Nghị quyết

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu ven biển tại tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 54/2019/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
12/7/2019
Ngày hiệu lực
22/7/2019
Người ký
Hoàng Đăng Quang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 54/2019/NQ-HĐND | Quảng Bình , ngày 12 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 29/2017/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2017 CỦA HĐND TỈNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN VAY NGÂN HÀNG THẾ GIỚI (WB) ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN: HIỆN ĐẠI HÓA NGÀNH LÂM NGHIỆP VÀ TĂNG CƯỜNG TÍNH CHỐNG CHỊU VÙNG VEN BIỂN TẠI TỈNH QUẢNG BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 17/6/2009;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16/3/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Căn cứ Hiệp định tài trợ số 6079-VN ngày 03/8/2018 giữa Chính phủ Việt Nam và Hiệp hội phát triển quốc tế về Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tỉnh chống chịu vùng ven biển;

Thực hiện Quyết định số 548/QĐ-TTg ngày 21/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển”; Quyết định số 1387/QĐ-TTg ngày 23/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển, vay vốn WB;

Xét Tờ trình số 977/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay của Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tại tỉnh Quảng Bình, như sau:

1. Khoản 6, 9, 10 Mục I, Biểu 1 được sửa đổi bổ sung như sau:

“6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2018 đến năm 2023”.

“9. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

Tổng mức đầu tư dự án là: | 21.982.000 USD

Trong đó:

- V ốn vay ( I DA) của WB: | 17.689.000 USD - Nguồn vốn đối ứng: | 4.293.000 USD”

“10. Cơ chế tài chính trong nước:

Thực hiện theo Quyết định số 548/QĐ-TTg ngày 21/4/2017 và Quyết định số 1387/QĐ-TTg ngày 23/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ.

a) Đối với phần vốn vay (IDA) của WB:

- Ngân sách trung ương cấp phát: | 15.912.000 USD - Tỉnh vay lại: | 1.777.000 USD

Toàn bộ phần vốn vay lại được thực hiện theo Hợp đồng vay phụ được ký giữa đại diện UBND tỉnh Quảng Bình và Bộ Tài chính và sẽ được giao cho Chủ Dự án quản lý, sử dụng đầu tư xây dựng các hạng mục công trình được phê duyệt và nội dung ký kết trong Hiệp định vay vốn. Điều kiện vay lại áp dụng theo quy định của Chính phủ.

b) Đối với phần vốn đối ứng:

- Vốn đối ứng do NSTW cấp: 932.000 USD

- Vốn đối ứng do ngân sách địa phương cân đối: 3.361.000 USD. UBND tỉnh tự cân đối, bố trí từ nguồn ngân sách của tỉnh”

2. Khoản 1, 3 Mục II, Biểu 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Về phương án sử dụng vốn:

a) Toàn bộ phần vốn vay (IDA) của WB là 17.689.000 USD (Ngân sách trung ương cấp phát 15.912.000 USD; tỉnh vay lại 1.777.000 USD): Không bao gồm thuế và phí, được sử dụng để thực hiện các hoạt động của Hợp phần 2; Hợp phần 3 và chi trả lương cho chuyên gia môi trường, an toàn xã hội của Hợp phần 4.

b) Vốn đối ứng (3.361.000 USD): Được sử dụng để thanh toán thuế, phí; các hoạt động không sử dụng vốn ODA của Hợp phần 2, Hợp phần 3 và Hợp phần 4.”

“3. Tổng giá trị vay lại: 1.777.000 USD”

3. Thay thế Phụ lục 1, 2 tại Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND bằng Phụ lục 1, 2 kèm theo Nghị quyết này.

4. Khi Hiệp định vay được điều chỉnh thời gian thực hiện, giao UBND tỉnh thực hiện việc vay và trả nợ theo thời gian sau khi điều chỉnh.

Điều 2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Các Bộ: KH và ĐT; TC; - Vụ pháp chế - Bộ KH và ĐT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm TH-CB tỉnh; - Lưu: VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Hoàng Đăng Quang

PHỤ LỤC 1 - LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY IDA CỦA WB PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ THÔNG THƯỜNG

