Nghị quyết

Về phân bổ ngân sách trung ương năm 2018

Số hiệu: 50/2017/QH14

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Ngày ban hành
14/11/2017
Ngày hiệu lực
14/11/2017
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Chức danh người ký
Chủ tịch Quốc hội
Còn hiệu lựcNghị quyết

Q UỐ C HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 50/2017/QH14 | Hà Nội, n gày 1 4 tháng 11 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018

QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 và Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Trên cơ sở xem xét các báo cáo: số 463/BC-CP, số 465/BC-CP ngày 18 tháng 10 năm 2017 số 536/BC-CP ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 739/BC-UBTCNS14 ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban Tài chính, Ngân sách; Báo cáo tiếp thu, giải trình số 214/BC-UBTVQH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ý kiến Đại biểu Quốc hội,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tổng số thu và chi ngân sách trung ương năm 2018

1. Tổng số thu ngân sách trung ương là 753.404 tỷ đồng (bảy trăm năm mươi ba nghìn, bốn trăm linh bốn tỷ đồng), Tổng số thu ngân sách địa phương là 565.796 tỷ đồng (năm trăm sáu mươi lăm nghìn, bảy trăm chín mươi sáu tỷ đồng).

2. Tổng số chi ngân sách trung ương là 948.404 tỷ đồng (chín trăm bốn mươi tám nghìn, bốn trăm linh bốn tỷ đồng), trong đó dự toán 321.151 tỷ đồng (ba trăm hai mươi mốt nghìn, một trăm năm mươi mốt tỷ đồng) để bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.

Điều 2. Phân bổ ngân sách trung ương năm 2018

1. Phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 theo từng lĩnh vực và chi tiết từng bộ, cơ quan trung ương theo các phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo.

2. Số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và phân bổ vốn chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương theo các phụ lục số 4, 5, 6 và 7 kèm theo.

3. Mức bội chi ngân sách địa phương và mức vay để bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của từng địa phương theo phụ lục số 8 kèm theo.

Điều 3. Giao Chính phủ

1. Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước và mức phân bổ ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan khác ở Trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng quy định của pháp luật và thông báo bằng văn bản đến từng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2. Khẩn trương phê duyệt các chương trình mục tiêu để phân bổ, giao vốn kịp thời cho các bộ, ngành, địa phương đúng quy định.

3. Phân bổ vốn cho các chương trình, dự án có hiệu quả, có kế hoạch cắt giảm vốn đối với dự án triển khai chậm, bổ sung vốn cho dự án có khối lượng hoàn thành cao, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật, bảo đảm không dư thừa nguồn vốn. Tập trung đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành các chương trình, dự án quan trọng quốc gia, các công trình cấp thiết đang đầu tư dở dang, hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng.

4. Trong giai đoạn 2018-2020, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương 70% số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông phần ngân sách trung ương được hưởng phát sinh trên địa bàn từng địa phương năm trước liền kề năm hiện hành. Bố trí 30% còn lại cho Bộ Công an để thực hiện chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các cơ quan trực thuộc, thực hiện mua sắm tập trung một số phương tiện, trang thiết bị nghiệp vụ cần bảo đảm thống nhất, đồng bộ phục vụ công tác của lực lượng cảnh sát giao thông, đồng thời điều tiết hỗ trợ cho công an một số địa phương có nguồn thu khó khăn để chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn.

5. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, bội chi ngân sách địa phương, tổng mức vay của ngân sách địa phương (bao gồm vay để bù đắp bội chi và vay để trả nợ gốc), quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật.

6. Chỉ đạo các bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018 theo đúng Nghị quyết của Quốc hội đến từng cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước trước ngày 31 tháng 12 năm 2017; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

7. Chỉ đạo và hướng dẫn các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và địa phương phân bổ vốn đầu tư phát triển ưu tiên thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn ngân sách trung ương; bố trí vốn để thu hồi vốn ứng trước nguồn ngân sách trung ương trong giai đoạn 2016-2020 còn lại chưa thu hồi; kiên quyết cắt giảm số vốn bố trí không đúng quy định; tăng cường các biện pháp để không phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản; hạn chế tối đa việc điều chỉnh danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được cấp có thẩm quyền quyết định.

8. Chỉ đạo các địa phương thực hiện sắp xếp các khoản chi để bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2018; bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành; phấn đấu tăng thu, tiết kiệm chi và sử dụng nguồn cải cách tiền lương của ngân sách địa phương còn dư (sau khi đã bảo đảm đủ nhu cầu cải cách tiền lương của địa phương) để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội do Trung ương ban hành, giảm yêu cầu hỗ trợ từ ngân sách trung ương để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội này.

Đối với các chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định tại Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chính trong phạm vi dự toán chi ngân sách địa phương được giao hằng năm và nguồn tài chính khác để thực hiện, ngân sách trung ương không bổ sung.

Điều 4. Giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương

Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và các Đại biểu Quốc hội trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật, giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 của các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.

Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2017.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Thị Kim Ngân

PHỤ LỤC SỐ 1

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc Hội)

Đơn vị: Tỷ đồng

| STT | NỘI DU NG | D Ự TOÁN | |||| | | T Ổ NG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 948.404 | | A | CHI B Ổ SUNG CÂN ĐỐ I CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 198.699 | | B | CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO L Ĩ NH VỰC | 749.705 | | I | Chi đ ầ u t ư phát triển | 187.000 | | II | Chi dự trữ quốc gia | 970 | | III | Chi trả n ợ lãi | 110.000 | | IV | Chi viện tr ợ | 1.300 | | V | Chi thường xuyên | 425.235 | | 1 | Chi quốc phòng | 130.400 | | 2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | 71.400 | | 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 24.884 | | 4 | Chi khoa học và công nghệ | 9.440 | | 5 | Chi y tế, dân số và gia đì nh | 17.800 | | 6 | Chi văn hóa thôn g tin | 1.993 | | 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | 1.965 | | 8 | Chi thể dục th ể thao | 820 | | 9 | Chi bảo vệ môi trường | 2.100 | | 10 | Chi các hoạt động kinh tế | 34.689 | | 11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đ ả ng, đ oàn thể | 46.116 | | 12 | Chi b ả o đả m xã hội | 83.218 | | 13 | Chi th ư ờn g xuyên khác | 410 | | VI | Chi cải cách tiền lương , tinh gi ả n bi ê n ch ế | 9.400 | | VII | Dự phòng ngân sách | 15.800 |

