Nghị quyết

Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2017 - 2018

Số hiệu: 63/2017/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
13/7/2017
Ngày hiệu lực
23/7/2017
Người ký
Dương Văn Trang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 63/2017/NQ-HĐND | Gia Lai , ngày 13 tháng 07 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; HỌC PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP CỦA CÁC TRƯỜNG CÔNG LẬP THUỘC TỈNH GIA LAI NĂM HỌC 2017 - 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 2147/TTr-UBND ngày 14/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2017-2018; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2017 - 2018 như sau:

I. Đối tượng áp dụng mức thu học phí:

1. Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo).

2. Học sinh học tại các trường trung học cơ sở công lập.

3. Học sinh học tại các trường trung học phổ thông công lập.

4. Sinh viên, học sinh học tại các trường chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh.

II. Mức học phí:

1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông:

| N ộ i dung | Mức thu học phí (đồng/tháng/học sinh) | | | ||||| | | Khu vực I | Khu vực II | Khu vực III | | 1. Bậc học mầm non (nhà t rẻ, mẫ u giáo) | | | | | - Nhóm học 1 bu ổ i/ngày | 37.000 | 20.000 | 11.000 | | - Nhóm học 2 buổi/ngày | 50.000 | 27.000 | 15.000 | | 2. Cấp Trung học cơ sở | | | | | - Lớp 6, lớp 7: | 32.000 | 17.000 | 9.000 | | - Lớp 8, lớp 9: | 37.000 | 20.000 | 11.000 | | 3. Cấp Trung học phổ thông | 50.000 | 27.000 | 15.000 |

- Thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 và các quy định hiện hành.

- Chính sách miễn học phí đối với giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ năm 2018 theo Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 09/6/2017 của Chính phủ.

2. Học phí hệ trung cấp:

a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí hệ trung cấp | |||| | 1 | Y dược | 336 | | 2 | Nghệ thuật | 150 |

b. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp | |||| | 1 | Kinh tế | 260 | | 2 | Y dược | 560 | | 3 | Nghệ thuật | 400 |

3. Học phí trung cấp nghề:

a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

| STT | Tên mã nghề | Mức học phí trung cấp nghề | |||| | 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 140 | | 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 240 |

b. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

| STT | Tên m ã nghề | Mức học phí trung cấp nghề | |||| | 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 200 | | 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 350 |

4. Học phí hệ cao đẳng:

a. Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

| STT | Tên mã nghề | Mức học phí Cao đẳng nghề | |||| | 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 232 | | 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 350 |

b. Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

| STT | Tên mã nghề | M ứ c học phí cao đ ẳ ng nghề | |||| | 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 300 | | 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ | 400 |

c. Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm):

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

| STT | Nhóm ngành đào tạo | Mức học phí cao đẳng | |||| | 1 | Khoa học xã hội | 320 | | 2 | Khoa học tự nhiên | 350 |

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thườ n g vụ Quốc hội; Ban Công tác đại biểu; - Thủ tướng Chính phủ; - Văn Phòng: Quốc hội, Chính phủ: - Bộ Tài chính; Bộ GD&ĐT; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; Thườ n g trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các VP: Đoàn ĐBQH tỉnh; HĐND tỉnh và UBND tỉnh (đăng công báo); - Các sở: Tài chính; GD-ĐT; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - LĐ và CV Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT-HĐND. | CHỦ TỊCH Dương Văn Trang

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định chính sách tín dụng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định chính sách hỗ trợ ổn định đời sống đối với gia đình và cá nhân có tàu cá không đủ điều kiện tham gia khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
25/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mức hỗ trợ chênh lệch lãi xuất về hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
35/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.