Nghị quyết

Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm % điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025

Số hiệu: 58/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành
1/7/2021
Ngày hiệu lực
1/7/2021
Người ký
Bùi Đức Hinh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 544/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/07/2025).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 58/2021/NQ-HĐND | Hòa Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐIỀU TIẾT NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 2022-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 04

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Nghị quyết phân chia tỷ lệ phần trăm điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025.

(Chi tiết theo biểu đính kèm Nghị quyết).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2021./.

Nơi nhận: - UBTV Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - TTHĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - LĐVP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, TP; - TT Tin học và Công báo VP UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - LĐ + CV các Phòng CM thuộc VP; - Lưu: VT, CTHĐND (Hà) | CHỦ TỊCH Bùi Đức Hinh

BIỂU TỶ LỆ PHẦN TRĂM ĐIỀU TIẾT NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 2022 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: %

| TT | Chỉ tiêu thu | Ngân sách trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | ||||||| | A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | | 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý | | | | | | 1.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | | | | 1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | | | | 1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | | | | 1.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | | | | 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý | | | | | | 2.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | | | | 2.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | | | | 2.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | | | | 2.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | | | | 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | 3.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | | | | 3.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | | | | 3.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | | | | 3.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | | | | 4 | Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | | | | | | 4.1 | Cục Thuế tỉnh quản lý | | | | | | 4.1.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | | | | 4.1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | | | | 4.1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | | | | 4.1.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | | | | 4.2 | Chi Cục thuế quản lý | | | | | | 4.2.1 | Thu từ doanh nghiệp, hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp | | | | | | 4.2.1.1 | Thuế giá trị gia tăng | | | 100 | | | 4.2.1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | 100 | | | 4.2.1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | 100 | | | 4.2.1.4 | Thuế tài nguyên | | | 100 | | | 4.2.2 | Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | | | | | | 4.2.2.1 | Thuế giá trị gia tăng | | | | 100 | | 4.2.2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | 100 | | 4.2.2.3 | Thuế tài nguyên | | | | 100 | | 5 | Lệ phí trước bạ | | | | | | 5.1 | Lệ phí trước bạ tài sản | | 50 | 50 | | | 5.2 | Lệ phí trước bạ nhà đất | | | | 100 | | 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | 100 | | 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | 100 | | 8 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | 8.1 | Do cấp tỉnh thu | | 100 | | | | 8.2 | Do cấp huyện thu | | | 100 | | | 9 | Thuế bảo vệ môi trường | | 100 | | | | 10 | Thu phí, lệ phí (trừ Lệ phí trước bạ) | | | | | | 10.1 | Do cấp trung ương thu | 100 | | | | | 10.2 | Do cấp tỉnh thu | | 100 | | | | 10.3 | Do cấp huyện thu | | | 100 | | | 10.4 | Do cấp xã thu | | | | 100 | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (sau khi trừ đi các khoản chi phí giải phóng mặt bằng, chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng và các khoản chi phí hợp lý khác) | | | | | | 11.1 | Thu đấu giá quyền sử dụng đất hoặc giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất | | | | | | 11.1.1 | Do cấp tỉnh thực hiện | | | | | | 11.1.1.1 | Phát sinh trên địa bàn xã | | 80 | 15 | 5 | | 11.1.1.2 | Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn | | 80 | 20 | | | 11.1.2 | Do cấp huyện thực hiện | | | | | | 11.1.2.1 | Phát sinh trên địa bàn xã | | 20 | 75 | 5 | | 11.1.2.2 | Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn | | 20 | 80 | | | 11.2 | Thu đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | | | | | | 11.2.1 | Do cấp tỉnh thực hiện | | | | | | 11.2.1.1 | Phát sinh trên địa bàn xã | | 70 | 25 | 5 | | 11.2.1.2 | Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn | | 70 | 30 | | | 11.2.2 | Do cấp huyện thực hiện | | | | | | 11.2.2.1 | Phát sinh trên địa bàn xã | | 60 | 35 | 5 | | 11.2.2.2 | Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn | | 60 | 40 | | | 11.3 | Thu đấu giá quyền sử dụng đất sau sắp xếp, xử lý tài sản dôi dư | | | | | | 11.3.1 | Do cấp tỉnh quản lý | | 100 | | | | 11.3.2 | Do huyện quản lý | | | 100 | | | 12 | Thu tiền cho thuê đất, mặt nước | | | | | | 12.1 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trả tiền một lần thuộc thẩm quyền cho thuê của UBND tỉnh | | 100 | | | | 12.2 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trả tiền hàng năm và thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trả tiền một lần thuộc thẩm quyền cho thuê của UBND cấp huyện | | | 100 | | | 13 | Thu tiền tiền bán, thuê, khấu hao nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | | 100 | | | | 14 | Thu xử phạt vi phạm hành chính | | | | | | 14.1 | Do Trung ương xử phạt | 100 | | | | | 14.2 | Do cấp tỉnh xử phạt | | 100 | | | | 14.3 | Do cấp huyện xử phạt | | | 100 | | | 14.4 | Do cấp xã xử phạt | | | | 100 | | 15 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | 15.1 | Giấy phép do Trung ương cấp | 70 | 30 | | | | 15.2 | Giấy phép do địa phương cấp | | 100 | | | | 16 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | | 100 | | | | 17 | Thu khác ngân sách | | | | | | 17.1 | Do cấp trung ương thu | 100 | | | | | 17.2 | Do cấp tỉnh thu | | 100 | | | | 17.3 | Do cấp huyện thu | | | 100 | | | 17.4 | Do cấp xã thu | | | | 100 | | 18 | Các khoản thu chậm nộp | | | | | | 18.1 | Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng và được hạch toán riêng theo tiểu mục của mỗi sắc thuế quy định tại Thông tư số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện điều tiết theo quy định từ mục 1 đến mục 17 | | | | | | 18.2 | Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng nhưng không được hạch toán riêng theo từng khoản thu thì thực hiện | | | | | | 18.2.1 | Do cấp tỉnh thu | | 100 | | | | 18.2.2 | Do cấp huyện thu | | | 100 | | | 18.2.3 | Do cấp xã thu | | | | 100 | | 19 | Ghi thu, ghi chi | | | | | | 19.1 | Do cấp tỉnh thực hiện | | 100 | | | | 19.2 | Do cấp huyện thực hiện | | | 100 | | | 19.3 | Do cấp xã thực hiện | | | | 100 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 01/07/2021
    Ban hành
  2. 01/07/2021
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/07/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

572/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

quy định chính sách hỗ trợ một lần về điều kiện đi lại và làm việc cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của các cơ quan, tổ chức các cấp trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (trước sắp xếp) về công tác tại các cơ quan, tổ chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau sắp xếp)

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
539/2025Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

quy định chính sách hỗ trợ giáo viên dạy ôn thi tốt nghiệp tại các trường Phổ thông công lập, các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
548/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

sửa đổi khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 130/2022/NQ-HĐND ngày 28/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước về tỷ lệ vốn đói ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Hoà Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Nghị quyết
547/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc khai thác và sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hoà Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Nghị quyết
537/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Nghị quyết
517/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình

Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.