PHỤ LỤC SỐ 2

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CTMTQG) | II. CHI BỔ SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA | III. CHI TRẢ NỢ LÃI, VIỆN TRỢ | IV. CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CTMTQG, CTMT) | V. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | VI. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU (CHI THƯỜNG XUYÊN) | VII. CHI THỰC HIỆN CCTL VÀ TINH GIẢN BIÊN CHẾ | VIII. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |||||||||||||| | | | | | | | | TỔNG SỐ | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | | | A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 = 7+8 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | | | T Ổ NG S Ố | 749.705.000 | 175.950.000 | 970.000 | 111.300.000 | 413.735.000 | 16.024.000 | 11.050.000 | 4.974.000 | 6.526.000 | 9.400.000 | 15.800.000 | | l | Các bộ, c ơ quan ngang bộ, c ơ quan thu ộ c Chính phủ, c ơ quan khác ở Trung ươ ng | 475.361.135 | 87.591.466 | 970.000 | 415.490 | 382.795.702 | 291.037 | 15.000 | 276.037 | 3.297.440 | | | | 1 | Văn phòng Ch ủ tịch nước | 226.130 | 18.270 | | | 207.8 60 | | | | | | | | 2 | Văn phòng Quốc hội | 1.497.360 | 93.000 | | | 1.404.360 | | | | | | | | 3 | Văn phòng Trung ương Đả ng | 2.275.9 8 0 | 232.000 | | 30.000 | 2.013.980 | | | | | | | | 4 | Văn ph ò ng Chính phủ | 1.262.810 | 293.000 | | | 969.810 | | | | | | | | 5 | Họ c viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 719.820 | 57.000 | | | 662.820 | | | | | | | | 6 | T òa án nhân dân t ố i cao | 3.888.020 | 620.000 | | | 3.264.900 | | | | 3.120 | | | | 7 | Viện Ki ể m sát nhân dân tối cao | 3.626.080 | 584.900 | | | 3.039.060 | | | | 2.120 | | | | 8 | Bộ Công an | 78.112.013 | 4.160.353 | 240.000 | | 73.589.070 | 2.000 | | 2.000 | 120.590 | | | | 9 | Bộ Quốc phòng | 150.144.339 | 12.429.500 | 240.000 | 375.000 | 137.030.230 | 17.329 | | 17.329 | 52.280 | | | | 10 | Bộ Ngoại giao | 2.416.588 | 227.768 | | | 2.188.720 | | | | 100 | | | | 11 | Bộ N ô ng nghiệp và Phát triển nông thôn | 21.141.385 | 15.997.553 | 90.000 | 10.490 | 4.745.950 | 72.242 | | 72.242 | 225.150 | | | | 12 | Ủy b an sông Mê Kông | 48.370 | | | | 48.370 | | | | | | | | 13 | Bộ Giao thông vận t ả i | 43.602.904 | 28.113.000 | | | 15.462.734 | | | | 27.170 | | | | 14 | Bộ Công thương | 2.307.005 | 220.065 | | | 2.023.570 | 1.500 | | 1.500 | 61.870 | | | | 15 | Bộ Xây dựng | 1.308.765 | 291.415 | | | 1.000.430 | 2.000 | | 2.000 | 14.920 | | | | 16 | Bộ y t ế | 13.654.865 | 5.260.000 | 20.000 | | 6.395.520 | 500 | | 500 | 1.978.845 | | | | 17 | Bộ Giá o dục và Đà o tạo | 7.322.878 | 1.356.508 | | | 5.942.450 | 5.000 | | 5.000 | 18.920 | | | | 18 | Bộ Khoa học v à Công ngh ệ | 3.174.730 | 242.000 | | | 2.932.730 | | | | | | | | 19 | Bộ Văn hóa , Th ể thao và Du lịch | 2.941.166 | 750.206 | | | 2.163.090 | 3.000 | | 3.000 | 24.870 | | | | 20 | Bộ Lao động - Thương binh và X ã h ộ i | 32.872.425 | 316.974 | | | 31.768.480 | 50.372 | | 50.372 | 736.599 | | | | | - Chi ng â n sách do Bộ t rực tiếp thực hi ệ n | 2.349.125 | 316.974 | | | 1.245.18 0 | 50.372 | | 50.372 | 736.599 | | | | | - Kinh phí ủy qu yề n cho địa phương thực hiện | 30.523.300 | | | | 30.523.300 | | | | | | | | 21 | Bộ T à i ch í nh | 25.265.580 | 209.000 | 380.000 | | 24.675.160 | | | | 1.420 | | | | | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | - Kinh ph í khoán chi của T ổ ng cục Thu ế | 15.500.000 | | | | 15.500.000 | | | | | | | | | - Kinh phí kho á n chi của Tổng cục H ả i quan | 5.348.700 | | | | 5.348.700 | | | | | | | | 2 2. | Bộ Tư pháp | 2.567.740 | 459.000 | | | 2.107.290 | 700 | | 700 | 750 | | | | 23. | Ng â n hàng Nhà nước Vi ệ t Nam | 899.137 | 671.647 | | | 227.370 | | | | 120 | | | | 24 | Bộ K ế hoạch và Đ ầ u tư | 2.490.650 | 548.690 | | | 1.933.960 | 8.000 | | 8.000 | | | | | 25 | B ộ Nội v ụ | 654.258 | 117.808 | | | 520.800 | 15.500 | | 15.500 | 150 | | | | 2 6 | Bộ Tài nguyên và M ô i trường | 4.187.241 | 1.483.000 | | | 2.699.241 | 5.000 | | 5.000 | | | | | 27 | Bộ Th ô ng tin v à Truyền Thông | 893.790 | 118.000 | | | 745.770 | 25.900 | 15.000 | 10.900 | 4.120 | | | | 28 | Ủy ban D â n t ộc | 319.630 | 61.000 | | | 244.930 | 13.500 | | 13.500 | 200 | | | | 29 | Thanh tra Ch í nh ph ủ | 192.320 | 33.000 | | | 159.320 | | | | | | | | 30 | Ki ể m t o á n Nhà nước | 1.252.510 | 565.000 | | | 687.510 | | | | | | | | 31 | Ban qu ả n lý L ă ng Ch ủ t ị ch H ồ Ch í Minh | 207.302 | 82.000 | | | 125.302 | | | | | | | | 32 | Thông tấ n x ã Việt Nam | 696.300 | 75.000 | | | 621.300 | | | | | | | | 33 | Đ ài Truy ề n hình Việt Nam | 235.630 | 101.000 | | | 134.510 | | | | 120 | | | | 34 | Đ ài Tiếng nói Việt Nam | 808.250 | 196.000 | | | 612.130 | | | | 120 | | | | 35 | Vi ện H à n l â m Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 2.535.010 | 1.356.830 | | | 1.178.180 | | | | | | | | 36 | Vi ệ n H à n lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 637.770 | 63.000 | | | 574.770 | | | | | | | | 37 | Đ ại học Quốc gia Hà Nội | 888.350 | 87.000 | | | 801.350 | | | | | | | | 38 | Đ ại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 772.090 | 221.000 | | | 551.090 | | | | | | | | 39 | Ủy ban Trung ương Mặt trận t ổ quốc Việt Nam | 138.687 | 49.000 | | | 79.860 | 9.047 | | 9.047 | 780 | | | | 40 | Trung ương Đ o à n Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 254.005 | 136.000 | | | 106.905 | 10.200 | | 10.200 | 900 | | | | 41 | Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 182.100 | 67.000 | | | 97.230 | 13.200 | | 13.200 | 4.670 | | | | 42 | H ội N ô ng d â n Việt Nam | 246.470 | 92.000 | | | 135.060 | 17.200 | | 17.200 | 2.210 | | | | 43 | H ội Cựu chi ế n binh Việt Nam | 65.640 | 33.350 | | | 28.620 | 3.200 | | 3.200 | 470 | | | | 44 | T ổ ng liên đ o à n l ao động Vi ệt Nam | 285.070 | 101.000 | | | 170.000 | | | | 14.070 | | | | 45 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 412.523 | 321.000 | | | 75.090 | 15.647 | | 15.647 | 786 | | | | 46 | Ngân h à ng Phát tri ể n Việt Nam | 3.365.000 | 3.365.000 | | | | | | | | | | | 47 | Ngân hàng Chính sách x ã hội | 5.715.629 | 5.715.629 | | | | | | | | | | | 4 8 | Bảo hiểm X ã hội Việt Nam | 46.648.820 | | | | 46.648.820 | | | | | | . | | II | Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đả m bả o | 1.491.999 | 1.416.279 | | | 75.720 | | | | | | | | III | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị x ã hội - ngh ề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp | 577.444 | 122.909 | | | 453.765 | | | | 770 | | | | IV | Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho c á c Tập đo à n kinh tế, các T ổ ng công t y , các ngân hàng | 252.000 | 252.000 | | | | | | | | | | | V | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NS Đ P | 122.452.351 | 86.567.346 | | | 17.857.404 | 15.612.811 | 11.035.000 | 4.577.811 | 2.414.790 | | | | VI | Chi h ỗ t rợ các địa phương thực hiện ch ế độ, ch í nh sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW | 12.552.409 | | | | 12.552.409 | | | | | | | | VI l | Chi trả n ợ lãi, viện trợ | 110.884.510 | | | 110.884.510 | | | | | | | | | VIII | Chi Chương trình m ụ c tiêu qu ốc gia, ch ươ ng trình mục tiêu (ch ư a phân bổ ) | 933.152 | | | | | 120.152 | | 120.152 | 813.000 | | | | | - Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới | 60.000 | | | | | 60.000 | | 60.000 | | | | | | - Chi Chương trình mục tiêu quốc gia giảm ngh è o bề n v ữ ng | 60.152 | | | | | 60.152 | | 60.152 | | | | | | - Chi các Chương trình mục tiêu | 813.000 | | | | | | | | 813.000 | | | | IX | Chi c ả i cách tiền lương, tinh gi ả n b iê n chế | 9.400.000 | | | | | | | | | 9.400.000 | | | X | Dự phòng ngân sách trung ương | 15.800.000 | | | | | | | | | | 15.800.000 |

