Nghị quyết

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Số hiệu: 7g/2009/NQCĐ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
9/4/2009
Ngày hiệu lực
19/4/2009
Người ký
Nguyễn Văn Cường
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND (hiệu lực 10/04/2017).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

                    TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

___________

Số: 7g/2009/NQCĐ-HĐND                         

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Huế, ngày 09  tháng 4 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí

thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

___________________

   

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA V, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 7

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 15 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem Đề án điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường kèm theo Tờ trình số 1354/TT-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua Đề án điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường do Uỷ ban Nhân dân tỉnh đã trình với các nội dung chính:

1. Phí:

a) Danh mục:

- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính;

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;

- Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai;

- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi;

- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất;

- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất;

(Có chi tiết mức thu đính kèm)

b) Quản lý sử dụng: cơ quan thu được giữ lại 90% trên tổng số thu để chi phí, nộp ngân sách nhà nước 10%.

c) Đối tượng được miễn, giảm:

+ Miễn 100% phí đo đạc, lập bản đồ địa chính cho các hộ có Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang và các hộ nghèo;

+ Giảm 50% phí đo đạc, lập bản đồ địa chính cho các hộ gia đình thương binh, liệt sĩ;

+ Không thu phí thẩm định hồ sơ khi giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân.

2. Lệ phí:

a) Danh mục:

- Lệ phí địa chính;

- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất;

- Lệ phí cấp giấy phép  khai thác, sử dụng nước mặt;

- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước;

(Có chi tiết mức thu đính kèm)

b) Quản lý sử dụng:

Cơ quan thu được giữ lại 20% trên tổng số thu để chi phí, nộp ngân sách nhà nước 80% .

c) Đối tượng được miễn:

Miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn, các xã nội thành thuộc thành phố, thị xã (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp) theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ

            Điều 2. Nghị quyết này thay thế điểm 2, điểm 3, điểm 4 mục A tại Nghị quyết số 8c/2003/NQ-HĐND4 ngày 27 tháng 01 năm 2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh.

         Điều 3. Hội đồng Nhân dân tỉnh giao Ủy ban Nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban, các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh phối hợp với Ban thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp chuyên đề thứ 7 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Cường


 

MỨC THU PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 9g/2009/NQCĐ-HĐND ngày 09 tháng 4  năm 2009
của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

 

Số

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

 
 

 

A- CÁC LOẠI PHÍ

 

 

 

I

Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

 

 

 

 

Đo mới ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ

 

 

 

1

Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

- Khó khăn 1

đ/ha

4.469.000

 

 

- Khó khăn 2

đ/ha

5.182.000

 

 

- Khó khăn 3

đ/ha

6.315.000

 

2

Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

- Khó khăn 1

đ/ha

1.591.000

 

 

- Khó khăn 2

đ/ha

1.780.000

 

 

- Khó khăn 3

đ/ha

2.010.000

 

3

Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

- Khó khăn 1

đ/ha

524.000

 

 

- Khó khăn 2

đ/ha

586.000

 

 

- Khó khăn 3

đ/ha

661.000

 

 

- Khó khăn 4

đ/ha

791.000

 

4

Đo đạc bản đồ tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

- Khó khăn 1

đ/ha

216.000

 

 

- Khó khăn 2

đ/ha

252.000

 

 

- Khó khăn 3

đ/ha

278.000

 

 

- Khó khăn 4

đ/ha

308.000

 

II

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

 

 

 

1

Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối vói tổ chức; thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với các hộ gia đình, cá nhân phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 + Đất  phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh

đ/hồ sơ

850.000

 

 

 + Đất phục vụ mục đích  khác

đ/hồ sơ

350.000

 

2

Thẩm định hồ sơ đăng ký và cấp giấy CNQSD đất cho các tổ chức; thẩm định hồ sơ đăng ký và cấp giấy CNQSD đất cho các hộ gia đình, cá nhân phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 + Đất  phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh

đ/hồ sơ

650.000

 

 

 + Đất phục vụ mục đích  khác

đ/hồ sơ

300.000

 

III

Phí khai thác sử dụng tài liệu, đất đai

 

 

 

1

Bản đồ các loại  (các loại tỷ lệ)

 

 

 

 

- In phun

đ/mảnh

98.000

 

 

- Photo

đ/mảnh

15.000

 

2

Bản đồ các loại  (các loại tỷ lệ) in bằng công nghệ opset

đ/mảnh

46.000

 

3

Ảnh hàng không, ảnh viễn thám

 

 

 

 

- Photo

đ/mảnh

20.000

 

4

Scan bản đồ các loại với các tỷ lệ, scan ảnh hàng không, ảnh viễn thám

đ/mảnh (tờ)

40.000

 

5

Sao lục các loại hồ sơ đất đai

đ/hồ sơ

40.000

 

6

Xác nhận thông tin thửa đất, thông tin hồ sơ, tài liệu đất đai.