(Kèm theo Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

| Kỳ trả nợ | Ngày trả nợ | | | Giải ngân | | Dư nợ gốc | | Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) | Lãi suất (%) | Tổng nợ tỉnh phải trả | | | |||||||||||||| | | | Giai đoạn | Số ngày | Tổng số vốn IDA | Tỉnh vay lại | Tổng số | Tỉnh vay lại | | | Tổng số | Nợ gốc | Nợ lãi | | 0 | 01/11/2017 | | | | | | | | | | | | | 1 | 01/05/2018 | 0 | | 79.100 | 11.800 | 79.100 | 11.800 | 0,00% | 2,00% | 118 | - | 118 | | 2 | 01/11/2018 | 0,5 | | 79.100 | 11.800 | 158.200 | 23.600 | 0,00% | 2,00% | 236 | - | 236 | | 3 | 01/05/2019 | 1 | | 1.723.000 | 156.200 | 1.881.200 | 179.800 | 0,00% | 2,00% | 1.798 | - | 1.798 | | 4 | 01/11/2019 | 1,5 | | 1.723.000 | 156.200 | 3.604.200 | 336.000 | 0,00% | 2,00% | 3.360 | - | 3.360 | | 5 | 01/05/2020 | 2 | | 3.519.700 | 276.600 | 7.123.900 | 612.600 | 0,00% | 2,00% | 6.126 | - | 6.126 | | 6 | 01/11/2020 | 2,5 | | 3.519.700 | 276.600 | 10.643.600 | 889.200 | 0,00% | 2,00% | 8.892 | - | 8.892 | | 7 | 01/05/2021 | 3 | | 2.669.000 | 276.800 | 13.312.600 | 1.166.000 | 0,00% | 2,00% | 11.660 | - | 11.660 | | 8 | 01/11/2021 | 3,5 | | 2.669.000 | 276.800 | 15.981.600 | 1.442.800 | 0,00% | 2,00% | 14.428 | - | 14.428 | | 9 | 01/05/2022 | 4 | | 790.200 | 156.300 | 16.771.800 | 1.599.100 | 0,00% | 2,00% | 15.991 | - | 15.991 | | 10 | 01/11/2022 | 4,5 | | 790.200 | 156.300 | 17.270.132 | 1.72 6 .080 | 1,65% | 2,00% | 46.581 | 29.321 | 17.261 | | 11 | 01/05/2023 | 5 | | 63.500 | 10.800 | 17.041.763 | 1.707.559 | 1,65% | 2,00% | 46.396 | 29.321 | 17.076 | | 12 | 01/11/2023 | 5,5 | | 63.500 | 10.800 | 16.813.395 | 1.689.039 | 1,65% | 2,00% | 46.211 | 29.321 | 16.890 | | 13 | 01/05/2024 | 6 | | | | 16.521.526 | 1.659.718 | 1,65% | 2,00% | 45.918 | 29.321 | 16.597 | | 14 | 01/11/2024 | 6,5 | | | | 16.229.658 | 1.630.398 | 1,65% | 2,00% | 45.624 | 29.321 | 16.304 | | 15 | 01/05/2025 | 7 | | | | 15.937.789 | 1.601.077 | 1,65% | 2,00% | 45.331 | 29.321 | 16.011 | | 16 | 01/11/2025 | 7,5 | | | | 15.645.921 | 1.571.757 | 1,65% | 2,00% | 45.038 | 29.321 | 15.718 | | 17 | 01/05/2026 | 8 | | | | 15.354.052 | 1.542.436 | 1,65% | 2,00% | 44.745 | 29.321 | 15.424 | | 18 | 01/11/2026 | 8,5 | | | | 15.062.184 | 1.513.116 | 1,65% | 2,00% | 44.452 | 29.321 | 15.131 | | 19 | 01/05/2027 | 9 | | | | 14.770.315 | 1.483.795 | 1,65% | 2,00% | 44.158 | 29.321 | 14.838 | | 20 | 01/11/2027 | 9,5 | | | | 14.478.447 | 1.454.475 | 1,65% | 2,00% | 43.865 | 29.321 | 14.545 | | 21 | 01/05/2028 | 10 | | | | 14.186.578 | 1 .425.154 | 1,65% | 2,00% | 43.572 | 29.321 | 14.252 | | 22 | 01/11/2028 | 10,5 | | | | 13.894.7 10 | 1.395.834 | 1,65% | 2,00% | 43.279 | 29.321 | 13.958 | | 23 | 