PHỤ LỤC SỐ 3

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

| ST T | TÊN ĐƠN VỊ | T Ổ NG SỐ | CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ | CHI Y TẾ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN, THỂ DỤC THỂ THAO | CHI LƯƠNG HƯU VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI KHÁC | |||||||||||||| | A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | | | TỔNG SỐ | 413.735.000 | 201.800.000 | 21.417.000 | 15.233.000 | 9.380.000 | 4.369.000 | 82.448.000 | 30.724.000 | 1.838.00 0 | 46.116.000 | 410.000 | | I | Các b ộ, cơ quan ngang b ộ , cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ươ ng | 382.795.702 | 201.550.000 | 14.468.180 | 9.879.200 | 8.838.230 | 3.422.815 | 76.701.170 | 22.445.350 | 921.557 | 44.569.200 | | | 1 | Văn ph ò ng Ch ủ t ị ch nước | 207.860 | | 160 | | | | | | | 207.700 | | | 2 | V ă n ph ò ng Qu ố c hội | 1.404.360 | | 4.000 | | 25.000 | 90.000 | | | | 1.285.360 | | | 3 | V ă n ph ò ng Trung ương Đả ng | 2.013.980 | | 205.500 | | 57.370 | 155.000 | | 1.000 | 2.000 | 1.593.110 | . | | 4 | V ă n phòng Chính phủ | 969.810 | | 3.000 | | 1.010 | | | 7.000 | | 958.800 | | | 5 | H ọc vi ệ n Chính trị Quốc gia H ồ Ch í Minh | 662.820 | | 613.140 | | 47.330 | 150 | | 2.200 | | | | | 6 | T òa án nh â n d â n tối cao | 3.264.900 | | 32.660 | | 2.260 | | | | | 3.229.980 | | | 7 | V iệ n Ki ể m sát nhân dân tối cao | 3.039.060 | | 49.270 | | 3.710 | | | | | 2.986.080 | | | 8 | B ộ C ô ng an | 73.589.070 | 71.400.000 | 135.300 | 440.000 | 229.670 | 30.600 | 32.000 | 1.021.000 | 60.500 | 240.000 | | | 9 | Bộ Qu ố c ph ò ng | 137.030.230 | 130.150.000 | 1.120.740 | 1.240.000 | 1.409.030 | 72.850 | 943.700 | 876.400 | 58.510 | 1.159.000 | . | | 10 | B ộ ng oại giao | 2.188.720 | | 29.600 | | 3.630 | | 20.000 | | | 2.135.490 | | | 11 | Bộ Nông nghiệp v à Ph át tri ể n nông thôn | 4.745.950 | | 998.910 | 44.600 | 790.990 | 500 | | 2.552.140 | 69.800 | 289.010 | | | 12 | Ủy b an s ô ng M ê K ô ng | 48.370 | | | | | | | 22.600 | | 25.770 | | | 13 | Bộ Giao th ô ng vận t ả i | 15.462.734 | | 454.330 | 91.400 | 53.160 | 500 | | 14.509.500 | 19.584 | 334.2 6 0 | | | 14 | B ộ C ô ng thương | 2.023.570 | | 574.960 | 12.400 | 323.500 | 300 | | 738.780 | 13.100 | 360.530 | | | 15 | B ộ X ây d ự ng | 1.000.430 | | 462.480 | 58.400 | 178.610 | 450 | | 179.500 | 14.900 | 106.090 | | | 16 | Bộ Y t ế | 6.395.520 | | 1.094.480 | 5.050.200 | 69.490 | 550 | | 1.000 | 27.100 | 152.700 | | | 17 | Bộ Giáo d ục và Đ ào t ạ o | 5.942.450 | | 5.538.250 | | 284.130 | 1.750 | | 150 | 10.700 | 107.470 | | | 18 | B ộ Khoa học và C ô ng nghệ | 2.932.730 | | 5.300 | | 2.805.910 | 400 | | | 5.320 | 115.800 | | | 19 | B ộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch | 2.163.090 | | 516.350 | 8.300 | 56.310 | 1.332.190 | 6.000 | 77.300 | 12.350 | 154.290 | | | 20 | Bộ L ao đ ộ ng - Thương b in h và X ã hội | 31.768.480 | | 382.980 | 1.164.400 | 17.530 | 400 | 30.041.340 | 34.450 | 3.800 | 123.580 | | | | - Chi ng â n sách do B ộ t rự c ti ế p thực hiện | 1.245.180 | | 382.980 | | 17.530 | 400 | 682.440 | 34.450 | 3.800 | 123.580 | | | | - Kinh ph í ủ y quyền cho đị a phương thực hiện | 30.523.300 | | | 1.164.400 | | | 29.358.900 | | | | | | 2 1 | Bộ T à i chính | 24.675.160 | | 144.930 | | 53.870 | 500 | 760.000 | 604.900 | | 23.110.960 | | | | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | - Kinh ph í khoán chi của T ổ ng c ục Thu ế | 15.500.000 | | | | | | | | | 15.500.000 | | | | - Kinh ph í khoán chi của T ổ ng c ục H ả i quan | 5.348.700 | | | | | | | | | 5.348.700 | | | 22 | Bộ Tư pháp | 2.107.290 | | 95.610 | | 12.910 | 200 | | 1.000 | 2.200 | 1.995.370 | | | 23 | N gâ n h à n g Nh à nước Vi ệ t Nam | 227.370 | | 149.170 | | 2.000 | | | | | 76.200 | | | 24 | B ộ Kế hoạch v à Đầu tư | 1.933.960 | | 67.340 | | 48.150 | 300 | | 200.100 | 2 . 410 | 1.615.660 | | | 25 | Bộ Nội vụ | 520.800 | | 183.230 | | 19.750 | 69.320 | | 7.420 | | 241.080 | | | 26 | B ộ Tài ngu yê n và M ôi trường | 2.699.241 | | 56.940 | 5.500 | 332.630 | 200 | | 1.533.300 | 559.931 | 210.740 | | | 27 | Bộ Thông tin v à Tru y ền Thông | 745.770 | | 64.300 | | 21.850 | 208.910 | | 31.590 | 2.000 | 417.120 | | | 28 | Ủy ban Dân tộc | 244.930 | | 23.020 | | 40.900 | 105.000 | | 3.300 | 3.750 | 68. 960 | | | 29 | Thanh tra Chính phủ | 159.320 | | 4.360 | | 6.670 | | | | | 148.290 | | | 30 | Ki ể m toán Nh à nước | 687.510 | | 11.090 | | 2.800 | | | | 14.740 | 658.880 | | | 31 | Ban qu ả n l ý L ă n g Ch ủ t ị ch Hồ Chí Minh | 125.302 | | 160 | | 2.550 | | | | 2.792 | 119.800 | | | 32 | Th ô ng tấ n x ã Việt Nam | 621.300 | | 700 | | 1.710 | 618.890 | | | | | | | 33 | Đ ài Tru y ền hình Vi ệ t Nam | 134.510 | | 19.510 | | | 115.000 | | | | | | | 34 | Đà i Ti ế ng nói Việt Nam | 612.130 | | 30.990 | | 1.940 | 579.200 | | | | | | | 35 | Vi ệ n H à n l â m Kh o a h ọc và Công ngh ệ Việt Nam | 1.178.180 | | 98.010 | | 1.040.990 | 16.320 | | 17.500 | 5.360 | | | | 36 | Vi ệ n Hàn l â m Khoa h ọc X ã hội Vi ệ t Nam | 574.770 | | 19.130 | | 544.210 | 8.730 | | 1.000 | 1.700 | | | | 37 | Đạ i h ọc Qu ố c gia H à N ội | 801.350 | | 692.400 | | 105.700 | 750 | | 500 | 2.000 | | | | 38 | Đ ạ i h ọc Quốc gia Th à nh ph ố H ồ Ch í Minh | 551.090 | | 382.660 | | 166.930 | | | | 1.500 | | | | 39 | Ủy ban Trung ương M ặ t tr ậ n t ổ q uố c Việt Nam | 79.860 | | 3.220 | | 3.820 | | | 500 | 4.200 | 68.120 | | | 40 | Trung ương Đoàn Thanh niê n Cộng s ả n H ồ Ch í Minh | 106.905 | | 23.470 | | 9 . 430 | 3.445 | | 1.000 | 3.700 | 65.860 | | | 41 | Trung ương Hội li ê n hi ệ p Phụ nữ Việt Nam | 97.230 | | 15.860 | | 1.200 | 8.420 | 4.000 | 500 | 1.200 | 66.050 | | | 42 | Hội Nôn g dân Vi ệ t Nam | 135.060 | | 20.970 | | 4.300 | | | 11.000 | 8.700 | 90.090 | | | 43 | Hộ i C ự u chiến binh Vi ệ t Nam | 28.620 | | 120 | | | | 9.310 | | 1.250 | 17.940 | | | 44 | T ổ ng li ên đoà n Lao động Vi ệ t Nam | 170.000 | | 101.950 | | 49.500 | 1.990 | | 1.000 | 4.310 | 11.250 | | | 45 | Liên minh H ợ p tác x ã Vi ệt Nam | 75.090 | | 37.630 | | 5.780 | | | 7.720 | 2.150 | 21.810 | | | 46 | B ả o hi ể m x ã hội Vi ệ t Nam | 46.648.820 | | | 1.764.000 | | | 44.884.820 | | | | | | II | Chi cho các Ban qu ả n lý khu công ngh ệ, Làng v ă n hóa do ngân sách trung ư ơ ng đả m bả o | 75.720 | | 300 | | 5.190 | 31.260 | | 10.00 0 | | 28.970 | | | III | Chi hỗ trợ các t ổ ch ứ c ch í nh trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội , xã hội - nghề nghiệp | 453.765 | | 7.630 | 500 | 33.440 | 135.525 | 2.110 | 34.500 | 4.880 | 235.180 | | | I V | Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ươ ng cho ngân s á ch đ ịa phương | 17.857.404 | 250.000 | 4.579.012 | 4.812.829 | 77.000 | 62.800 | 3.237.301 | 4.402.413 | 369.020 | 67.029 | | | V | Chi hỗ trợ các đ ịa phương thực hiện ch ế độ , chính sách mới và thực hiện c á c nhiệm vụ khác của NSTW | 12.552.409 | | 2.361.878 | 540.471 | 426.140 | 716.600 | 2.507.419 | 3.831.737 | 542.543 | 1.215.621 | 410.000 | | 1 | Các nhiệm vụ chi giá o dục đ à o tạo khác của ng â n sách trung ươ ng | 2.361.878 | | 2.361.878 | | | | | | | | | | | Kinh ph í c ấ p bù mi ễ n gi ả m h ọ c ph í và h ỗ trợ chi ph í học t ập , kinh phí h ỗ tr ợ đào tạo cho b ộ đội, công an xu ấ t ngũ; kinh ph í thực hiệ n Đề á n t ă ng cường dạy và h ọ c ngo ạ i ng ữ trong h ệ thống giáo d ục quốc dân; kinh ph í t hự c hi ệ n ch í nh sách gi ả m nghèo đa chi ề u ;… | 2.361.878 | | 2.361.878 | | | | | | | | | | 2 | Các nhiệm v ụ chi sự nghiệp y t ế khác của ng â n sách trung ương | 540.471 | | | 540.471 | | | | | | | | | | Kinh p hí hỗ trợ bả o hi ểm y t ế cho người sinh s ố ng tại huyện đả o , xã đ ả o; kinh ph í thực hiện ch í nh s á ch bả o hi ể m trách nhiệm tron g kh á m, chữa bệnh;. | 540.471 | | | 540.471 | | | | | | | | | 3 | Các nhiệm v ụ ch i khoa học công n g h ệ cấp quốc gia của n g ân s ách trung ương | 426.140 | | | | 426.140 | | | | | | | | 4 | Các nhi ệ m vụ chi v ă n h óa th ô ng tin, phát thanh, truyền hình, thông t ấ n, thể dục th ể thao khác của ng â n sách trung ương | 716.600 | | | | | 716.600 | | | | | | | | Kinh ph í s ả n xu ấ t phim; kinh ph í đặ t h à ng các dịch vụ truyền hình; kinh ph í đi ề u ch ỉ nh ch ế đ ộ, đị nh mức đối với vận độ ng vi ê n , hu ấ n luyện viên,… | 716.600 | | | | | 716.600 | | | | | | | 5 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp đả m b ả o x ã h ộ i khác của ngân sách trung ương | 2.507.419 | | | | | | 2.507.419 | | | | | | | Chi tr ợ c ấ p cho người trực tiếp tham gia kháng chiến chống M ỹ; chi trợ cấp thanh niên xung phong cơ sở mi ề n Nam , dân c ô ng h ỏ a tuyến ; hỗ tr ợ k i nh phí cho đối tượng tham gia b ả o hi ể m xã hội t ự nguyện; ch í nh sách đối với người Vi ệ t Nam có c ô ng định cư ở nước ngoài … | 2.507.419 | | | | | | 2.507.419 | | | | | | 6 | C ục nh iệ m v ụ chi hoạt độ ng k in h t ế khác của NSTW | 3.831.737 | | | | | | | 3 . 831 . 737 | | | | | | Kinh ph í t hự c hiện c ô ng tác qu ả n lý , b ả o t rì h ệ thống đ ư ờ ng bộ đị a phương ; kinh phí thực hiện kế hoạch l ậ p l ạ i hành lan g an to à n đ ườ n g b ộ, đ ư ờ n g s ắ t ; kinh ph í thực hiện công tác phân giới c ắ m mốc, quản lý bi ê n giới các tuyến Việt Nam - L à o , Vi ệ t Nam - Campuchia và tri ể n khai 03 v ă n ki ệ n bi ê n giới đấ t liền Việt Nam - Trung Quốc; kinh ph í thực hiện đo đạ c đấ t đ ai , l ậ p hồ sơ đị a ch í nh, cấp giấy chứng nh ậ n q uyề n s ử d ụ ng đ ấ t ; … | 3.831.737 | | | | | | | 3.831 . 737 | | | | | 7 | Các nhiệm v ụ chi s ự n g hi ệ p môi trường khác của n gâ n sách trung ương (x ử l ý ô nhiễm m ô i trư ờ ng đố i với các cơ sở công lập , hỗ trợ giá đ iện gió, … ) | 542.543 | | | | | | | | 542 . 543 | | | | 8 | Các nhiệm v ụ chi qu ả n lý hành chính khác của ngân s á c h trung ương | 1.215.621 | | | | | | | | | 1 . 21 5. 621 | | | | Kinh ph í điề u ch ỉ nh sinh hoạt ph í cơ quan n g oài nước; kinh ph í tổ chức Diễn đ àn Ngh ị vi ệ n Châu Á T hái Bì nh Dương; chi đ óng niên li ễ m cho các tổ chức quốc t ế v à thu ê đánh gi á hệ số t í n nhiệm quốc gia …. | 1.215.621 | | | | | | | | | 1.215.621 | | | 9 | Chi khác ngân sách trung ương | 410.000 | | | | | | | | | | 410 . 000 |

