Nghị quyết

Bổ sung danh mục dự án và kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 và điều chuyển kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020

Số hiệu: 72/2020/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
9/12/2020
Ngày hiệu lực
20/12/2020
Người ký
Trần Hải Châu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 72/2020/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020 VÀ ĐIỀU CHUYỂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Xét Tờ trình số 2240/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết bổ sung danh mục dự án vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 và điều chuyển Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung 03 dự án vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 đã được ban hành tại Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý).

(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)

Điều 2. Điều chuyển Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 của 06 dự án đã được thông qua tại Nghị quyết 83/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về thông qua Kế hoạch đầu tư công năm 2020 (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) cho các dự án quy định tại Điều 1.

(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2020./.

CHỦ TỊCH Trần Hải Châu

PHỤ LỤC 1: BỔ SUNG DANH MỤC KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016 - 2020 (NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)

(Kèm theo Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Danh mục Dự án | Địa điểm XD | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | Ghi chú | |||||||||| | | | | | | Số QĐ; ngày tháng năm ban hành | TMĐT | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tỉnh | | | | TỔNG SỐ | | | | | 28,130 | 28,130 | | | | Các dự án bổ sung vào kế hoạch trung hạn 2016 - 2020 | | | | | 28,130 | 28,130 | | | 1 | Điều tra, cắm mốc vết lũ trận lũ lịch sử năm 2020 và lập bản đồ ngập lụt cho 04 lưu vực sông lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2020 | 2022 | | 5,330 | 5,330 | | | 2 | Nâng cấp tuyến đường từ trung tâm huyện lỵ mới kết nối với đường trục chính liên 5 xã đi phường Ba Đồn với các xã Quảng Tiến, Quảng Lưu, Quảng Thạch | Ba Đồn | 2020 | 2022 | | 20,000 | 20,000 | | | 3 | Đình chợ trung tâm xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | | 2,800 | 2,800 | |

PHỤ LỤC 2: ĐIỀU CHUYỂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020 (NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢNG BÌNH TỈNH QUẢN LÝ)

(Kèm theo Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Danh mục Dự án | Địa điểm XD | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | KH vốn năm 2020 | Điều chỉnh | | KH vốn năm 2020 bố trí lại | ||||||||||||| | | | | | | Số QĐ; ngày tháng năm ban hành | TMĐT | | | | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NST | | Giảm (-) | Tăng (+) | | | | TỔNG SỐ | | | | | 362,166 | 174,623 | 39,399 | 28,130 | 28,130 | 39,399 | | A | Vốn đối ứng các dự án ODA (tại nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 12/12/2019) | | | | | 334,036 | 146,493 | 39,399 | 28,130 | | 11,269 | | 1 | Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) | Quảng Bình | 2016 | 2020 | 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 11/9/2015 | 14,404 | 14,404 | 4,304 | 1,084 | | 3,220 | | 2 | Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ, tỉnh Quảng Bình (JICA2) | Quảng Bình | 2012 | 2021 | 1828/QĐ-UBND ngày 10/8/2012; 3075/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 | 21,367 | 20,367 | 12,767 | 12,372 | | 395 | | 3 | Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2018 | 2023 | 3983/QĐ-UBND ngày 2/11/2017 | 57,200 | 31,330 | 8,000 | 6,700 | | 1,300 | | 4 | Nâng cấp hệ thống đê, kè bảo vệ bờ sông và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu các xã bãi ngang, cồn bãi thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3530/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 164,669 | 3,996 | 1,998 | 1,350 | | 648 | | 5 | Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2, TDA tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2018 | 2024 | 3590/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | 40,710 | 40,710 | 7,330 | 4,124 | | 3,206 | | 6 | Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ tế tuyến cơ sở | Quảng Bình | 2020 | 2024 | 1119/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 | 35,686 | 35,686 | 5,000 | 2,500 | | 2,500 | | B | Các dự án bổ sung kế hoạch vốn ĐTC năm 2020 | | | | | 28,130 | 28,130 | | | 28,130 | 28,130 | | 1 | Điều tra, cắm mốc vết lũ trận lũ lịch sử năm 2020 và lập bản đồ ngập lụt cho 04 lưu vực sông lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2020 | 2022 | | 5,330 | 5,330 | | | 5,330 | 5,330 | | 2 | Nâng cấp tuyến đường từ trung tâm huyện lỵ mới kết nối với đường trục chính liên 5 xã đi phường Ba Đồn với các xã Quảng Tiến, Quảng Lưu, Quảng Thạch | Ba Đồn | 2020 | 2022 | | 20,000 | 20,000 | | | 20,000 | 20,000 | | 3 | Đình chợ trung tâm xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | | 2,800 | 2,800 | | | 2,800 | 2,800 |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.