Nghị quyết

Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án ‘‘Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Số hiệu: 69/2024/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
29/3/2024
Ngày hiệu lực
8/4/2024
Người ký
Trần Hải Châu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 69/2024/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 29 tháng 3 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI THỰC HIỆN ĐỀ ÁN "XÂY DỰNG XÃ HỘI HỌC TẬP GIAI ĐOẠN 2021 - 2030" TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Thực hiện Quyết định số 1373/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030";

Căn cứ Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình xoá mù chữ;

Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030";

Xét Tờ trình số 462/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030" trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

2. Đối tượng áp dụng: Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc triển khai thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

1. Chi tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hằng năm: Thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Chi công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục: Thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Những nội dung chi, mức chi có liên quan không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định được dẫn chiếu tại Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" và các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí thực hiện Đề án theo nhiệm vụ được giao cho cơ quan đơn vị, địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành, phù hợp với khả năng cân đối của địa phương.

2. Nguồn kinh phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân và các nguồn tài trợ hợp pháp khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 4 năm 2024./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, GDĐT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Hải Châu

PHỤ LỤC I

CHI TỔ CHỨC TUẦN LỄ HƯỞNG ỨNG HỌC TẬP SUỐT ĐỜI HẰNG NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 69/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (vnđ) | Ghi chú | |||||| | 1 | Tại cấp tỉnh | | | | | | Chi khánh tiết | Lần/năm | 3.400.000 | 01 lần/năm | | | Sách tặng các đơn vị cấp huyện trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 3.500.000 | | | | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | | | | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 200.000 | | | | Tổ giúp việc | Người/ngày | 150.000 | | | 2 | Tại cấp huyện | | | | | | Chi khánh tiết | Lần/năm | 45.000.000 | 01 lần/năm | | | Sách tặng đơn vị cấp xã trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 2.000.000 | | | | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | | | | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 150.000 | | | | Tổ giúp việc | Người/ngày | 100.000 | | | 3 | Tại cấp xã | | | | | | Chi khánh tiết | Lần/năm | 5.500.000 | 01 lần/năm | | | Sách tặng các cơ sở giáo dục trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 1.000.000 | | | | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | | | | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 100.000 | | | | Tổ giúp việc | Người/ngày | 50.000 | |

PHỤ LỤC II

CHI CÔNG TÁC XÓA MÙ CHỮ VÀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC (Kèm theo Nghị quyết số 69/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (vnđ) | Ghi chú | |||||| | 1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả Điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cấp xã | Xã/năm | 4.000.000 | | | 2 | Hỗ trợ thực hiện điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Ngày/người | 200.000 | | | 3 | In phiếu điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Phiếu | 500 | | | 4 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục | Người/đợt điều tra | 150.000 | Mỗi năm điều tra 01 đợt | | 5 | Hỗ trợ thắp sáng ban đêm cho các lớp học xóa mù chữ ban đêm | Buổi/lớp | 10.000 | | | 6 | Hỗ trợ mua sổ sách theo dõi quá trình học tập mỗi lớp học: | | | | | | - Học bạ học viên | Cuốn | 15.000 | | | | - Sổ tổng hợp đánh giá kết quả giáo dục | Cuốn | 20.000 | | | | - Sổ chủ nhiệm | Cuốn | 10. 000 | | | 7 | Mua sách giáo khoa dùng chung và các học phẩm cho lớp học | Lớp/kỳ học | 1.000.000 | | | 8 | Hỗ trợ cho người tham gia hoạt động tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp học xóa mù chữ | 01 đối tượng đến lớp và hoàn thành chương trình học | 120.000 | | | 9 | Hỗ trợ cho người dân (không phải là người dân tộc thiểu số) tham gia học và hoàn thành chương trình học xóa mù chữ | Người | 1.000.000 | | | 10 | Hỗ trợ tiền nước uống, sinh hoạt | Người/giai đoạn | 100.000 | |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.