Nghị quyết

Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 55/2012/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành
12/7/2012
Ngày hiệu lực
22/7/2012
Người ký
Nguyễn Thanh Sơn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị Quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị Quyết 57/2016/NQ-HĐND (hiệu lực 29/12/2016).

NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,

 Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ NĂM

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc đề nghị thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015); Báo cáo thẩm tra số 37/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc đề nghị thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang, với các chỉ tiêu như sau:

1. Tổng diện tích tự nhiên đến năm 2020 của tỉnh là 635.392ha

2. Quy hoạch sử dụng đất (2011 - 2020)

a) Đất nông nghiệp: 559.603ha.

- Đất lúa nước: 365.000ha.

- Đất trồng cây lâu năm: 54.968ha.

- Đất trồng rừng: 85.725ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản: 43.378ha.

- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 10.532ha.

b) Đất phi nông nghiệp: 75.789ha.

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 468ha.

- Đất quốc phòng, an ninh: 13.211ha.

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 337ha.

- Đất khu cụm công nghiệp: 1.417ha.

- Đất cho hoạt động khoáng sản: 1.404ha.

- Đất di tích danh thắng: 370ha.

- Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại): 368ha.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 360ha.

- Đất phát triển hạ tầng: 23.582ha.

- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 34.272ha.

3. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)

a) Đất nông nghiệp: 563.735ha.

- Đất lúa nước: 370.568ha.

- Đất trồng cây lâu năm: 61.667ha.

- Đất trồng rừng: 85.361ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản: 36.359ha.

- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 9.780ha.

b) Đất phi nông nghiệp: 68.627ha.

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 248ha.

- Đất quốc phòng, an ninh: 11.580ha.

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 337ha.

- Đất khu cụm công nghiệp: 869ha.

- Đất cho hoạt động khoáng sản: 899ha.

- Đất di tích danh thắng: 170ha.

- Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại): 226ha.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 310ha.

- Đất phát triển hạ tầng: 21.544ha.

- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 32.444ha.

c) Đất chưa sử dụng: 3.030ha.

Điều 2. Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các quy trình theo quy định, trình Chính phủ xét duyệt.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc tổ chức thực hiện phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Kiên Giang sau khi được Chính phủ xét duyệt.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ năm thông qua./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 12/07/2012
    Ban hành
  2. 22/07/2012
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 29/12/2016

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

09/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Nghị Quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
01/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định mức hỗ trợ bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Về việc thông qua Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định chính sách và mức chi đặc thù cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.