|
1
|
QL1A nhà ông Nguyễn Văn Lộc TK8 giáp với Đồng Trạch - ngã 3 Hoàn Lão đi nhà ông Nguyễn Xuân Lỡi (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lộc TK8
|
Nhà ông Nguyễn Xuân Lỡi
|
QH 34 m
|
3412
|
Hùng Vương
|
|
2
|
QL1A nhà ông Đinh Tiến Dũng - nhà ông Nguyễn Nhẫn TK8 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Đinh Tiến Dũng
|
Nhà ông Nguyễn Nhẫn TK8
|
QH 22,5 m
|
860
|
Lý Thường Kiệt
|
|
3
|
QL1A - nhà ông Đích TK8 (hướng Đ-T) phía Nam Nhà Văn hóa TK8
|
QL1A
|
Nhà ông Đích TK8
|
QH 15 m
|
560
|
Nguyễn Huệ
|
|
4
|
QL1A (nhà ông Phan Văn Trung TK10) - nhà ông Nguyễn Văn Sơn TK10 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Phan Văn Trung TK10
|
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn TK10
|
QH 22,5 m
|
146
|
Nguyễn Văn Cừ
|
|
5
|
QL1A (ngã 3 HL) - cầu Hiểm (Tỉnh lộ 561) (hướng Đ-T)
|
QL1A (ngã 3 HL)
|
Cầu Hiểm (Tỉnh lộ 561)
|
QH 32 m
|
1400
|
Nguyễn Văn Linh
|
|
6
|
QL1A (Ủy ban Mặt trận) - qua cầu Phường Bún - ga Hoàn Lão (hướng Đ-T)
|
QL1A (Ủy ban Mặt trận)
|
Ga Hoàn Lão
|
QH 22,5 m
|
1560
|
Quách Xuân Kỳ
|
|
7
|
QL1A (nhà khách) - qua Phòng Nội vụ - Trung tâm Chính trị (hướng Đ-T)
|
QL1A (nhà khách)
|
Trung tâm Chính trị
|
QH 15 m
|
500
|
Nguyễn Tất Thành
|
|
8
|
QL1A nhà bà Lê Thúy Hạnh - nhà ông Lê Hồng Quảng TK4 (hướng Đ-T) phía Nam SVĐ huyện
|
QL1A nhà bà Lê Thúy Hạnh
|
Nhà ông Lê Hồng Quảng TK4
|
QH 22,5 m
|
1140
|
Trần Hưng Đạo
|
|
9
|
QL1A (nhà ông Lỡi) - nhà ông Nguyễn Văn Hải TK2 (hướng Đ-T) - phía Nam Trường THPT Số 1 Bố Trạch
|
QL1A (nhà ông Lỡi)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hải TK2
|
QH 36 m
|
958
|
Lê Duẩn
|
|
10
|
Nhà ông Hòe TK11 (QL1A) - nhà bà Nguyễn Thị Thủy TK11 (hướng T-Đ) (phía Bắc Bưu điện huyện)
|
Nhà ông Hòe TK11 (QL1A)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy TK11
|
QH 10,5 m
|
95
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
|
11
|
Kho bạc huyện - nhà bà Lưu Thị Ngân TK11 (hướng T-Đ) (phía Bắc Trường Mầm non Hoàn Lão)
|
Kho bạc huyện
|
Nhà bà Lưu Thị Ngân TK11
|
QH 15 m
|
207
|
Lê Lợi
|
|
12
|
QL1A Bắc Ban quản lý dự án huyện - nhà ông Trần Chí Công TK11 (hướng T-Đ)
|
QL1A Ban quản lý dự án huyện
|
Nhà ông Trần Chí Công TK11
|
QH 5 m
|
140
|
Bùi Thị Xuân
|
|
13
|
QL1A nhà ông Nhạn - nhà ông Nguyễn Hữu Duyệt (hướng T-Đ) (phía Bắc Trường ODA)
|
QL1A nhà ông Nhạn
|
Nhà ông Nguyễn Hữu Duyệt
|
QH 10,5 m
|
107
|
Nguyễn Khuyến
|
|
14
|
QL1A nhà ông Trang Hiếu Bắc - nhà bà Lê Thị Nhị TK12 (hướng T-Đ)
|
QL1A nhà ông Trang Hiếu Bắc
|
Nhà bà Lê Thị Nhị TK12
|
QH 15 m
|
150
|
Trần Quang Diệu
|
|
15
|
QL1A Nam Quỹ tín dụng TW - Nhà VH TK 12 (hướng T-Đ)
|
QL1A Quỹ tín dụng TW
|
Nhà VH TK 12
|
QH 10,5 m
|
120
|
Lê Thánh Tông
|
|
16
|
QL1A nhà ông Nhất - nhà ông Hoàng Văn Hiếu (hướng T-Đ) (Bắc chợ Hoàn Lão)
|
QL1A nhà ông Nhất
|