PHỤ LỤC SỐ 4

DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG 02 CTMTQG | | | 1. CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG | | | 2. CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI | | | |||||||||||| | | | TỔNG CỘNG | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI SỰ NGHIỆP | TỔNG CỘNG | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI SỰ NGHIỆP | TỔNG CỘNG | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI SỰ NGHIỆP | | A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | | | TỔNG CỘNG (A+B+C) | 16.024.000 | 11.050.000 | 4.974.000 | 7.305.000 | 5.000.000 | 2.305.000 | 8.719.000 | 6.050.000 | 2.669.000 | | A | C ác bộ , cơ quan ngang b ộ, cơ quan t huộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | 291.037 | 15.000 | 276.037 | 121.037 | 15.000 | 106.037 | 170.000 | - | 170.000 | | 1 | Bộ Quốc phòng | 17.329 | - | 17.329 | 17.029 | - | 17.029 | 300 | - | 300 | | 2 | Bộ C ô ng an | 2.000 | - | 2.000 | - | - | - | 2.000 | - | 2.000 | | 3 | Bộ T ư ph á p | 700 | - | 700 | - | - | - | 700 | - | 700 | | 4 | B ộ Công t hươn g | 1.500 | - | 1.500 | - | - | - | 1.500 | - | 1.500 | | 5 | Bộ l ao độ ng Thư ơng binh v à X ã hội | 50.372 | - | 50.372 | 25.872 | - | 25.872 | 24.500 | - | 24.500 | | 6 | Bộ X ây d ự ng | 2.000 | - | 2.000 | - | - | - | 2.000 | - | 2.000 | | 7 | Bộ Thông tin và Truyền thông | 25.900 | 15 . 000 | 10.900 | 24.400 | 15.000 | 9.400 | 1.500 | - | 1.500 | | 8 | Bộ Giáo d ục và Đ ào t ạ o | 5.000 | - | 5.000 | - | - | - | 5.000 | - | 5.000 | | 9 | Bộ N ô n g nghi ệ p và Phát tri ể n nông th ô n | 72.242 | - | 72.242 | 14.642 | - | 14.642 | 57.600 | - | 57.600 | | 10 | Bộ Kế hoạch v à Đầ u t ư | 8 . 000 | - | 8.000 | - | - | - | 8.000 | - | 8000 | | 11 | Bộ N ộ i v ụ | 15.500 | - | 15.500 | - | - | - | 15.500 | - | 15.500 | | 12 | B ộ Y t ế | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | - | 500 | | 13 | B ộ V ăn h óa Th ể thao v à D u l ị ch | 3.000 | - | 3.000 | - | - | - | 3.000 | - | 3000 | | 14 | Bộ Tài ngu yê n v à M ôi trường | 5.000 | - | 5.000 | - | - | - | 5.000 | - | 5.000 | | 15 | Ủy ban Dân tộc | 13.500 | - | 13.500 | 11.500 | - | 11.500 | 2.000 | - | 2.000 | | 16 | Ủy ban Trung ương M ặ t tr ậ n Tổ qu ốc Việt Nam | 9.047 | - | 9.047 | 7.147 | - | 7.147 | 1.900 | - | 1.900 | | 17 | T rung ương Đ o à n thanh niê n C ộ ng sản H ồ Ch í Minh | 10.200 | - | 10.200 | 3.700 | - | 3.700 | 6.500 | - | 6.500 | | 1 8 | Trung ương Hội liên hiệp Ph ụ nữ Việt Nam | 13.200 | - | 13.200 | 3.700 | - | 3.700 | 9.500 | - | 9.500 | | 19 | H ội Nông dân Việt Nam | 17.200 | - | 17.200 | 5.700 | - | 5.700 | 11.500 | - | 11.500 | | 20 | H ội Cự u chi ế n binh Vi ệ t Nam | 3.200 | - | 3.200 | 700 | - | 700 | 2.500 | - | 2.500 | | 21 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 15.647 | - | 15.647 | 6.647 | - | 6.647 | 9 . 000 | - | 9.000 | | B | Các t ỉ nh, thành phố tr ự c thuộc Trung ương | 15.612.811 | 11.035.000 | 4.577.811 | 7.123.811 | 4.985.000 | 2.138.811 | 8.489.000 | 6.050.000 | 2.439.000 | | 1 | H à Giang | 683.167 | 477.090 | 206.077 | 412.467 | 284.390 | 128.077 | 270.700 | 192.700 | 78.000 | | 1 | Tuyên Quang | 294.410 | 212.393 | 82.017 | 146.910 | 106.593 | 40.317 | 147.500 | 105.800 | 41.700 | | 3 | Ca o Bằ ng | 702.797 | 495.767 | 207.030 | 421.197 | 295.267 | 125.930 | 281.600 | 200.500 | 81.100 | | 4 | L ạ ng Sơn | 583.409 | 425.770 | 157.639 | 309.609 | 229.370 | 80.239 | 273.800 | 196.400 | 77.400 | | 5 | Lào Cai | 621.511 | 439.483 | 182.028 | 3 83.911 | 280.183 | 103.728 | 237.600 | 159.300 | 78.300 | | 6 | Y ê n Bá i | 405.774 | 287.405 | 118.369 | 221.174 | 155.005 | 66.169 | 184.600 | 132.400 | 52.200 | | 7 | Thái Nguyên | 264.034 | 189.725 | 74.309 | 101.134 | 72.925 | 28.209 | 162.900 | 116.800 | 46.100 | | 8 | B ắ c K ạ n | 338.109 | 239.073 | 99.036 | 185.409 | 128.173 | 57.236 | 152.700 | 110.900 | 41.800 | | 9 | P hú Thọ | 403.728 | 283.889 | 119.839 | 150.528 | 102.289 | 48.239 | 253.200 | 181.600 | 71.600 | | 10 | B ắ c Giang | 330.995 | 231.735 | 99.260 | 126.795 | 86.335 | 40.460 | 204.200 | 145.400 | 58.800 | | 11 | H ò a Bìn h | 481.647 | 353.201 | 128.446 | 251.347 | 188.001 | 63.346 | 230.300 | 165.200 | 65.100 | | 12 | Sơn La | 645.498 | 452.193 | 193.305 | 369.698 | 254.393 | 115.305 | 275.800 | 197.800 | 78.000 | | 13 | L ai Châu | 450.419 | 308.800 | 141.619 | 292.119 | 196.700 | 95.419 | 158.300 | 112.100 | 46.200 | | 14 | Điện Biên | 601.848 | 414.169 | 187.679 | 385.148 | 273.069 | 112.079 | 216.700 | 141.100 | 75.600 | | 15 | Qu ả ng N in h | 6.361 | 6.000 | 361 | 6.361 | 6.000 | 361 | - | - | - | | 16 | Hải Dương | 150.200 | 107.700 | 42.500 | - | - | - | 150.200 | 107.700 | 42.500 | | 17 | Hưng Yên | 107.600 | 80.000 | 27.600 | - | - | - | 107.600 | 80.000 | 27.600 | | 18 | Hà Nam | 7.313 | 48.100 | 22.213 | 3.213 | - | 3.213 | 67.100 | 48.100 | 19.000 | | 19 | Nam Định | 147.007 | 100.900 | 46.107 | 6.307 | - | 6.307 | 140.700 | 100.900 | 39.800 | | 20 | Ninh Bình | 112.489 | 78.140 | 34.349 | 23.389 | 14.240 | 9.149 | 89.100 | 63.900 | 25.200 | | 21 | Thái Bình | 200.141 | 136.200 | 63.941 | 10.241 | - | 10.241 | 189.900 | 136.200 | 53.700 | | 22 | Thanh Hóa | 1.021.573 | 707.410 | 314.163 | 438.373 | 289.010 | 149.363 | 583.200 | 418.400 | 164.800 | | 23 | Nghệ An | 787.722 | 557.844 | 229.878 | 344.822 | 238.444 | 106.378 | 442.900 | 319.400 | 123.500 | | 24 | Hà Tĩnh | 316.997 | 220.634 | 96.363 | 58.697 | 36.834 | 21.863 | 258.300 | 183.800 | 74.500 | | 25 | Quảng Bình | 271.580 | 188.899 | 82.681 | 112.280 | 76.099 | 36.181 | 159.300 | 112.800 | 46.500 | | 26 | Quảng Trị | 236.056 | 167.216 | 68.840 | 96.756 | 65.916 | 30.840 | 139.300 | 101.300 | 38.000 | | 27 | Thừa Thiên Huế | 192.703 | 137.497 | 55.206 | 68.803 | 47.197 | 21.606 | 123.900 | 90.300 | 33.600 | | 28 | Quảng Nam | 472.921 | 369.954 | 102.967 | 226.021 | 192.854 | 33.167 | 246.900 | 177.100 | 69.800 | | 29 | Quảng Ngãi | 478.669 | 327.611 | 151.058 | 275.669 | 183.411 | 92.258 | 203.000 | 144.200 | 58.800 | | 30 | Bình Định | 289.154 | 197.290 | 91.864 | 160.954 | 106.790 | 54.164 | 128.200 | 90.500 | 37.700 | | 31 | Phú Yên | 227.937 | 168.578 | 59.359 | 120.537 | 91.578 | 28.959 | 107.400 | 77.000 | 30.400 | | 32 | Khánh Hòa | 4.241 | 4.000 | 241 | 4.241 | 4.000 | 241 | - | - | - | | 33 | Ninh Thuận | 112.520 | 75.518 | 37.002 | 57.620 | 38.618 | 19.002 | 54.900 | 36.900 | 18.000 | | 34 | Bình Thuận | 101.917 | 69.364 | 32.553 | 22.217 | 13.664 | 8.553 | 79.700 | 55.700 | 24.000 | | 35 | Đắk Lắk | 278.111 | 194.465 | 83.646 | 120.411 | 82.765 | 37.646 | 157.700 | 111.700 | 46.000 | | 36 | Đắk Nông | 117.548 | 84.403 | 33.145 | 43.248 | 31.103 | 12.145 | 74.300 | 53.300 | 2.100 | | 37 | Gia Lai | 528.673 | 391.903 | 136.770 | 314.073 | 238.003 | 76.070 | 214.600 | 153.900 | 60.700 | | 38 | Kon Tum | 385.707 | 280.896 | 104.811 | 258.607 | 191.196 | 67.411 | 127.100 | 89.700 | 37.400 | | 39 | Lâm Đồng | 184.732 | 125.739 | 58.993 | 74.232 | 47.539 | 26.693 | 110.500 | 78.200 | 32.300 | | 40 | Bình Phước | 111.183 | 76.068 | 35.115 | 35.283 | 21.668 | 13.615 | 75.900 | 54.400 | 21.500 | | 41 | Tây Ninh | 91.555 | 64.478 | 27.077 | 20.255 | 13.378 | 6.877 | 71.300 | 51.100 | 20.200 | | 42 | Long An | 169.576 | 118.246 | 51.330 | 25.876 | 15.146 | 10.730 | 143.700 | 103.100 | 40.600 | | 43 | Tiền Giang | 144.328 | 100.100 | 44.228 | 20.128 | 11.000 | 9.128 | 124.200 | 89.100 | 35.100 | | 44 | Bến Tre | 230.446 | 161.400 | 69.046 | 47.246 | 30.000 | 17.246 | 183.200 | 131.400 | 51.800 | | 45 | Trà Vinh | 178.753 | 125.505 | 53.248 | 63.853 | 44.505 | 19.348 | 114.900 | 81.000 | 33.900 | | 46 | Vĩnh Long | 78.535 | 54.169 | 24.366 | 7.435 | 3.169 | 4.266 | 71.100 | 51.000 | 20.100 | | 47 | Hậu Giang | 86.992 | 60.950 | 26.042 | 16.592 | 10.450 | 6.142 | 70.400 | 50.500 | 19.900 | | 48 | Sóc Trăng | 210.223 | 147.861 | 62.362 | 101.523 | 71.361 | 30.162 | 108.700 | 76.500 | 32.200 | | 49 | An Giang | 158.376 | 109.194 | 49.182 | 40.176 | 24.394 | 15.782 | 118.200 | 84.800 | 33.400 | | 50 | Đồng Tháp | 158.489 | 110.942 | 47.547 | 13.189 | 6.742 | 6.447 | 145.300 | 104.200 | 41.100 | | 51 | Kiên Giang | 146.704 | 101.944 | 44.760 | 40.904 | 26.044 | 14.860 | 105.800 | 75.900 | 29.900 | | 52 | Bạc Liêu | 107.541 | 75.640 | 31.901 | 39.741 | 27.040 | 12.701 | 67.800 | 48.600 | 19.200 | | 53 | Cà Mau | 129.892 | 91.549 | 38.343 | 47.092 | 32.149 | 14.943 | 82.800 | 59.400 | 23.400 | | C | Chưa phân bổ | 120.152 | - | 120.152 | 60.152 | - | 60.152 | 60.000 | - | 60.000 |

