Nghị quyết

Quy định mức thu, nộp và quản lý phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu: 76/2016/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành
9/12/2016
Ngày hiệu lực
1/1/2017
Người ký
Nguyễn Hồng Lĩnh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước Hộ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, nộp và quản lý phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

_________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ BA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Xét Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 182/BC-BPC ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu lệ phí hộ tịch, bao gồm:

- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã).

- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).

- Sở Tư pháp.

b) Cá nhân đăng ký các việc hộ tịch, yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch phải nộp lệ phí trừ các trường hợp được miễn theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

2. Các trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch: đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật; đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký giám hộ, đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Luật Hộ tịch.

3. Mức thu: thực hiện mức thu theo bảng phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Tổ chức thu, kê khai, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch:

a) Lệ phí hộ tịch được thu bằng tiền đồng Việt Nam.

b) Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% số tiền lệ phí hộ tịch thu được vào ngân sách nhà nước.

c) Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán lệ phí năm theo quy định của pháp luật quản lý thuế. Chậm nhất là ngày 05 tháng sau, cơ quan thu lệ phí phải gửi số tiền lệ phí đã thu của tháng trước vào ngân sách Nhà nước mở tại Kho bạc Nhà nước.

d) Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai lệ phí theo hướng dẫn của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

đ) Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí hộ tịch do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

 

PHỤ LỤC

Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của

Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

 

Stt

Nội dung đăng ký hộ tịch

Đơn vị tính

Mức thu cho mỗi trường hợp

I

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Đăng ký lại kết hôn

đồng

30.000

2

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng

15.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi

đồng

15.000

4

Bổ sung hộ tịch

đồng

15.000

5

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

đồng

15.000

6

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/01 bản sao

3.000

7

Xác nhận các việc hộ tịch

đồng

8.000

8

Khai sinh

a

Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng

8.000

b

Đăng ký lại khai sinh

đồng

8.000

9

Khai tử

a

Đăng ký khai tử quá hạn

đồng

8.000

b

Đăng ký lại khai tử

đồng

8.000

10

Giám hộ

a

Đăng ký chấm dứt việc giám hộ

đồng

8.000

b

Đăng ký thay đổi việc giám hộ

đồng

8.000

II

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

đồng

1.500.000

2

Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

đồng

28.000

3

Xác nhận các việc hộ tịch

a

Xác nhận các việc hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

đồng

8.000

b

Xác nhận các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

4

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

a

Cấp bản sao trích lục hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

đồng/01 bản sao

8.000

b

Cấp bản sao trích lục hộ tịch có yếu tố nước ngoài

đồng/01 bản sao

8.000

5

Đăng ký xác định lại dân tộc

a

Đăng ký xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

đồng

28.000

b

Đăng ký xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

đồng

28.000

6

Khai sinh có yếu tố nước ngoài

a

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

b

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

7

Khai tử có yếu tố nước ngoài

a

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

b

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

8

Kết hôn có yếu tố nước ngoài

a

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

đồng

1.500.000

b

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

đồng

1.500.000

9

Giám hộ có yếu tố nước ngoài

a

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

b

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

c

Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

10

Thay đổi, cải chính hộ tịch

a

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

đồng

28.000

b

Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài

đồng

75.000

11

Ghi vào sổ việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

a

Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

b

Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

c

Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

d

Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

đ

Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

e

Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

g

Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

h

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

i

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

k

Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng

75.000

III

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp

01

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/01 bản sao

8.000

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/12/2016
    Ban hành
  2. 01/01/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 30/07/2018
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực một phần bởi1

Làm hết hiệu lực1

Căn cứ ban hành5

Văn bản dẫn chiếu1

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

08/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 23/6/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn, ấp, khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động và mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 23/6/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.