Nhà ông Hoàng Văn Hiếu
|
QH 7,5 m
|
178
|
Hai Bà Trưng
|
|
17
|
QL1A (Bắc Bến xe Hoàn Lão) - nhà ông Phan Văn Thái TK1 (hướng T-Đ)
|
QL1A (Bến xe Hoàn Lão)
|
Nhà ông Phan Văn Thái TK1
|
QH 10,5 m
|
175
|
An Dương Vương
|
|
18
|
QL1A - nhà ông Hưng (Nhà VH TK1) (hướng T-Đ) (Nam Bến xe HL)
|
QL1A
|
Nhà ông Hưng (Nhà VH TK1)
|
QH 7,5 m
|
137
|
Trần Quang Khải
|
|
19
|
Nhà ông Nguyễn Văn Túy TK1 - nhà ông Phan Văn Đồng TK1 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Túy TK1
|
Nhà ông Phan Văn Đồng TK1
|
QH 7,5 m
|
100
|
Lý Tự Trọng
|
|
20
|
QL1A nhà ông Trương Quang Thoa - nhà ông Lê Quốc Khương TK1 (hướng T-Đ) (ranh giới giữa xã Trung Trạch với thị trấn Hoàn Lão)
|
QL1A nhà ông Trương Quang Thoa
|
Nhà ông Lê Quốc Khương TK1
|
QH 7,5 m
|
180
|
Võ Thị Sáu
|
|
21
|
Nhà ông Nguyễn Văn Mến TK8 - Nhà Văn hóa TK8 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Mến TK8
|
Nhà Văn hóa TK8
|
QH 7,5 m
|
370
|
Lê Qúy Đôn
|
|
22
|
Nhà ông Phan Văn Hòa TK8 - nhà ông Nguyễn Văn Nghệu TK8 (hướng B-N) (vùng quy hoạch Sầu Đâu)
|
Nhà ông Phan Văn Hòa
|
Nhà ông Nguyễn Văn Nghệu
|
QH 10,5 m
|
273
|
Đào Duy Anh
|
|
23
|
Nhà ông Dương Văn Quang - đất ông Hài (vùng quy hoạch Sầu Đâu) TK8 (hướng B-N)
|
Nhà ông Dương Văn Quang
|
Đất ông Hài (vùng QH Sầu Đâu) TK8
|
QH 10,5 m
|
100
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
24
|
Nhà Văn hóa TK8 - vùng quy hoạch Sầu Đâu (đất bà Nguyễn Thị Đào TK8) (hướng B-N)
|
Nhà Văn hóa TK8
|
Vùng QH Sầu Đâu (nhà bà Đào TK8)
|
QH 12 m
|
413
|
Lương Thế Vinh
|
|
25
|
Nhà ông Lê Phàn TK8 - nhà ông Phan Công Định TK8 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Lê Phàn
|
Nhà ông Phan Công Định
|
QH 10,5 m
|
290
|
Cự Nẫm
|
|
26
|
Nhà bà Hoàng Thị Ngôn TK8 - Tỉnh lộ 2 (Trạm Y tế Hoàn Lão) (hướng B-N)
|
Nhà bà Hoàng Thị Ngôn
|
Tỉnh lộ 2 (Trạm Y tế Hoàn Lão)
|
QH 15 m
|
1120
|
Phạm Văn Đồng
|
|
27
|
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Tỉnh lộ 2 (nhà ông Trần Văn Đoài) TK10 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn
|
Tỉnh lộ 2 (nhà ông Trần Văn Đoài) TK10
|
QH 7,5 m
|
205
|
Cao Bá Quát
|
|
28
|
Nhà ông Đinh Lương Giáo TK9 - ngã 3 Nhà Vồ (nhà ông Hoàng Xuân Sáng) TK9 (hướng B-N)
|
Nhà ông Đinh Lương Giáo
|
Ngã 3 Nhà Vồ (nhà ông Sáng)
|
QH 5 m
|
250
|
Phan Bội Châu
|
|
29
|
Tỉnh lộ 2 (nhà ông Lê Bá Phượng - TK10) - Phòng Tài chính (hướng B-N) (phía Tây Ban Chỉ huy Quân sự huyện)
|
Tỉnh lộ 2 (nhà ông Phượng - TK10)
|
Phòng Tài chính
|
QH 10,5 m
|
330
|
Lưu Trọng Lư
|
|
30
|
Tỉnh lộ 2 (nhà ông Quách Tân Dân) - nhà ông Lê Văn Lượng (TK10) (hướng B-N) (qua nhà ông Thuận)
|
Tỉnh lộ 2 (nhà ông Quách Tân Dân)
|
Nhà ông Lê Văn Lượng (TK10)
|
QH 10,5 m
|
270
|
Nguyễn Du
|
|
31
|
Nhà ông Dương Trung Thọ TK10 - nhà bà Võ Thị Hón TK10 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Dương Trung Thọ