01/05/2029 | 11 | | | | 13.602.841 | 1.366.513 | 1,65% | 2,00% | 42.986 | 29.321 | 13.665 | | 24 | 01/11/2029 | 11,5 | | | | 13.310.973 | 1.337.193 | 1,65% | 2,00% | 42.692 | 29.321 | 13.372 | | 25 | 01/05/2030 | 12 | | | | 13.019.104 | 1.307.872 | 1,65% | 2,00% | 42.399 | 29.321 | 13.079 | | 26 | 01/11/2030 | 12,5 | | | | 12.727.236 | 1.278.552 | 1,65% | 2,00% | 42.106 | 29.321 | 12.786 | | 27 | 01/05/2031 | 13 | | | | 12.435.367 | 1.249.231 | 1,65% | 2,00% | 41.813 | 29.321 | 12.492 | | 28 | 01/11/2031 | 13,5 | | | | 12.143.499 | 1.219.911 | 1,65% | 2,00% | 41.520 | 29.321 | 12.199 | | 29 | 01/05/2032 | 14 | | | | 11.851.630 | 1.190.590 | 1,65% | 2,00% | 41.226 | 29.321 | 11.906 | | 30 | 01/11/2032 | 14,5 | | | | 11.259.049 | 1.131.061 | 3,35% | 2,00% | 70.840 | 59.530 | 11.311 | | 31 | 01/05/2033 | 15 | | | | 10.666.467 | 1.071.531 | 3,35% | 2,00% | 70.245 | 59.530 | 10.715 | | 32 | 01/11/2033 | 15,5 | | | | 10.073.886 | 1.012.002 | 3,35% | 2,00% | 69.650 | 59.530 | 10.120 | | 33 | 01/05/2034 | 16 | | | | 9.481.304 | 952.472 | 3,35% | 2,00% | 69.054 | 59.530 | 9.525 | | 34 | 01/11/2034 | 16,5 | | | | 8.888.723 | 892.943 | 3,35% | 2,00% | 68.459 | 59.530 | 8.929 | | 35 | 01/05/2035 | 17 | | | | 8.296.141 | 833.413 | 3,35% | 2,00% | 67.864 | 59.530 | 8.334 | | 36 | 01/11/2035 | 17,5 | | | | 7.703.560 | 773.884 | 3,35% | 2,00% | 67.268 | 59.530 | 7.739 | | 37 | 01/05/2036 | 18 | | | | 7.110.978 | 714.354 | 3,35% | 2,00% | 66.673 | 59.530 | 7.144 | | 38 | 01/11/2036 | 18,5 | | | | 6.518.397 | 654.825 | 3,35% | 2,00% | 66.078 | 59.530 | 6.548 | | 39 | 01/05/2037 | 19 | | | | 5.925.815 | 595.295 | 3,35% | 2,00% | 65.482 | 59.530 | 5.953 | | 40 | 01/11/2037 | 19,5 | | | | 5.333.234 | 535.766 | 3,35% | 2,00% | 64.887 | 59.530 | 5.358 | | 41 | 01/05/2038 | 20 | | | | 4.740.652 | 476.236 | 3,35% | 2,00% | 64.292 | 59.530 | 4.762 | | 42 | 01/11/2038 | 20,5 | | | | 4.148.071 | 416.707 | 3,35% | 2,00% | 63.697 | 59.530 | 4.167 | | 43 | 01/05/2039 | 21 | | | | 3.555.489 | 357.177 | 3,35% | 2,00% | 63.101 | 59.530 | 3.572 | | 44 | 01/11/2039 | 21,5 | | | | 2.962.908 | 297.648 | 3,35% | 2,00% | 62.506 | 59.530 | 2.976 | | 45 | 01/05/2040 | 22 | | | | 2.370.326 | 238.118 | 3,35% | 2,00% | 61.911 | 59.530 | 2.381 | | 46 | 01/11/2040 | 22,5 | | | | 1.777.745 | 178.589 | 3,35% | 2,00% | 61.315 | 59.530 | 1.786 | | 47 | 01/05/2041 | 23 | | | | 1.185.163 | 119.059 | 3,35% | 2,00% | 60.720 | 59.530 | 1.191 | | 48 | 01/11/2041 | 23,5 | | | | 592.582 | 59.530 | 3,35% | 2,00% | 60.125 | 59.530 | 595 | | 49 | 01/05/2042 | 24 | | | | 0 | 0 | 3,35% | 2,00% | 59.530 | 59.530 | - | | Tổng cộng | | | 17.689.000 | 1.777.000 | | | 100% | | 2.246.218 | 1.777.000 | 469.218 | |