PHỤ LỤC SỐ 5

DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI THƯỜNG XUYÊN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG SỐ 07 CTMT | | | 1. CTMT GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - VIỆC LÀM VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG | | 2. CTMT PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI | | 3. CTMT Y TẾ - DÂN SỐ | | | 4. CTMT PHÁT TRIỂN VĂN HÓA | | 5. CTMT ĐẢM BẢO TRẬT TỰ ATGT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM VÀ MA TÚY | | 6. CTMT PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG | | 7. CTMT TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG DÂN CƯ | | ||||||||||||||||||||| | | | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC NGOÀI | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | | | TỔNG CỘNG (A+B) | 5.713.000 | 4.773.000 | 940.000 | 1.316.000 | 1.316.000 | 500.000 | 500.000 | 2.567.000 | 1.627.000 | 940.000 | 98.000 | 98.000 | 270.000 | 270.000 | 862.000 | 862.000 | 100.000 | 100.000 | | A | Các bộ, cơ quan ngang bộ , c ơ quan thuộc Chính phủ , cơ quan khác ở Trung ương | 3.298.210 | 2.358.210 | 940.000 | 905.486 | 905.486 | 85.929 | 85.929 | 2.029.805 | 1.089.805 | 940.000 | 4.500 | 4.500 | 131.690 | 131.690 | 132.800 | 132.800 | 8.000 | 8.000 | | 1 | T ò a án Nh â n d â n t ố i cao | 3.120 | 3.120 | | | | | | | | | | | 3.120 | 3.120 | | | | | | 2 | Vi ệ n Ki ể m s á t Nh â n d â n t ố i cao | 2.120 | 2.120 | | | | | | | | | | | 2.120 | 2.120 | | | | | | 3 | Bộ Quốc phòng | 52.280 | 52.280 | | 30.800 | 30.800 | 1.000 | 1.000 | 3.310 | 3.310 | | 3.000 | 3.000 | 2.370 | 2.370 | 11.800 | 11.800 | | | | 4 | Bộ Công an | 120.599 | 120.590 | | | | 1.100 | 1.100 | 700 | 700 | | | | 117.790 | 117.790 | 1.000 | 1.000 | | | | 5 | B ộ T ư ph á p | 750 | 750 | | | | 550 | 550 | | | | | | 200 | 200 | | | | | | 6 | B ộ T à i ch í nh | 1.420 | 1.420 | | | | | | | | | | | 1.420 | 1.420 | | | | | | 7 | B ộ C ô ng th ương | 61.870 | 61.870 | | 29.500 | 29.500 | | | 32.000 | 32.000 | | | | 370 | 370 | | | | | | 8 | B ộ lao độ ng - Thương binh và Xã hội | 7 3 6.599 | 7 3 6.599 | | 661.050 | 661.050 | 75.449 | 75.449 | 100 | 100 | | | | | | | | | | | 9 | B ộ Giao thông v ậ n t ả i | 27.170 | 27.170 | | 27.000 | 27.000 | | | | | | | | 170 | 170 | | | | | | 10 | B ộ X â y d ự ng | 14.920 | 14.920 | | 14.800 | 14.800 | | | | | | | | 120 | 120 | | | | | | 11 | B ộ Th ô ng tin v à Truy ề n th ô ng | 4.120 | 4.120 | | 3 . 600 | 3.600 | 400 | 400 | | | | | | 120 | 120 | | | | | | 12 | B ộ Gi á o d ục v à Đào t ạo | 18.920 | 18.920 | | 17.600 | 17.600 | 1.150 | 1.150 | | | | | | 170 | 170 | | | | | | 13 | Bộ Nông nghiệp v à Phá t t riể n n ô ng thô n | 225.150 | 225.150 | | 72.750 | 72.750 | 200 | 200 | 2 4 .000 | 24.000 | | | | 200 | 200 | 120.000 | 120.000 | 8.000 | 8.000 | | 14 | B ộ N ội v ụ | 150 | 150 | | | | 150 | 150 | | | | | | | | | | | | | 15 | B ộ Y t ế | 1.978.845 | 1.038.845 | 940.000 | 7.200 | 7.200 | 1.280 | 1.280 | 1 .969.695 | 1.029.695 | 940.000 | | | 670 | 670 | | | | | | 16 | B ộ Ngo ạ i giao | 100 | 100 | | | | 100 | 100 | | | | | | | | | | | | | 17 | B ộ V ă n h óa , Th ể thao v à Du lị ch | 24.870 | 24.870 | | 23.000 | 23.000 | 200 | 200 | | | | 1.500 | 1.500 | 170 | 170 | | | | | | 18 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 120 | 120 | | | | | | | | | | | 120 | 120 | | | | | | 19 | Ủy ban Dân tộc | 200 | 200 | | | | | | | | | | | 200 | 200 | | | | | | 20 | Đài Tiếng nói Việt Nam | 120 | 120 | | | | | | | | | | | 120 | 120 | | | | | | 21 | Đài Truyền hình Việt Nam | 120 | 120 | | | | | | | | | | | 120 | 120 | | | | | | 22 | Ủy b an Trung ương M ặt tr ậ n Tổ quốc Việt Nam | 780 | 780 | | | | 150 | 150 | | | | | | 630 | 630 | | | | | | 2 3 | Tổ ng liê n đ o à n lao độ ng Việt Nam | 14.070 | 14.070 | | 13.600 | 13.600 | 350 | 350 | | | | | | 120 | 120 | | | | | | 24 | T run g ươ ng Đ oàn Thanh niê n C ộ ng s ả n H ồ Ch í Minh | 900 | 900 | | | | 800 | 800 | | | | | | 100 | 100 | | | | | | 25 | Trun g ương H ội liê n hi ệ p Ph ụ n ữ Việt Nam | 4.670 | 4.670 | | 2.000 | 2 . 000 | 2.300 | 2.300 | | | | | | 370 | 370 | | | | | | 26 | H ộ i Nông dân Việt Nam | 2.210 | 2.210 | | 1.200 | 1.200 | 650 | 650 | | | | | | 360 | 360 | | | | | | 27 | H ộ i C ự u chiến bi nh Vi ệ t Nam | 470 | 470 | | | | 100 | 100 | | | | | | 370 | 370 | | | | | | 28 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 786 | 786 | | 786 | 786 | | | | | | | | | | | | | | | 29 | Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 600 | 600 | | 600 | 600 | | | | | | | | | | | | | | | 30 | Hội người cao tuổi Việt nam | 170 | 170 | | | | | | | | | | | 170 | 170 | | | | | | B | C á c t ỉ nh, thành phố tr ự c thuộc Trung trung ương | 2.414.790 | 2.414.790 | | 410.514 | 410.514 | 414.071 | 414.071 | 537.195 | 537.195 | | 93.500 | 93.500 | 138.310 | 138.310 | 729.200 | 729.200 | 92.000 | 92.000 | | 1 | H à Gi ang | 85.336 | 85.336 | | 5.580 | 5.580 | 19.948 | 19.948 | 9.490 | 9.490 | | 1.478 | 1.478 | 2.140 | 2.140 | 4 3 .700 | 43.700 | 3.000 | 3.000 | | 2 | Tuyên Quang | 50.726 | 50.726 | | 3.595 | 3.595 | 1.570 | 1.570 | 7.636 | 7.636 | | 985 | 985 | 2.340 | 2.340 | 32.600 | 32.600 | 2.000 | 2.000 | | 3 | Cao Bằng | 39.982 | 39.982 | | 2.550 | 2.550 | 1.467 | 1.467 | 8.920 | 8.920 | | 1.595 | 1.595 | 2.050 | 2.050 | 21.400 | 21.400 | 2.000 | 2.000 | | 4 | Lạ ng Sơn | 45.647 | 45.647 | | 3.635 | 3.635 | 1.645 | 1.645 | 9.963 | 9.963 | | 1.374 | 1.374 | 2.630 | 2.630 | 24.400 | 24.400 | 2.000 | 2.000 | | 5 | L à o C ai | 40.842 | 40.842 | | 4.635 | 4.635 | 1.719 | 1.719 | 7.539 | 7.539 | | 1.239 | 1 . 239 | 2.110 | 2.110 | 20.600 | 20.600 | 3.000 | 3.000 | | 6 | Y ê n B á i | 38.047 | 38.047 | | 7.635 | 7.635 | 1.658 | 1.658 | 7.982 | 7.982 | | 912 | 912 | 2.060 | 2.060 | 15.800 | 15.800 | 2.000 | 2.000 | | 7 | T h á i Nguy ê n | 49.386 | 49.386 | | 7.820 | 7.820 | 11.510 | 11.510 | 9.893 | 9.893 | | 1.783 | 1.783 | 2.680 | 2.680 | 13.700 | 13.700 | 2.000 | 2.000 | | 8 | Bắc Kạn | 56.165 | 56.165 | | 2.630 | 2.630 | 19.203 | 19.203 | 8.239 | 8.239 | | 1.783 | 1.783 | 1.710 | 1.710 | 21.600 | 21.600 | 1.000 | 1.000 | | 9 | Phú Thọ | 37.252 | 37.252 | | 10.624 | 10.624 | 2.359 | 2.359 | 11.009 | 11.009 | | 2.060 | 2.060 | 2.500 | 2.500 | 7.700 | 7.700 | 1.000 | 1.000 | | 10 | B ắ c Giang | 33.853 | 33.853 | | 7.855 | 7.855 | 6.950 | 6.950 | 9.746 | 9.746 | | 972 | 972 | 2.330 | 2.330 | 5.000 | 5.000 | 1.000 | 1.000 | | 11 | H òa B ì nh | 47.081 | 47.081 | | 565 | 565 | 12.216 | 12.216 | 8.596 | 8.596 | | 634 | 634 | 3.070 | 3.070 | 20.000 | 20.000 | 2.000 | 2.000 | | 12 | S ơ n La | 62.537 | 62.537 | | 3.545 | 3.545 | 1.488 | 1.488 | 10.745 | 10.745 | | 3.159 | 3.159 | 3.600 | 3.600 | 38.000 | 38.000 | 2.000 | 2.000 | | 13 | Lai Châu | 45.446 | 45.446 | | 3.535 | 3.535 | 1.298 | 1.298 | 8.703 | 8.703 | | 1.590 | 1.590 | 1.720 | 1.720 | 27.100 | 27.100 | 1.500 | 1.500 | | 14 | Điện Biên | 46.010 | 46.010 | | 3.580 | 3.580 | 1.689 | 1.689 | 8.998 | 8.998 | | 4.693 | 4.693 | 2.950 | 2.950 | 22.100 | 22.100 | 2.000 | 2.000 | | 1 5 | H à N ội | 60.720 | 60.720 | | 29.860 | 29.860 | 10.270 | 10.270 | 13.550 | 13.550 | | 2.000 | 2.000 | 5.040 | 5.040 | | | | | | 16 | Hả i Phòng | 40.202 | 40.202 | | 6.821 | 6.821 | 20.290 | 20.290 | 9.291 | 9.291 | | 700 | 700 | 3.100 | 3.100 | | | | | | 17 | Qu ả ng Ninh | 31.182 | 31.182 | | 7.882 | 7.882 | 390 | 390 | 9.160 | 9.160 | | 2.000 | 2.000 | 2.550 | 2.550 | 9.200 | 9.200 | | | | 18 | H ả i Dương | 40.647 | 40.647 | | 6.732 | 6.732 | 20.270 | 20 . 