|
Nhà bà Võ Thị Hón
|
QH 5 m
|
100
|
Bế Văn Đàn
|
|
32
|
Nhà Văn hóa TK10 - nhà ông Lê Văn Hiếu (TK10) (hướng B-N)
|
Nhà Văn hóa TK10
|
Nhà ông Lê Văn Hiếu (TK10)
|
QH 12 m
|
67
|
Xuân Sơn
|
|
33
|
Sân bóng TT Hoàn Lão (nhà ông Lê Công Sum - TK10) - Kho A39 TK7 (hướng Đ-T) (Bắc Trường Quách Xuân Kỳ)
|
Sân bóng TT HL (nhà ông Sum - TK10)
|
Kho A39 TK7
|
QH 15 m
|
1500
|
Hoàng Diệu
|
|
34
|
Tỉnh lộ 2 (Đông Trường Tiểu học Số 1) - đất ông Trang Hiếu Bắc (hướng B-N)
|
Tỉnh lộ 2 (Đông Trường Tiểu học Số 1)
|
Đất ông Trang Hiếu Bắc
|
QH 15 m
|
290
|
Phạm Ngọc Thạch
|
|
35
|
Tỉnh lộ 2 (Trường Tiểu học Số 1 Hoàn Lão - đường 36 m) - Vùng quy hoạch đất ở phía Tây Trường Tiểu học (hướng B-N)
|
Tỉnh lộ 2 (Trường Tiểu học Số 1 Hoàn Lão)
|
Vùng quy hoạch đất ở phía Tây Trường Tiểu học
|
QH 36 m
|
297
|
Tôn Đức Thắng
|
|
36
|
Đường 36 m - phía Nam hàng rào Trường Tiểu học Số 1 (hướng Đ-T)
|
Đường 36 m
|
Phía Nam hàng rào Trường Tiểu học Số 1
|
QH 10,5 m
|
96
|
Phan Đăng Lưu
|
|
37
|
Phía Nam hàng rào Trường Tiểu học Số 1 - đường nhựa đi Trường Quách Xuân Kỳ (hướng B-N)
|
Phía Nam hàng rào Trường Tiểu học Số 1
|
Đường nhựa Trường Quách Xuân Kỳ
|
QH 10,5 m
|
146
|
Chu Văn An
|
|
38
|
Đất ông Đá TK10 - đường 36 m (hướng Đ-T)
|
Đất ông Đá TK10
|
Đường 36 m
|
QH 10,5 m
|
97
|
Phạm Hồng Thái
|
|
39
|
Nhà bà Phan Thị Liễn TK3 - nhà bà Trần Thị Kế TK3 (hướng B-N)
|
Nhà bà Phan Thị Liễn TK3
|
Nhà bà Trần Thị Kế TK3
|
QH 7,5 m
|
225
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
|
40
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy TK3 - nhà ông Nguyễn Hữu Thỏa TK3 (hướng B-N)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy TK3
|
Nhà ông Nguyễn Hữu Thỏa TK3
|
QH 15 m
|
390
|
Lý Công Uẩn
|
|
41
|
Nhà bà Trần Thị Kế TK3 - nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TK3 (hướng Đ-T)
|
Nhà bà Trần Thị Kế TK3
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TK3
|
QH 10,5 m
|
325
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
|
42
|
Nhà ông Nguyễn Xuân Trường TK3 - nhà ông Nguyễn Hữu Chữ TK3 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Xuân Trường TK3
|
Nhà ông Nguyễn Hữu Chữ TK3
|
QH 7,5 m
|
70
|
Nguyễn Viết Xuân
|
|
43
|
Nhà ông Quách Sĩ Hà TK3 - nhà ông Phan Văn Cả TK3 (hướng B-N)
|
Nhà ông Quách Sĩ Hà TK3
|
Nhà ông Phan Văn Cả TK3
|
QH 10,5 m
|
235
|
Tố Hữu
|
|
44
|
Nhà ông Cẩm TK3 - nhà ông Mót TK3 (hướng Đ-T) (phía Nam bờ hồ)
|
Nhà ông Cẩm TK3
|
Nhà ông Mót TK3
|
QH 10,5 m
|
95
|
Nguyễn Bính
|
|
45
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng TK3 - nhà ông Hồ Xuân Trường TK3 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng TK3
|
Nhà ông Hồ Xuân Trường TK3
|
QH 10,5 m
|
200
|
Lê Đại Hành
|
|
46
|
Nhà bà Trần Thị Côi TK2 - qua nhà ông Nguyên TK2 - nhà bà Hường (hướng B-N)
|
Nhà bà Trần Thị Côi
|
