Nghị quyết

Bãi bỏ Nghị quyết số 19/NQ- HĐND15 ngày 22 tháng 01 năm 2000 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 2 về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ giải quyết việc làm từ nguồn tiết kiệm 5% chi thường xuyên.

Số hiệu: 52/2005/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
30/7/2005
Ngày hiệu lực
31/7/2005
Người ký
Nguyễn Sáng Vang
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 52/2005/NQ-HĐND | Mỹ Tho, ngày 20 tháng 7 năm 2005

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004; Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg ngày 11/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai Pháp lệnh phí và lệ phí; Căn cứ Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Qua xem xét dự thảo Nghị quyết theo Tờ trình số 667/TTr-UB ngày 13/6/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai tại các cơ quan có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm bù đắp chi phí quản lý, phục vụ khai thác việc sử dụng tài liệu đất đai của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi có yêu cầu.

2. Đối tượng và mức thu:

a) Đối tượng: bao gồm cá nhân và các tổ chức (kể cả cá nhân và tổ chức nước ngoài).

b) Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.

3. Đối tượng miễn:

- Hộ gia đình được cấp sổ chứng nhận hộ nghèo.

- Hộ gia đình mà trong hộ khẩu có người là thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh, người được hưởng tuất liệt sĩ.

4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền thu phí: thực hiện theo Khoản C, Mục III Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

- Trích 10% cho đơn vị tổ chức thu để chi cho cán bộ trực tiếp thu, bồi dưỡng bộ phận quản lý thu, chi in ấn, mua biên lai ấn chỉ và chi phí phục vụ thu của đơn vị.

- 90% số thu còn lại, cơ quan thu phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Giao Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 5 thông qua./.

Nơi nhận: - UB.Thường vụ Quốc hội (HN); - VP. Chính phủ, VP. Quốc hội (HN); - Các UB của Quốc hội (HN); - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (HN); - Bộ Tư pháp (HN); - Bộ Tài chính, Bộ TN-MT; - Vụ Công tác đại biểu - VP.QH (HN); - Vụ Công tác phía Nam-VP.QH (194-Hoàng Văn Thụ-TP. HCM); - Vụ IV thuộc VP. Chính phủ (TP.HCM); - Thường trực Tỉnh ủy; - UBND, UB.MTTQ tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH, VP. Tỉnh ủy, VP. UBND tỉnh; - Tòa án, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Các Sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - Báo Ấp Bắc, Đài PTTH tỉnh; - Đại biểu QH đơn vị tỉnh Tiền Giang; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND cấp huyện; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đỗ Tấn Minh

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Tuyên Quang

43/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
45/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý; mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
41/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
42/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
44/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
32/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh; mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.