270 | 9.165 | 9.165 | | 1.000 | 1.000 | 2.880 | 2.880 | 600 | 600 | | | | 19 | H ưn g Y ê n | 29.465 | 29.465 | | 596 | 596 | 18.270 | 18.270 | 7.109 | 7.109 | | 1.500 | 1.500 | 1.990 | 1.990 | | | | | | 20 | V ĩ nh Phúc | 17.555 | 17.555 | | 8.580 | 8.580 | 270 | 270 | 6.845 | 6.845 | | | | 1.860 | 1.860 | | | | | | 21 | B ắc N inh | 32.687 | 32.687 | | 3.671 | 3.671 | 20.270 | 20.270 | 6.306 | 6.306 | | 600 | 600 | 1.840 | 1.840 | | | | | | 22 | H à Nam | 25.824 | 25.824 | | 6.663 | 6.663 | 6.521 | 6.521 | 7.700 | 7.700 | | 1.300 | 1.300 | 1.740 | 1.740 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 | | 23 | Nam Đ ị nh | 29.083 | 29.083 | | 8.798 | 8.798 | 5.242 | 5.242 | 9.583 | 9.583 | | 1.100 | 1.100 | 2.560 | 2.560 | 800 | 800 | 1.000 | 1.000 | | 24 | N inh B ì nh | 18.176 | 18.176 | | 645 | 645 | 1.546 | 1.546 | 7.185 | 7.185 | | 1.510 | 1.510 | 1.990 | 1.990 | 3.300 | 3.300 | 2.000 | 2.000 | | 25 | Th á i B ì nh | 30 . 024 | 30.024 | | 8.987 | 8.987 | 5.382 | 5.382 | 8.695 | 8.695 | | 900 | 900 | 3.060 | 3.060 | 1.000 | 1.000 | 2.000 | 2.000 | | 2 6 | Thanh Hóa | 65.258 | 65.258 | | 4.065 | 4.065 | 2.787 | 2.787 | 17.913 | 17.913 | | 2.343 | 2.343 | 4.150 | 4.150 | 32.000 | 32.000 | 2.000 | 2.000 | | 2 7 | Ngh ệ An | 102.092 | 102.092 | | 20.833 | 20.833 | 4.487 | 4.487 | 13.508 | 13.508 | | 4.334 | 4.334 | 4.330 | 4.330 | 51.600 | 51.600 | 3.000 | 3.000 | | 28 | H à Tĩnh | 58.925 | 58.925 | | 10.784 | 10.784 | 2.046 | 2.046 | 10.710 | 10.710 | | 3.415 | 3.415 | 2.770 | 2.770 | 27.200 | 27.200 | 2.000 | 2.000 | | 2 9 | Qu ả ng B ì nh | 68 . 852 | 68.852 | | 5.683 | 5.683 | 19.292 | 19.292 | 9.029 | 9.029 | | 2.358 | 2.358 | 1.990 | 1.990 | 27.500 | 27.500 | 3.000 | 3.000 | | 30 | Qu ả ng Tr ị | 52 . 929 | 52.929 | | 2.520 | 2.520 | 21.165 | 21.165 | 8.212 | 8.212 | | 942 | 942 | 1.890 | 1.890 | 15.200 | 15.200 | 3.000 | 3.000 | | 31 | Th ừ a Thiên Hu ế | 50 . 361 | 50.361 | | 3.619 | 3.619 | 19.239 | 19.239 | 8.482 | 8.482 | | 2.331 | 2.331 | 1.990 | 1.990 | 11.700 | 11.700 | 3.000 | 3.000 | | 32 | Đà Nẵ ng | 18.726 | 18.726 | | 8.605 | 8.605 | 720 | 720 | 6.711 | 6.711 | | 1.000 | 1.000 | 1.690 | 1.690 | | | | | | 33 | Quảng Nam | 49.988 | 49.988 | | 5.782 | 5.782 | 4.535 | 4.535 | 8.988 | 8.988 | | 1.293 | 1.293 | 2.390 | 2.390 | 25.000 | 25.000 | 2.000 | 2.000 | | 34 | Quảng Ngãi | 31.936 | 31.936 | | 2.673 | 2.673 | 1.195 | 1.195 | 9.225 | 9.225 | | 1.473 | 1.473 | 1.970 | 1.970 | 14.400 | 14.400 | 1.000 | 1.000 | | 35 | Bình Định | 58.131 | 58.131 | | 8.615 | 8.615 | 21.191 | 21.191 | 9.607 | 9.607 | | 848 | 848 | 1.870 | 1.8 7 0 | 15.000 | 15.000 | 1.000 | 1.000 | | 36 | Phú Yên | 37.028 | 37.028 | | 5.768 | 5.768 | 11.347 | 11.347 | 6.717 | 6.717 | | 1.526 | 1.526 | 1.570 | 1.570 | 9.100 | 9.100 | 1.000 | 1.000 | | 37 | Khánh Hòa | 37.759 | 37.759 | | 19.695 | 19.695 | 3.270 | 3.270 | 7.964 | 7.964 | | | | 1.930 | 1.930 | 4.9000 | 4.9000 | | | | 38 | Ninh Thuận | 35.548 | 35.548 | | 3.535 | 3.535 | 1.082 | 1.082 | 6.087 | 6.087 | | 1.474 | 1.474 | 1.270 | 1.270 | 20.600 | 20.600 | 1.500 | 1.500 | | 39 | Bình Thuận | 45.647 | 45.647 | | 4.620 | 4.620 | 1.167 | 1.167 | 7.050 | 7.050 | | 1.520 | 1.520 | 1.890 | 1.890 | 27.900 | 27.900 | 1.500 | 1.500 | | 40 | Đắk Lắk | 55.591 | 55.591 | | 11.643 | 11.643 | 11.534 | 11.534 | 10.407 | 10.407 | | 1.477 | 1.477 | 2.130 | 2.130 | 16.400 | 16.400 | 2.000 | 2.000 | | 41 | Đắk Nông | 28.592 | 28.592 | | 2.444 | 2.444 | 1.092 | 1.092 | 7.953 | 7.953 | | 633 | 633 | 1.470 | 1.470 | 13.000 | 13.000 | 2.000 | 2.000 | | 42 | Gia Lai | 34.949 | 34.949 | | 3.586 | 3.586 | 2.205 | 2.205 | 8.415 | 8.415 | | 853 | 853 | 2.190 | 2.190 | 16.700 | 16.700 | 1.000 | 1.000 | | 43 | Kon Tum | 58.012 | 58.012 | | 2.455 | 2.455 | 19.268 | 19.268 | 7.918 | 7.918 | | 1.081 | 1.081 | 1.590 | 1.590 | 24.700 | 24.700 | 1.000 | 1.000 | | 44 | Lâm Đồng | 36.712 | 36.712 | | 5.698 | 5.698 | 1.542 | 1.542 | 9.558 | 9.558 | | 4.624 | 4.624 | 1.990 | 1.990 | 11.300 | 11.300 | 2.000 | 2.000 | | 45 | Hồ Chí Minh | 42.843 | 42.843 | | 24.905 | 24.905 | 70 | 70 | 12.72 8 | 12.728 | | | | 5.140 | 5.140 | | | | | | 46 | Đồng Nai | 34.655 | 34.655 | | 3.785 | 3.785 | 20.254 | 20.254 | 7.606 | 7.606 | | 600 | 600 | 2.410 | 2.410 | | | | | | 47 | Bình Dương | 35.011 | 35.011 | | 5.784 | 5.784 | 20.470 | 20.470 | 5.987 | 5.987 | | 1.000 | 1.000 | 1.770 | 1.770 | | | | | | 48 | Bình Phước | 23.890 | 23.890 | | 3.506 | 3.506 | 1.484 | 1.484 | 6.747 | 6.747 | | 1.473 | 1.473 | 1.680 | 1.680 | 9.000 | 9.000 | | | | 49 | Tây Ninh | 18.376 | 18.376 | | 532 | 532 | 1.204 | 1.204 | 6.524 | 6.524 | | 526 | 526 | 1.490 | 1.490 | 6.100 | 6.100 | 2.000 | 2.000 | | 50 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 26.519 | 26.519 | | 15.726 | 15.726 | 562 | 562 | 6.161 | 6.161 | | 1.000 | 1.000 | 1.370 | 1.370 | 1.700 | 1.700 | | | | 51 | Long An | 16.967 | 16.967 | | 3.627 | 3.627 | 1.255 | 1.255 | 7.815 | 7.815 | | 780 | 780 | 1.890 | 1.890 | 600 | 600 | 1.000 | 1.000 | | 52 | Tiền Giang | 17.020 | 17.020 | | 2.619 | 2.619 | 1.745 | 1.745 | 8.056 | 8.056 | | 1.000. | 1.000 | 2.100 | 2.100 | 500 | 500 | 1.000 | 1.000 | | 53 | Bến Tre | 20.543 | 20.543 | | 5.635 | 5.635 | 1.682 | 1.682 | 7.916 | 7. 9 16 | | 1.550 | 1.550 | 1.760 | 1.760 | 500 | 500 | 1.500 | 1.500 | | 54 | Trà Vinh | 16.093 | 16.093 | | 2.541 | 2.541 | 1.298 | 1.298 | 6.705 | 6.705 | | 2.289 | 2.289 | 1.360 | 1.3 6 0 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 | | 55 | Vĩnh Long | 22.323 | 22.323 | | 486 | 486 | 11.491 | 11.491 | 6.786 | 6.786 | | 1.100 | 1.100 | 1.460 | 1.460 | | | 1.000 | 1.000 | | 56 | Cần Thơ | 25.896 | 25.896 | | 15.642 | 15.642 | 270 | 270 | 6.974 | 6.974 | | 1.550 | 1.550 | 1.460 | 1.460 | | | | | | 57 | Hậu Giang | 14.899 | 14.899 | | 566 | 566 | 1.477 | 1.477 | 7.226 | 7.226 | | 2.360 | 2.360 | 1.270 | 1.270 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | 58 | Sóc Trăng | 18.256 | 18.256 | | 3.560 | 3.560 | 1.196 | 1.196 | 6.892 | 6.892 | | 1.048 | 1.048 | 1.360 | 1.360 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | 59 | An Giang | 21.092 | 21.092 | | 5.647 | 5.647 | 1.566 | 1.566 | 7.611 | 7.611 | | 568 | 568 | 1.900 | 1.900 | 800 | 800 | 3.000 | 3.000 | | 60 | Đồng Tháp | 25.306 | 25.306 | | 6.609 | 6.609 | 1.312 | 1.312 | 7.190 | 7.190 | | 1.615 | 1.615 | 1.780 | 1.780 | 800 | 800 | 6.000 | 6.000 | | 61 | Kiên Giang | 34.361 | 34.361 | | 12.570 | 12.570 | 1.459 | 1.459 | 8.117 | 8.117 | | 1.415 | 1.415 | 2.000 | 2.000 | 4.800 | 4.800 | 4.000 | 4.000 | | 62 | Bạc Liêu | 18.343 | 18.343 | | 3.625 | 3.625 | 1.545 | 1.545 | 6.694 | 6.694 | | 2.119 | 2.119 | 1.16 0 | 1.16 0 | 1.200 | 1.200 | 2.000 | 2.000 | | 63 | Cà Mau | 21.486 | 21.486 | | 3.507 | 3.507 | 1.120 | 1.120 | 6.958 | 6.958 | | 1.115 | 1.115 | 1.38 0 | 1.38 0 | 5.400 | 5.400 | 2.000 | 2.000 |