Nhà bà Hường
|
QH 5 m
|
205
|
Xuân Diệu
|
|
47
|
Nhà ông Nguyễn Anh Đức TK3 - nhà bà Nguyễn Thị Hường TK2 (Nhà VH TK2) - (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Anh Đức TK3
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hường TK2
|
QH 7,5 m
|
345
|
Nguyễn Công Trứ
|
|
48
|
Tỉnh lộ 2 - Cầu Hói - nhà ông Trần Văn Thuận TK5 (hướng B-N)
|
Tỉnh lộ 2
|
Nhà ông Trần Văn Thuận TK5
|
QH 10,5 m
|
780
|
Hàm Nghi
|
|
49
|
Tỉnh lộ 2 (nhà ông Phan Văn Càn) TK9 - ga Kẻ Rấy (hướng B-T) (phía Nam Trung tâm Y tế dự phòng)
|
Tỉnh lộ 2 (nhà ông Phan Văn Càn) TK9
|
Ga Kẻ Rấy
|
QH 22,5 m
|
1040
|
22 tháng 4
|
|
50
|
Nhà ông Hoàng Đình Cằn TK9 - nhà ông Nguyễn Trọng Phú TK9 (hướng B-N)
|
Nhà ông Hoàng Đình Cằn TK9
|
Nhà ông Nguyễn Trọng Phú TK9
|
QH 10,5 m
|
200
|
Nguyễn Chí Thanh
|
|
51
|
Nhà ông Phan Văn Quang TK9 (Tỉnh lộ 2) - nhà ông Nguyễn Xuân Vỹ TK5 (hướng B-N) (phía Tây SVĐ TK5)
|
Nhà ông Phan Văn Quang TK9
|
Nhà ông Nguyễn Xuân Vỹ TK5
|
QH 15 m
|
770
|
Duy Tân
|
|
52
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Thận TK9 - nhà bà Phan Thị Nhẫn TK5 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Thận TK9
|
Nhà bà Phan Thị Nhẫn TK5
|
QH 10,5 m
|
705
|
Phan Chu Trinh
|
|
53
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm TK9 (Nam Bệnh viện Đa khoa) - Công ty Xuân Hưng (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm TK9
|
Công ty Xuân Hưng
|
QH 10,5 m
|
1150
|
Bà Triệu
|
|
54
|
Đường vào Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch (hướng B-N)
|
|
|
QH 10,5 m
|
59
|
Tôn Thất Tùng
|
|
55
|
Sân bóng TK5 (nhà ông Nguyễn Văn Hạnh) - Nhà Văn hóa TK9 (hướng Đ-T)
|
Sân bóng TK5 (nhà ông Nguyễn Văn Hạnh)
|
Nhà Văn hóa TK9
|
QH 15 m
|
390
|
Lê Trọng Tấn
|
|
56
|
Nhà ông Phan Văn Minh TK5 - nhà ông Phan Văn Cử TK9 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Phan Văn Minh TK5
|
Nhà ông Phan Văn Cử TK9
|
QH 10,5 m
|
500
|
Mạc Thị Bưởi
|
|
57
|
Nhà ông Phạm Đức Nghĩa TK5 - nhà ông Phạm Ngọc Châu TK5 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Phạm Đức Nghĩa TK5
|
Nhà ông Phạm Ngọc Châu TK5
|
QH 10,5 m
|
240
|
Yết Kiêu
|
|
58
|
Nhà ông Phan Đinh Hưng TK5 qua Trường Mầm non - nhà ông Đinh Tiến Nội TK6 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Phan Đinh Hưng TK5
|
Nhà ông Đinh Tiến Nội TK6
|
QH 10,5 m
|
480
|
Tuệ Tĩnh
|
|
59
|
Nhà ông Phan Văn Thọ TK5 - nhà bà Đỗ Thị Bình TK6 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Phan Văn Thọ TK5
|
Nhà bà Đỗ Thị Bình TK6
|
QH 10,5 m
|
400
|
Trần Nhật Duật
|
|
60
|
Nhà ông Nguyễn Văn Diệu TK5 - nhà ông Cao Viết Cánh - đường Ifax TK6 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Diệu TK5
|
Đường Ifax TK6
|
QH 10,5 m
|
530
|
Nguyễn Duy Cần
|
|
61
|
Nhà ông Nguyễn Thái Hoàng TK6 - nhà ông Dương Viết Xiến TK6 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Nguyễn Thái Hoàng TK6