PHỤ LỤC 2 – LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VỐN VAY IDA CỦA WB PHƯƠNG ÁN TRẢ NỢ NHANH

(Kèm theo Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

| Kỳ trả nợ | Ngày trả nợ | | | Giải ngân | | Dư nợ gốc | | Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) | Lãi suất (%) | Tổng nợ tỉnh phải trả | | | |||||||||||||| | | | Giai đoạn | Số ngày | Tổng số vốn IDA | Tỉnh vay lại | Tổng số | Tỉnh vay lại | | | Tổng số | Nợ gốc | Nợ lãi | | 0 | 01/11/2017 | | | | | | | | | | | | | 1 | 01/05/2018 | 0 | | 79.100 | 11.800 | 79.100 | 11.800 | 0,00% | 2,00% | 118 | - | 118 | | 2 | 01/11/2018 | 0,5 | | 79.100 | 11.800 | 158.200 | 23.600 | 0,00% | 2,00% | 236 | - | 236 | | 3 | 01/05/2019 | 1 | | 1.723.000 | 156.200 | 1.881.200 | 179.800 | 0,00% | 2,00% | 1.798 | - | 1.798 | | 4 | 01/11/2019 | 1,5 | | 1.723.000 | 156.200 | 3.604.200 | 336.000 | 0,00% | 2,00% | 3.360 | - | 3.360 | | 5 | 01/05/2020 | 2 | | 3.519.700 | 276.600 | 7.123.900 | 612.600 | 0,00% | 2,00% | 6.126 | - | 6.126 | | 6 | 01/11/2020 | 2,5 | | 3.519.700 | 276.600 | 10.643.600 | 889.200 | 0,00% | 2,00% | 8.892 | - | 8.892 | | 7 | 01/05/2021 | 3 | | 2.669.000 | 276.800 | 13.312.600 | 1.166.000 | 0,00% | 2,00% | 11.660 | - | 11.660 | | 8 | 01/11/2021 | 3,5 | | 2.669.000 | 276.800 | 15.981.600 | 1.442.800 | 0,00% | 2,00% | 14.428 | - | 14.428 | | 9 | 01/05/2022 | 4 | | 790.200 | 156.300 | 16.771.800 | 1.599.100 | 0,00% | 2,00% | 15.991 | - | 15.991 | | 10 | 01/11/2022 | 4,5 | | 790.200 | 156.300 | 16.978.263 | 1.696.759 | 3,30% | 2,00% | 75.609 | 58.641 | 16.968 | | 11 | 01/05/2023 | 5 | | 63.500 | 10.800 | 16.458.026 | 1.648.918 | 3,30% | 2,00% | 75.130 | 58.641 | 16.489 | | 12 | 01/11/2023 | 5,5 | | 63.500 | 10.800 | 15.937.789 | 1.601.077 | 3,30% | 2,00% | 74.652 | 58.641 | 16.011 | | 13 | 01/05/2024 | 6 | | | | 15.354.052 | 1.542.436 | 3,30% | 2,00% | 74.065 | 58.641 | 15.424 | | 14 | 01/11/2024 | 6,5 | | | | 14.770.315 | 1.483.795 | 3,30% | 2,00% | 73.479 | 58.641 | 14.838 | | 15 | 01/05/2025 | 7 | | | | 14.186.578 | 1.425.154 | 3,30% | 2,00% | 72.893 | 58.641 | 14.252 | | 16 | 01/11/2025 | 7,5 | | | | 13.602.841 | 1.366.513 | 3,30% | 2,00% | 72.306 | 58.641 | 13.665 | | 17 | 01/05/2026 | 8 | | | | 13.019.104 | 1.307.872 | 3,30% | 2,00% | 71.720 | 58.641 | 13.079 | | 18 | 01/11/2026 | 8,5 | | | | 12.435.367 | 1.249.231 | 3,30% | 2,00% | 71.133 | 58.641 | 12.492 | | 19 | 01/05/2027 | 9 | | | | 11.851.630 | 1.190.590 | 3,30% | 2,00% | 70.547 | 58.641 | 11.906 | | 20 | 01/11/2027 | 9,5 | | | | 10.666.467 | 1.071.531 | 6,70% | 2,00% | 129.774 | 119.059 | 10.715 | | 21 | 01/05/2028 | 10 | | | | 9.481.304 | 952.472 | 6,70% | 2,00% | 128.584 | 119.059 | 9.525 | | 22 | 01/11/2028 | 10,5 | | | | 8.296.141 | 833.413 | 6,70% | 2,00% | 127.393 | 119.059 | 8.334 | | 23 | 01/05/2029 | 11 | | | | 7.110.978 | 714.354 | 6,70% | 2,00% | 126.203 | 119.059 | 7.144 | | 24 | 01/11/2029 | 11,5 | | | | 5.925.815 | 595.295 | 6,70% | 2,00% | 125.012 | 119.059 | 5.953 | | 25 | 01/05/2030 | 12 | | | | 4.740.652 | 476.236 | 6,70% | 2,00% | 123.821 | 119.059 | 4.762 | | 26 | 01/11/2030 | 12,5 | | | | 3.555.489 | 357.177 | 6,70% | 2,00% | 122.631 | 119.059 | 3.572 | | 27 | 01/05/2031 | 13 | | | | 2.370.326 | 238.118 | 6,70% | 2,00% | 121.440 | 119.059 | 2.381 | | 28 | 01/11/2031 | 13,5 | | | | 1.185.163 | 119.059 | 6,70% | 2,00% | 120.250 | 119.059 | 1.191 | | 29 | 01/05/2032 | 14 | | | | 0 | 0 | 6,70% | 2,00% | 119.059 | 119.059 | - | | Tổng cộng | | | | 17.689.000 | 1.777.000 | | | 100% | | 2.038.309 | 1.777.000 | 261.309 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.