Mục 5 Phụ lục II như sau:

| STT | Lĩnh vực theo quy định tại Luật Phí, lệ phí | Tên phí, lệ phí | Đối tượng nộp phí, lệ phí | Đơn vị thu phí, lệ phí | |||||| | 5 | Tài nguyên và Môi trường (09 phí, lệ phí) | 11. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | - Chi cục Bảo vệ môi trường; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |

c) Tại Mục 5 Phụ lục III như sau:

| STT | Lĩnh vực theo quy định tại Luật Phí, lệ phí | Tên phí, lệ phí | Tên đơn vị thu phí, lệ phí | Tỷ lệ trích tối đa để lại (%) | |||||| | 5 | Tài nguyên và môi trường | 8. Phí th ẩ m định báo cáo đánh giá tác động môi trường | - Chi cục Bảo vệ môi trường; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 90% (trong đó trích cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh là 4%) |

2. Bãi bỏ danh mục “Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi” tại: Mục 16 phần V Phụ lục I; số thứ tự 17 cột tên phí, lệ phí tại Mục 5 Phụ lục II; số thứ tự 14 cột tên phí, lệ phí tại Mục 5 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo rà soát, đánh giá tổng thể việc thực hiện Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 và đề xuất trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết thay thế (nếu cần thiết) cho phù hợp với các quy định mới của pháp luật, tình hình thực tế tại địa phương.

2. Thường trực, các Ban, các Tổ và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2022./.

Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Chính phủ (b/c); - Ban CTĐB của U BTV Quốc hội; - Các bộ: Tài chính, Tư pháp; - Kiểm toán nhà nước; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV; - Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy; - Ủy ban MTTQ và tổ chức CT-XH tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - T T HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Trung tâm truyền thông tỉnh; - Lưu: VT, KTNS(P 1 ). | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Ký

Lịch sử hiệu lực

  1. 31/03/2022
    Ban hành
  2. 10/04/2022
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2026
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 97/2025/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

101/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh quy định tại Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh theo Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Nghị quyết
95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định nội dung, mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
91/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.