|
Nhà ông Dương Viết Xiến TK6
|
QH 10,5 m
|
315
|
Lê Trực
|
|
62
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh TK6 - nhà ông Phúc TK6 (hướng B-N)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh TK6
|
Nhà ông Phúc TK6
|
QH 7,5 m
|
200
|
Đoàn Thị Điểm
|
|
63
|
Nhà ông Lê Xuân Hồng TK6 - nhà bà Lê Thị Thảnh TK6 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Lê Xuân Hồng TK6
|
Nhà bà Lê Thị Thảnh TK6
|
QH 5 m
|
130
|
Ngô Gia Tự
|
|
64
|
Nhà ông Nguyễn Văn Bằng TK7 - nhà ông Phạm Minh Thắng TK7 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Bằng TK7
|
Nhà ông Phạm Minh Thắng TK7
|
QH 7,5 m
|
275
|
Nguyễn Viết Cù
|
|
65
|
Đường phía Tây Kho A39, từ đường đi ga Kẻ Rấy - nhà bà Tuyên TK7 (hướng B-N)
|
Đường phía Tây Kho A39
|
Nhà bà Tuyên TK7
|
QH 7,5 m
|
170
|
Phan Đình Giót
|
|
66
|
Nhà ông Hường TK7 - Nhà Văn hóa TK7 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Hường TK7
|
Nhà Văn hóa TK7
|
QH 7,5 m
|
120
|
Trần Tế Xương
|
|
67
|
Nhà bà Oanh TK7 - nhà ông Hồng TK7 (hướng Đ-T)
|
Nhà bà Oanh TK7
|
Nhà ông Hồng TK7
|
QH 7,5 m
|
120
|
Hồ Quý Ly
|
|
68
|
Chợ chiều TK7 - (nhà bà Dương Thị Hường) - nhà ông Phạm Ngọc Điều TK7 (hướng B-N)
|
Chợ chiều TK7 - (nhà bà Hường)
|
Nhà ông Phạm Ngọc Điều TK7
|
QH 7,5 m
|
200
|
Dương Văn An
|
|
69
|
Chợ chiều TK7 (nhà ông Nguyễn Đình Chúc) - nhà ông Trần Quang Rèn TK7 (hướng B-N)
|
Chợ chiều TK7 (nhà ông Chúc)
|
Nhà ông Trần Quang Rèn TK7
|
QH 7,5 m
|
200
|
Phùng Hưng
|
|
70
|
Nhà ông Dương Phương Chiêm TK7 - nhà ông Phạm Quý Đức TK7 (hướng B-N)
|
Nhà ông Dương Phương Chiêm TK7
|
Nhà ông Phạm Quý Đức TK7
|
QH 7,5 m
|
150
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
|
71
|
Chợ Bò Hoàn Lão TK7 - nhà ông Lê Văn Bằng TK7
|
Chợ Bò Hoàn Lão TK7
|
Nhà ông Lê Văn Bằng TK7
|
QH 10,5 m
|
200
|
Phan Huy Chú
|
|
72
|
Nhà ông Dương Viết Chiến TK7 - đường sắt (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Dương Viết Chiến TK7
|
Đường sắt
|
QH 7,5 m
|
180
|
Đặng Trần Côn
|
|
73
|
Phía Tây Trường Quách Xuân Kỳ - Nhà VH TK2 (hướng B-N)
|
Phía Tây Trường Quách Xuân Kỳ
|
Nhà VH TK2
|
QH 22,5 m
|
802
|
Trần Phú
|
|
74
|
Nhà ông Lê Hữu Thịnh TK2 - hàng rào phía Bắc Công an huyện (hướng B-N)
|
Nhà ông Lê Hữu Thịnh TK2
|
Hàng rào phía Bắc Công an huyện
|
QH 10,5 m
|
196
|
Khe Gát
|
|
75
|
Tây Phòng Giáo dục - nhà ông Nguyễn Văn Lộc TK2 - nhà ông Mai Xuân Vinh TK2 (phía Đông sân VĐ huyện) (hướng B-N)
|
Phòng Giáo dục
|
Nhà ông Mai Xuân Vinh TK2 (phía Đông sân VĐ)
|
QH 15 m
|
300
|
Hà Huy Tập
|
|
76
|
Nhà ông Diệu TK2 - nhà ông Tân TK2 (đường phía Bắc sân bóng huyện) (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Diệu TK2
|
Nhà ông Tân TK2
|
QH 10,5 m
|
207
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
77
|
