Nghị quyết

giảm mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh đối với các sản phẩm du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 73/2020/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
9/12/2020
Ngày hiệu lực
1/1/2021
Người ký
Trần Hải Châu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 73/2020/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

GIẢM MỨC THU PHÍ THAM QUAN DANH LAM THẮNG CẢNH ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 2167/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết giảm mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh đối với các sản phẩm du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giảm mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh đối với các sản phẩm du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể:

1. Giảm 20% mức thu phí đối với các sản phẩm du lịch: Động Phong Nha, Tiên Sơn; điểm du lịch sinh thái Nước Moọc; động Thiên Đường và hang Mẹ bồng con; tuyến du lịch Sông Chày - Hang Tối; điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường Vườn thực vật quy định tại Mục I Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2016/NĐ-CP ngày 24/10/2016 và Mục 1 Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có Phụ lục 01 kèm theo)

Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/01/2021 đến hết ngày 31/3/2021 và từ ngày 01/10/2021 đến hết ngày 31/12/2021.

2. Giảm 50% mức thu phí đối với các sản phẩm du lịch: Tuyến “Động Phong Nha - Khám phá chiều sâu bí ẩn”; tuyến “Rào Thương - hang Én - hang Nước lạnh”; tuyến Thung lũng Sinh Tồn - Hang Thủy Cung; tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt”; tuyến du lịch khám phá hệ thống Hang động Tú Làn; tuyến “Chinh phục Sơn Đoòng - Hang động lớn nhất thế giới”; tuyến “Hóa Sơn - hang Rục Mòn”; tuyến “Khám phá thung lũng Hamada - hang Trạ Ang”; tuyến du lịch khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy quy định tại Mục I, Phụ lục số 04 kèm theo Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016; Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 và Mục 1, Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có Phụ lục 02 kèm theo)

Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/01/2021 đến hết ngày 31/12/2021.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.

CHỦ TỊCH Trần Hải Châu

PHỤ LỤC 01

(Kèm theo Nghị quyết số 73/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

| STT | Danh mục | ĐVT | Mức thu | ||||| | 1 | Phí tham quan động Phong Nha, Tiên Sơn | | | | 1.1 | Động Phong Nha | đồng/người/lượt | 120.000 | | | (Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí) | | | | 1.2 | Động Tiên Sơn | đồng/người/lượt | 65.000 | | | (Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí) | | | | 2 | Phí tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc | đồng/người/lượt | 65.000 | | | (Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí) | | | | 3 | Phí tham quan động Thiên Đường và hang Mẹ Bồng Con (đã bao gồm thuế VAT) | đồng/người/lượt | 200.000 | | | Trẻ em cao từ 1,1 m đến 1,3 m | đồng/người/lượt | 100.000 | | | (Riêng trẻ em cao dưới 1,1 m miễn phí) | | | | 4 | Phí tham quan tuyến du lịch Sông Chày -Hang Tối | | | | 4.1 | Người lớn | đồng/người/lượt | 65.000 | | 4.2 | Trẻ em cao từ 1,1 m đến 1,3 m | đồng/người/lượt | 32.000 | | | (Riêng trẻ em cao dưới 1,1 m miễn phí) | | | | 5 | Phí tham quan điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường Vườn thực vật | đồng/người/lượt | 32.000 | | | Lộ trình tham quan tuyến 2 (dài 5.000 mét) | đồng/người/lượt | 65.000 | | | Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí | | | | | Giảm 50% phí cho các đối tượng là học sinh, sinh viên đi theo đoàn với mục đích tham quan học tập, nghiên cứu | | |

PHỤ LỤC 02

(Kèm theo Nghị quyết số 73/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

| STT | Danh mục | ĐVT | Mức thu | ||||| | 1 | Phí tham quan tuyến “Động Phong Nha - Khám phá chiều sâu bí ẩn” | đồng/người/lượt | 160.000 | | 2 | Phí tham quan tuyến “Rào Thương - hang Én - hang Nước Lạnh” | đồng/người/lượt | 240.000 | | 3 | Phí tham quan tuyến du lịch Thung lũng Sinh Tồn - hang Thủy Cung | đồng/người/lượt | 120.000 | | 4 | Phí tham quan tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt” | | | | | Tour 01 ngày, tham quan hang Nước Nứt | đồng/người/lượt | 100.000 | | | Tour 02 ngày 01 đêm, tham quan Hang Va và hang Nước Nứt | đồng/người/lượt | 310.000 | | 5 | Phí tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống hang động Tú Làn | | | | | Tour 01 ngày (02 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 40.000 | | | Tour 02 ngày 01 đêm (04 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 80.000 | | | Tour 03 ngày 02 đêm (06 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 120.000 | | | Tour 04 ngày 03 đêm (07 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 140.000 | | 6 | Phí tham quan tuyến “Chinh phục Sơn Đoòng - hang động lớn nhất thế giới” | đồng/người/lượt | 4.400.000 | | 7 | Phí tham quan tuyến “Hóa Sơn - hang Rục Mòn” | | | | | Tour 01 ngày | đồng/người/lượt | 50.000 | | | Tour 02 ngày 01 đêm | đồng/người/lượt | 100.000 | | 8 | Phí tham quan tuyến “Khám phá thung lũng Hamada - hang Trạ Ang” | | | | | Tour 01 ngày | đồng/người/lượt | 140.000 | | | Tour 02 ngày 01 đêm | đồng/người/lượt | 180.000 | | | Chương trình tham quan hang Trạ Ang 1/2 ngày | đồng/người/lượt | 70.000 | | 9 | Phí tham quan tuyến du lịch khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy: | | | | | Chương trình tham quan 03 ngày 02 đêm | đồng/người/lượt | 300.000 | | | Chương trình tham quan 02 ngày 01 đêm | đồng/người/lượt | 225.000 |

- Giảm 50% mức phí tham quan đối với các trường hợp sau:

+ Người hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa".

+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

+ Người cao tuổi quy định theo Điều 2 Luật Người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên.

+ Đối với người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ giảm 50% phí tham quan.

- Miễn phí tham quan danh lam thắng cảnh: Đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.