PHỤ LỤC SỐ 6

DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | TỈNH THÀNH PHỐ | THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (1) | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | TRONG ĐÓ | | | | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG 1.3 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | BỘI THU NSĐP | BỘI CHI NSĐP | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP (BAO GỒM BỘI THU, BỘI CHI NSĐP) | ||||||||||||||| | | | | | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG 10% | TỔNG THU PHÂN CHIA | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG (%) | PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG | | | | | | | | A | B | 1 | 2=3+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=2+7+8 | 10 | 11 | 12=9+10+11 | | | TỔNG SỐ | 1.418.200.000 | 565.795.904 | 216.593.949 | 688.190.999 | | 349.201.955 | 194.250.178 | 4.448.939 | 764.495.021 | 2.149.700 | 11.149.700 | 773.495.021 | | I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 52.787.000 | 38.610.680 | 16.236.187 | 22.374.493 | | 22.374.493 | 67.957.796 | 1.823.208 | 108.391.684 | 597.100 | 192.100 | 107.986.684 | | 1 | HÀ GIANG | 2.033.000 | 1.650.710 | 641.910 | 1.008.800 | 100 | 1.008.800 | 6.925.012 | 159.949 | 8.735.671 | 112.800 | | 8.622.871 | | 2 | TUYÊN QUANG | 1.756.000 | 1.577.000 | 606.825 | 970.175 | 100 | 970.175 | 4.084.211 | 130.341 | 5.791.552 | 13.100 | | 5.778.452 | | 3 | CAO BẰNG | 1.124.000 | 923.680 | 455.380 | 468.300 | 100 | 468.300 | 5.630.617 | 150.162 | 6.704.459 | 95.300 | | 6.609.159 | | 4 | LẠNG SƠN | 5.896.000 | 1.608.800 | 902.550 | 706.250 | 100 | 706.250 | 5.685.090 | 239.534 | 7.533.424 | 147.300 | | 7.386.124 | | 5 | LÀO CAI | 5.644.500 | 4.026.900 | 2.430.300 | 1.596.600 | 100 | 1.596.600 | 4.469.925 | | 8.496.825 | | 55.000 | 8.551.825 | | 6 | YÊN BÁI | 2.016.000 | 1.718.700 | 820.500 | 898.200 | 100 | 898.200 | 4.881.309 | 147.235 | 6.747.244 | 90.100 | | 6.657.144 | | 7 | THÁI NGUYÊN | 13.112.000 | 9.437.300 | 3.149.500 | 6.287.800 | 100 | 6.287.800 | 2.044.557 | | 11.481.857 | | 120.000 | 11.601.857 | | 8 | BẮC KẠN | 586.000 | 525.010 | 268.360 | 256.650 | 100 | 256.650 | 2.802.252 | 114.536 | 3.441.798 | | 17.100 | 3.458.898 | | 9 | PHÚ THỌ | 6.025.000 | 4.788.110 | 1.316.310 | 3.471.800 | 100 | 3.471.800 | 4.973.822 | | 9.761.932 | | | 9.761.932 | | 10 | BẮC GIANG | 5.433.500 | 3.919.900 | 1.714.220 | 2.205.680 | 100 | 2.205.680 | 6.282.444 | 22.177 | 10.224.521 | | | 10.224.521 | | 11 | HÒA BÌNH | 2.792.000 | 2.489.150 | 960.700 | 1.528.450 | 100 | 1.528.450 | 4.877.218 | 159.047 | 7.525.415 | | | 7.525.415 | | 12 | SƠN LA | 3.654.000 | 3.410.300 | 1.645.300 | 1.765.000 | 100 | 1.765.000 | 5.857.077 | 350.652 | 9.618.029 | | | 9.618.029 | | 13 | LAI CHÂU | 1.706.000 | 1.630.020 | 905.932 | 724.088 | 100 | 724.088 | 3.777.363 | 130.868 | 5.538.251 | 68.700 | | 5.469.551 | | 14 | ĐIỆN BIÊN | 1.009.000 | 905.100 | 418.400 | 486.700 | 100 | 486.700 | 5.666.899 | 218.707 | 6.790.706 | 69.800 | | 6.720.906 | | II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 444.517.500 | 199.202.993 | 74.120.310 | 246.785.980 | | 125.082.683 | 13.978.152 | 75.502 | 213.256.647 | 498.300 | 2.889.700 | 215.648.047 | | 15 | HÀ NỘI | 238.370.000 | 93.801.105 | 40.377.000 | 152.640.300 | 35 | 53.424.105 | | | 93.081.105 | | 1.212.900 | 95.014.005 | | 16 | HẢI PHÒNG | 65.332.000 | 18.028.140 | 7.043.400 | 14.083.000 | 78 | 10.984.740 | | | 18.028.140 | | 750.000 | 18.778.140 | | 17 | QUẢNG NINH | 35.438.000 | 21.811.425 | 13.180.400 | 13.278.500 | 65 | 8.631.025 | | | 21.811.425 | | 227.000 | 22.038.425 | | 18 | HẢI DƯƠNG | 14.430.000 | 10.139.884 | 1.740.520 | 8.570.780 | 98 | 8.399.364 | | | 10.139.884 | 99.300 | | 10.040.584 | | 19 | HƯNG YÊN | 11.855.000 | 7.709.211 | 1.531.500 | 6.642.700 | 93 | 6.177.711 | | | 7.709.211 | | 50.000 | 7.759.211 | | 20 | VĨNH PHÚC | 29.640.000 | 14.507.474 | 1.312.700 | 24.895.800 | 53 | 13.194.774 | | | 14.507.474 | | 378.100 | 14.885.574 | | 21 | BẮC NINH | 23.861.000 | 14.927.664 | 3.190.800 | 14.140.800 | 83 | 11.736.864 | | | 14.927.664 | | 271.700 | 15.199.364 | | 22 | HÀ NAM | 6.632.000 | 4.978.080 | 1.184.480 | 3.793.600 | 100 | 3.793.600 | 1.010.010 | | 5.988.090 | 30.400 | | 5.957.690 | | 23 | NAM ĐỊNH | 4.092.000 | 3.476.600 | 1.573.350 | 1.903.250 | 100 | 1.903.250 | 6.053.179 | 75.502 | 9.605.281 | 106.900 | | 9.498.381 | | 24 | NINH BÌNH | 7.626.000 | 4.782.310 | 1.124.160 | 3.658.150 | 100 | 3.658.150 | 2.314.537 | | 7.096.847 | 131.500 | | 6.965.347 | | 25 | THÁI BÌNH | 7.241.500 | 5.041.100 | 1.862.000 | 3.179.100 | 100 | 3.179.100 | 4.600.426 | | 9.641.526 | 130.200 | | 9.511.326 | | III | BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT | 148.377.600 | 100.938.154 | 29.618.688 | 81.894.020 | | 71.319.466 | 48.206.132 | 1.395.109 | 150.539.395 | 342.000 | 1.395.300 | 151.592.695 | | 26 | THANH HÓA | 21.817.000 | 9.479.900 | 4.215.300 | 5.264.600 | 100 | 5.264.600 | 14.301.651 | 169.153 | 23.950.704 | 61.300 | | 23.889.404 | | 27 | NGHỆ AN | 11.991.000 | 9.801.100 | 3.029.900 | 6.771.200 | 100 | 6.771.200 | 9.582.968 | 91.770 | 19.475.838 | 268.100 | | 19.207.738 | | 28 | HÀ TĨNH | 8.508.000 | 4.923.893 | 1.489.393 | 3.434.500 | 100 | 3.434.500 | 5.719.191 | 354.280 | 10.997.364 | | 48.000 | 11.045.364 | | 29 | QUẢNG BÌNH | 3.005.000 | 2.616.200 | 1.559.700 | 1.056.500 | 100 | 1.056.500 | 4.456.742 | 111.701 | 7.184.643 | | 13.600 | 7.198.243 | | 30 | QUẢNG TRỊ | 2.547.000 | 1.967.150 | 727.250 | 1.239.900 | 100 | 1.239.900 | 3.440.576 | 30.163 | 5.437.889 | | 9.700 | 5.447.589 | | 31 | THỪA THIÊN HuẾ | 6.435.600 | 5.576.800 | 1.635.600 | 3.941.200 | 100 | 3.941.200 | 1.506.730 | 162.970 | 7.246.500 | | 31.000 | 7.277.500 | | 32 | ĐÀ NẴNG | 25.875.000 | 15.925.932 | 5.012.000 | 16.049.900 | 68 | 10.913.932 | | | 15.925.932 | | 781.200 | 16.707.132 | | 33 | QUẢNG NAM | 19.676.000 | 13.663.210 | 1.793.200 | 13.188.900 | 90 | 11.870.010 | | | 13.663.210 | | 76.300 | 13.739.510 | | 34 | QUẢNG NGÃI | 13.905.000 | 11.377.104 | 1.093.600 | 11.685.800 | 88 | 10.283.504 | | | 11.377.104 | | 155.000 | 11.532.104 | | 35 | BÌNH ĐỊNH | 6.729.000 | 5.612.350 | 2.342.550 | 3.269.800 | 100 | 3.269.800 | 3.013.820 | | 8.626.170 | | 466.500 | 8.672.670 | | 36 | PHÚ YÊN | 2.761.000 | 2.460.465 | 824.745 | 1.635.720 | 100 | 1.635.720 | 2.904.044 | 171.826 | 