Nhà ông Phan Bá Quặt TK2 - nhà ông Trương Thanh Minh TK2 - (đường phía Đông Trường THPT Số 1 BT) (hướng B-N)
|
Nhà ông Phan Bá Quặt
|
Nhà ông Trương Thanh Minh TK2
|
QH 10,5 m
|
265
|
Trần Nhân Tông
|
|
78
|
Đất ông Nhất (đường 36 m) - lô số 2 vùng quy hoạch phía Đông Trường THPT Số 5 (hướng B-N)
|
Đất ông Nhất (đường 36 m)
|
Lô số 2 vùng QH phía Đông Trường THPT Số 5
|
QH 10,5 m
|
170
|
Hoàng Cầm
|
|
79
|
Đất ông Tùy TK2 - đất bà Quyết TK2 (hướng Đ-T) quy hoạch phía Đông Trường THPT Số 5
|
Đất ông Tùy TK2
|
Đất bà Quyết TK2
|
QH 10,5 m
|
79
|
Nam Cao
|
|
80
|
Đường phía Đông Trường THPT Số 5 (nhà ông Thạnh) - đường 36 m (đất ông Thịnh) (hướng B-N)
|
Nhà ông Thạnh
|
Đất ông Thịnh
|
QH 10,5 m
|
215
|
Trần Quốc Toản
|
|
81
|
Nhà bà Hoàng Thị Xuân (đường 36 m) - nhà ông Nguyễn Văn Tuệ TK2 (hướng B-N)
|
Nhà bà Hoàng Thị Xuân (đường 36 m)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ TK2
|
QH 10,5 m
|
280
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
|
82
|
Nhà bà Lê Thị Tam TK2 - nhà ông Hoàng Công Ngưu TK2 (hướng Đ-T)
|
Nhà bà Lê Thị Tam TK2
|
Nhà ông Hoàng Công Ngưu TK2
|
QH 5 m
|
210
|
Đặng Thai Mai
|
|
83
|
Nhà ông Nguyễn Văn Quỳnh TK2 - nhà bà Đinh Thị Thanh TK2 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Quỳnh TK2
|
Nhà bà Đinh Thị Thanh TK2
|
QH 5 m
|
270
|
Trần Cao Vân
|
|
84
|
Nhà ông Võ Duy Hoàng TK2 - nhà ông Nguyễn Đức Hảo TK2 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Võ Duy Hoàng TK2
|
Nhà ông Nguyễn Đức Hảo TK2
|
QH 7,5 m
|
172
|
Lê Lai
|
|
85
|
Nhà ông Lê Văn Hùng TK2 - nhà bà Trần Thị Xoa TK2 (Quy hoạch phía Tây bán công) (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Lê Văn Hùng TK2
|
Nhà bà Trần Thị Xoa TK2
|
QH 7,5 m
|
180
|
Nguyễn Trường Tộ
|
|
86
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hải TK2 (đường 36 m) qua nhà ông Phan Xuân Hiệp TK2 - nhà ông Nguyễn Thanh Hải TK2 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hải TK2
|
Nhà ông Nguyễn Thanh Hải TK2
|
QH 10,5 m
|
440
|
Đinh Tiên Hoàng
|
|
87
|
Trạm điện Trung gian Bố Trạch TK4 - qua nhà ông Minh TK4 - đường sắt (hướng Đ-T)
|
Trạm điện Trung gian Bố Trạch TK4
|
Đường sắt
|
QH 7,5 m
|
1050
|
Nguyễn Trãi
|
|
88
|
Xí nghiệp Cơ giới XD Lâm nghiệp (nhà ông Khởi) - ga Hoàn Lão (hướng Đ-T)
|
Xí nghiệp Cơ giới XD Lâm nghiệp
|
Ga Hoàn Lão
|
QH 7,5 m
|
790
|
Cù Chính Lan
|
|
89
|
Nhà ông Phạm Văn Dúc TK4 - nhà ông Hoàng Trung Thành TK4 (hướng B-N)
|
Nhà ông Phạm Văn Dúc TK4
|
Nhà ông Hoàng Trung Thành TK4
|
QH 7,5 m
|
120
|
Huyền Trân Công Chúa
|
|
90
|
Nhà ông Tưởng Hùng Vương TK4 - nhà bà Phạm Thị Cẩm Phùng TK4 (hướng B-N)
|
Nhà ông Tưởng Hùng Vương TK4
|
Nhà bà Phạm Thị Cẩm Phùng TK4
|
QH 7,5 m
|
117
|
Hoàng Hoa Thám
|
|
91
|
Nhà ông Lê Văn Phì TK4 - nhà ông Bùi Đức Huy TK4 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Lê Văn Phì TK4