đ/1 lần xác nhận

13.000

 

7

Cung cấp các điểm tọa độ địa chính (các hạng), ghi chú điểm GPS cơ sở

đ/điểm

 

 

 

- Tọa độ phẳng x,y

 

 

 

 

   Theo hệ HN72

 

32.000

 

 

   Theo hệ VN2000

 

37.000

 

 

- Độ cao thủy chuẩn

 

18.000

 

 

- Độ cao trắc địa

 

18.000

 

 

- Ghi chú điểm

 

23.000

 

IV

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

 

 

1

Thẩm định lần đầu

đ/báo cáo

 

 

 

 - Trường hợp dự án có mức độ phức tạp cần phải thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định

đ/báo cáo

3.500.000

 

 

 - Trường hợp dự án đơn giản chỉ  lấy ý kiến bằng văn bản

đ/báo cáo

2.000.000

 

2

Thẩm định bổ sung

 

Mức thu 50% thẩm định lần đầu

 

V

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

 

 

 

1

Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

 

 

 

 

 - Giếng có lưu lượng nước dưới  200m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

200.000

 

 

 - Giếng có lưu lượng nước từ  200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

530.000

 

 

 - Giếng có lưu lượng nước từ  500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

900.000

 

 

 - Giếng có lưu lượng nước từ  1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

1.500.000

 

2

Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

 

 

 

 

  - Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới  0,1m3/giây;  hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

300.000

 

 

 - Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây;  hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

900.000

 

 

  - Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây;  hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

2.200.000

 

 

  - Sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây;  hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

2.300.000

 

3

Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

 

 

 

 

 - Lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

300.000

 

 

 - Lưu lượng nước từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm

đ/đề án (b/cáo)

900.000

 

 

 - Lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

2.100.000

 

 

 - Lưu lượng nước từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm

đ/đề án (báo cáo)

4.000.000

 

4

Thẩm định gia hạn, bổ sung các đề án, báo cáo trên

đ/đề án (báo cáo)

50% mức thu trên

 

VI

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

 

 

 

1

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm

đ/báo cáo

200.000

 

2

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

đ/báo cáo

530.000

 

3

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

đ/báo cáo

900.000

 

4

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đ/báo cáo

1.500.000

 

5

Thẩm định gia hạn, bổ sung các báo cáo trên

đ/báo cáo

50% mức thu trên

 

VII

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

 

 

 

 

Thẩm định lần đầu

đ/hồ sơ

300.000

 

 

Thẩm định gia hạn, bổ sung

 

50% mức thu trên

 

 

B- CÁC LOẠI LỆ PHÍ

 

 

 

I

Lệ phí địa chính

 

 

 

I.1

Mức thu áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố.

 

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/giấy

25.000

 

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/lần

15.000

 

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/lần

10.000

 

4

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/lần

20.000

 

I.2

Mức thu áp dụng đối các hộ gia đình, cá nhân ở khu vực khác

 

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/giấy

Miễn thu

 

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/lần

7.000

 

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/lần

5.000

 

4

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/lần

10.000

 

I.3

 Mức thu đối với các tổ chức:

 

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/giấy

100.000

 

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/lần

20.000

 

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/lần

20.000

 

4

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/lần

20.000

 

II

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

 

 

 

 

Cấp lần đầu

đ/giấy

100.000

 

 

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

đ/giấy

50.000

 

III

Lệ phí cấp giấy phép  khai thác, sử dụng nước mặt

 

 

 

 

Cấp lần đầu

đ/giấy

100.000

 

 

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

đ/giấy

50.000

 

IV

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

 

 

 

 

Cấp lần đầu

đ/giấy

100.000

 

 

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

đ/giấy

50.000

 
 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/04/2009
    Ban hành
  2. 19/04/2009
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/04/2017
  4. 10/04/2017
  5. 10/04/2017
  6. 10/04/2017
  7. Thay thế bởi Văn bản 120774
  8. Thay thế bởi Văn bản 120782

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi6

Căn cứ ban hành5

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

33/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 15/12/2024Nghị quyết
38/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc kéo dài thời gian thực hiện thí điểm một số chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và các đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container đi, đến cảng Chân Mây tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
43/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XIII)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
34/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
40/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phát sinh sau ngày 31 tháng 5 năm 2017 (giai đoạn 3)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
35/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.