|
Nhà ông Bùi Đức Huy TK4
|
QH 5 m
|
100
|
Phan Đình Phùng
|
|
92
|
Nhà ông Phạm Hồng Quảng TK4 - nhà ông Nguyễn Văn Can (Nhà Văn hóa TK4) (hướng B-N)
|
Nhà ông Phạm Hồng Quảng TK4
|
Nhà ông Nguyễn Văn Can
|
QH 5 m
|
185
|
Tôn Thất Thuyết
|
|
93
|
Sân bóng TK4 - đất ông Lê Văn Thể (hướng Đ-T) (quy hoạch Bắc chợ Ga)
|
Sân bóng TK4
|
Đất ông Lê Văn Thể
|
QH 7,5 m
|
216
|
Thế Lữ
|
|
94
|
Sân bóng TK4 (đất bà Thê) - đất ông Kỉnh TK4 (hướng Đ-T) (quy hoạch Bắc chợ Ga)
|
Sân bóng TK4 (đất bà Thê)
|
Đất ông Kỉnh TK4
|
QH 7,5 m
|
217
|
Lê Văn Hưu
|
|
95
|
Nhà ông Cao Trọng Minh TK4 - nhà ông Nguyễn Trung Thành TK4 (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Cao Trọng Minh TK4
|
Nhà ông Nguyễn Trung Thành TK4
|
QH 15 m
|
150
|
Sông Gianh
|
|
96
|
Nhà ông Hoàng Trung Tuyến TK4 - nhà ông Nguyễn Văn Đồng TK4 (hướng B-N)
|
Nhà ông Hoàng Trung Tuyến TK4
|
Nhà ông Nguyễn Văn Đồng TK4
|
QH 5 m
|
400
|
Trần Quý Cáp
|
|
97
|
Nhà ông Nguyễn Văn Phú TK4 - nhà ông Nguyễn Công Việt TK4 (Đông chợ Ga) (hướng Đ-T)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Phú TK4
|
Nhà ông Nguyễn Công Việt TK4
|
QH 15 m
|
160
|
Nguyễn Gia Thiều
|
|
98
|
Nhà ông Lam (Nhà máy Giấy) - Tây chợ Ga (giáp với đường đi Đại Trạch) (hướng B-N)
|
Nhà ông Lam
|
Tây chợ Ga
|
QH 10,5 m
|
190
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
|
99
|
Đất ông Cẩm Lâm - đất ông Lợi (đường ga Hoàn Lão) (hướng Đ-T)
|
Đất ông Cẩm Lâm
|
Đất ông Lợi
|
QH 10,5 m
|
75
|
Đào Duy Từ
|
|
100
|
Công ty Xuân Hưng - nhà ông Hồ Xuân Minh TK4 (hướng B-N)
|
Công ty Xuân Hưng
|
Nhà ông Hồ Xuân Minh TK4
|
QH 32 m
|
625
|
Trường Chinh
|
|
101
|
Nhà ông Phạm Công Thắng TK5 - nhà ông Thiềng TK4 - đường đi Đại Trạch qua nhà ông Nam TK4 (hướng B-N)
|
Nhà ông Phạm Công Thắng TK5
|
Nhà ông Nam TK4
|
QH 10,5 m
|
680
|
Trần Thái Tông
|
|
102
|
Nhà ông Hoàng Bá Lượng TK11 (Đông Bưu điện - qua chợ Hoàn Lão) - nhà ông Nguyễn Văn Dục TK11 (hướng B-N)
|
Nhà ông Hoàng Bá Lượng TK11
|
Nhà ông Nguyễn Văn Dục TK11
|
QH 15 m
|
780
|
Lê Hồng Phong
|
|
103
|
Nhà ông Nguyễn Văn Đức TK11 - nhà ông Dương Hồng Anh TK11 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Đức TK11
|
Nhà ông Dương Hồng Anh TK11
|
QH 10,5 m
|
138
|
Ngô Quyền
|
|
104
|
Nhà ông Dương Viết Hồng TK11 - nhà bà Nguyễn Thị Thương TK11 (hướng B-N)
|
Nhà ông Dương Viết Hồng TK11
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thương TK11
|
QH 5 m
|
184
|
Chế Lan Viên
|
|
105
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Châu TK11 - nhà ông Dương Văn Bê TK11 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Châu TK11
|
Nhà ông Dương Văn Bê TK11
|
QH 5 m
|
140
|
Hàn Mặc Tử
|
|
106
|
Nhà ông Nguyễn Tấn Tiến TK12 - nhà ông Nguyễn Văn Nhường TK12 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Tấn Tiến TK12
|
Nhà ông Nguyễn Văn Nhường TK12
|
QH 5 m
|
90
|
Huy Cận
|
|
107
|
Nhà ông Phan Văn Tưu TK12 - nhà ông Trần Tiến Dũng TK12 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Phan Văn Tưu TK12
|
Nhà ông Trần Tiến Dũng TK12
|
QH 7,5 m
|
296
|
Cao Thắng
|
|
108
|
Nhà ông Hoàng Văn Hiếu TK12 - nhà bà Phạm Thị Cúc TK12 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Hoàng Văn Hiếu TK12
|
Nhà bà Phạm Thị Cúc TK12
|
QH 5 m
|
137
|
Mạc Đĩnh Chi
|
|
109
|
Nhà ông Phan Tiến Quyết TK1 - nhà bà Hoàng Thị Luyến TK1 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Phan Tiến Quyết TK1
|
Nhà bà Hoàng Thị Luyến TK1
|
QH 7,5 m
|
199
|
Võ Văn Tần
|
|
110
|
Nhà ông Nguyễn Thế Hùng TK12 - nhà ông Hoàng Trọng Sơn TK12 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Nguyễn Thế Hùng TK12
|
Nhà ông Hoàng Trọng Sơn TK12
|
QH 5 m
|
95
|
Đinh Công Tráng
|
|
111
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Cẩm TK1 - nhà ông Nguyễn Văn Thành TK1 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc Cẩm TK1
|
Nhà ông Nguyễn Văn Thành TK1
|
QH 7,5 m
|
64
|
Văn Cao
|
|
112
|
Nhà bà Trương Thị Hòa TK1 (Đông chợ HL) - nhà ông Phan Văn Phận TK1 (giáp với Trung Trạch) (hướng B-N)
|
Nhà bà Trương Thị Hòa TK1
|
Nhà ông Phan Văn Phận TK1 (giáp với Trung Trạch)
|
QH 7,5 m
|
374
|
Trương Định
|
|
113
|
Nhà ông Trần Nôốc TK1- nhà ông Hoàng Minh Đạo TK1 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Trần Nôốc TK1
|
Nhà ông Hoàng Minh Đạo TK1
|
QH 7,5 m
|
102
|
Trần Bình Trọng
|
|
114
|
Nhà ông Trần Ngọc Nhưng TK1 - nhà bà Nguyễn Thị Hương TK1 (hướng T-Đ)
|
Nhà ông Trần Ngọc Nhưng TK1
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hương TK1
|
QH 7,5 m
|
67
|
Tản Đà
|
|
115
|
Nhà bà Hồ Thị Thuận TK1 - nhà bà Nguyễn Thị Trí TK1 (hướng T-Đ)
|
Nhà bà Hồ Thị Thuận TK1
|
Nhà bà Nguyễn Thị Trí TK1
|
QH 5 m
|
96
|
Phong Nha
|
|
116
|
Nhà ông Nghi TK11 - Nhà VH TK12 (hướng B-N)
|
Nhà ông Nghi TK11
|
Nhà VH TK12
|
QH 10,5 m
|
526
|
Hoàng Văn Thụ
|
|
117
|
Nhà bà Suối TK4 - nhà bà Thảo TK4
|
Nhà bà Suối TK4
|
Nhà bà Thảo TK4
|
QH 5 m
|
240
|
Hồ Xuân Hương
|
|
118
|
Nhà ông Chỉnh đến nhà bà Cương TK4
|
Nhà ông Chỉnh TK4
|
Nhà bà Cương TK4
|
QH 5 m
|
195
|
Tô Vĩnh Diện
|
|
119
|
Từ Trường Mầm non Tiểu khu 6 đến nhà ông Sơn TK6
|
Trường Mầm non TK 6
|
Nhà ông Sơn TK6
|
QH 5 m
|
115
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
|
120
|
Từ Trung tâm Y tế dự phòng đến nhà bà Lan TK7
|
Trung tâm Y tế dự phòng
|
Nhà bà Lan TK7
|
QH 5 m
|
120
|
Đặng Dung
|
|
121
|
Từ nhà bà Hệ đến nhà bà Huế TK7
|
Nhà bà Hệ TK7
|
Nhà bà Huế TK7
|
QH 5 m
|
280
|
Hải Triều
|
|
122
|
Từ Quốc lộ 1A đến Huyện đoàn
|
Quốc lộ 1A
|
Huyện đoàn TK3
|
QH 10,5 m
|
85
|
Kim Đồng
|
|
123
|
Từ Phòng Nội vụ huyện - nhà ông Thanh TK3
|
Phòng Nội vụ huyện
|
Nhà ông Thanh TK3
|
QH 10,5 m
|
185 m
|
Nguyễn Hoàng
|