5.536.335 | | 32.000 | 5.568.335 | | 37 | KHÁNH HÒA | 14.665.000 | 10.308.400 | 3.320.800 | 9.705.000 | 72 | 6.987.600 | | | 10.308.400 | | 162.000 | 10.470.400 | | 38 | NINH THUẬN | 1.963.000 | 1.701.060 | 366.760 | 1.334.300 | 100 | 1.334.300 | 1.458.285 | 156.919 | 3.316.264 | 12.600 | | 3.303.664 | | 39 | BÌNH THUẬN | 8.500.000 | 5.524.590 | 2.207.890 | 3.316.700 | 100 | 3.316.700 | 1.822.125 | 146.327 | 7.493.042 | | 40.000 | 7.533.042 | | IV | TÂY NGUYÊN | 18.951.000 | 16.507.000 | 7.072.929 | 9.434.071 | | 9.434.071 | 23.446.477 | 85.344 | 40.038.821 | 170.300 | 45.000 | 39.913.521 | | 40 | ĐẮK LẮK | 4.680.000 | 4.216.800 | 1.484.029 | 2.732.771 | 100 | 2.732.771 | 7.346.874 | 54.961 | 11.618.635 | | 45.000 | 11.663.635 | | 41 | ĐẮK NÔNG | 1.835.000 | 1.585.800 | 794.500 | 791.300 | 100 | 791.300 | 3.059.715 | | 4.645.515 | 70.300 | | 4.575.215 | | 42 | GIA LAI | 3.983.000 | 3.370.900 | 1.210.000 | 2.160.900 | 100 | 2.160.900 | 5.831.170 | | 9.202.070 | 2.400 | | 9.199.670 | | 43 | KON TUM | 2.079.000 | 1.692.000 | 722.500 | 969.500 | 100 | 969.500 | 2.999.986 | 30.383 | 4.722.369 | 11.300 | | 4.711.069 | | 44 | LÂM ĐỒNG | 6.374.000 | 5.641.500 | 2.861.900 | 2.779.600 | 100 | 2.779.600 | 4.208.732 | 0 | 9.850.232 | 86.300 | | 9.763.932 | | V | ĐÔNG NAM BỘ | 559.244.000 | 142.961.999 | 63.299.170 | 285.760.900 | | 79.662.829 | 3.924.646 | | 146.886.645 | 6.200 | 5.612.200 | 152.492.645 | | 45 | TP.HỒ CHÍ MINH | 376.780.000 | 77.684.764 | 42.124.000 | 197.559.800 | 18 | 35.560.764 | | | 77.684.764 | | 4.884.600 | 82.569.364 | | 46 | ĐỒNG NAI | 53.849.000 | 20.998.193 | 6.197.000 | 31.491.900 | 47 | 14.801.193 | | | 20.998.193 | | 298.200 | 21.296.393 | | 47 | BÌNH DƯƠNG | 52.330.000 | 17.795.024 | 6.210.800 | 32.178.400 | 36 | 11.584.224 | | | 17.795.024 | | 39.400 | 17.834.424 | | 48 | BÌNH PHƯỚC | 5.178.000 | 4.391.780 | 1.860.180 | 2.531.600 | 100 | 2.531.600 | 2.594.915 | | 6.986.695 | | 40.000 | 7.026.695 | | 49 | TÂY NINH | 6.907.000 | 5.854.500 | 2.783.500 | 3.071.000 | 100 | 3.071.000 | 1.329.731 | | 7.184.231 | 6.200 | | 7.178.031 | | 50 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | 64.200.000 | 16.237.738 | 4.123.690 | 18.928.200 | 64 | 12.114.048 | | | 16.237.738 | | 350.000 | 165.587.738 | | VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 79.344.900 | 67.575.078 | 26.246.665 | 41.941.535 | | 413.328.413 | 36.736.975 | 1.069.776 | 105.381.829 | 535.800 | 1.015.400 | 105.861.429 | | 51 | LONG AN | 12.855.000 | 10.491.910 | 3.196.210 | 7.295.700 | 100 | 7.295.700 | 266.017 | | 10.757.927 | | 90.000 | 10.847.927 | | 52 | TIỀN GIANG | 7.980.000 | 7.089.400 | 2.365.700 | 4.723.700 | 100 | 4.723.700 | 1.904.237 | | 8.993.637 | 63.000 | | 8.930.637 | | 53 | BẾN TRE | 3.599.900 | 3.344.200 | 1.731.860 | 1.612.340 | 100 | 1.612.340 | 3.605.852 | 17.315 | 6.967.367 | | 5.200 | 6.972.567 | | 54 | TRÀ VINH | 3.447.000 | 3.211.800 | 1.341.600 | 1.870.200 | 100 | 1.870.200 | 3.682.602 | | 6.894.402 | 50.800 | | 6.843.602 | | 55 | VĨNH LONG | 5.770.000 | 4.825.000 | 2.040.600 | 2.784.400 | 100 | 2.784.400 | 1.284.965 | 210.899 | 6.320.864 | 43.800 | | 6.277.064 | | 56 | CẦN THƠ | 11.076.000 | 8.738.478 | 2.539.125 | 6.812.475 | 91 | 6.199.353 | | | 8.738.478 | | 842.400 | 9.580.878 | | 57 | HẬU GIANG | 2.735.000 | 2.378.300 | 1.098.490 | 1.279.810 | 100 | 1.279.810 | 2.201.747 | 160.793 | 4.740.840 | 84.400 | | 4.656.440 | | 58 | SÓC TRĂNG | 3.710.000 | 2.601.600 | 1.197.200 | 1.404.400 | 100 | 1.404.400 | 4.622.144 | 169.721 | 7.393.465 | | 26.800 | 7.420.265 | | 59 | AN GIANG | 5.445.000 | 4.817.600 | 2.280.340 | 2.537.260 | 100 | 2.537.260 | 5.998.711 | 123.058 | 10.939.369 | 93.500 | | 10.845.869 | | 60 | ĐỒNG THÁP | 6.651.000 | 5.023.100 | 2.355.700 | 2.667.400 | 100 | 2.667.400 | 4.693.126 | 94.455 | 9.810.681 | 167.700 | | 9.642.981 | | 61 | KIÊN GIANG | 9.126.000 | 8.588.390 | 3.326.190 | 5.262.200 | 100 | 5.262.200 | 2.968.049 | | 11.556.439 | 32.600 | | 11.523.839 | | 62 | BẠC LIÊU | 2.908.000 | 2.703.300 | 1.384.750 | 1.318.550 | 100 | 1.318.550 | 2.313.097 | 91.686 | 510.083 | | | 5.108.083 | | 63 | CÀ MAU | 4.042.000 | 3.762.000 | 1.388.900 | 2.373.100 | 100 | 2.373.100 | 3.196.428 | 201.849 | 7.160.277 | | 51.000 | 7.211.277 | | | | | | | | | | | | | | | |

Ghi chú (1): Thu NSNN đã bao gồm tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 283.000 tỷ đồng ( chưa trừ chi hoàn thuế giá trị gia tăng 104.000 tỷ đồng), thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế NSTW hưởng 100% là 44.978 tỷ đồng, thu tiền bán bớt phần vốn nhà nước tại một số doanh nghiệp 65.000 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất NSTW hưởng 100% là 5.000 tỷ đồng. Chưa bao gồm thu viện trợ 5.000 tỷ đồng.

PHỤ LỤC SỐ 7

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỨC THU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | Tên tỉnh, thành phố | Tổng số | Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ chính sách theo quy định và một số CTMT | Bổ sung vốn thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||| | A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | | | TỔNG SỐ | 122.452.351 | 86.567.346 | 20.272.194 | 15.612.811 | | I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 30.882.990 | 18.921.068 | 5.154.576 | 6.807.346 | | 1 | HÀ GIANG | 2.808.384 | 1.581.764 | 543.453 | 683.167 | | 2 | TUYÊN QUANG | 1.664.604 | 1.033.836 | 336.358 | 294.410 | | 3 | CAO BẰNG | 2.983.755 | 1.871.408 | 409.550 | 702.797 | | 4 | LẠNG SƠN | 2.242.888 | 1.324.334 | 335.145 | 583.409 | | 5 | LÀO CAI | 2.319.818 | 1.427.702 | 270.605 | 621.511 | | 6 | YÊN BÁI | 1.739.936 | 937.187 | 396.975 | 405.774 | | 7 | THÁI NGUYÊN | 1.697.518 | 1.312.185 | 121.299 | 264.034 | | 8 | BẮC KẠN | 1.712.039 | 1.142.579 | 231.351 | 338.109 | | 9 | PHÚ THỌ | 2.158.828 | 1.415.793 | 339.307 | 403.728 | | 10 | BẮC GIANG | 2.509.745 | 1.683.315 | 495.435 | 330.995 | | 11 | HÒA BÌNH | 2.273.804 | 1.475.381 | 316.776 | 481.647 | | 12 | SƠN LA | 2.557.969 | 1.287.020 | 625.451 | 645.498 | | 13 | LAI CHÂU | 1.941.524 | 1.198.265 | 292.840 | 450.419 | | 14 | ĐIỆN BIÊN | 22.721.178 | 1.230.299 | 440.031 | 601.848 | | II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 14.500.295 | 11.584.954 | 2.121.230 | 794.111 | | 15 | HÀ NỘI | 1.852.014 | 1.599.872 | 252.142 | | | 16 | HẢI PHÒNG | 2.218.678 | 2.097.145 | 121.533 | | | 17 | QUẢNG NINH | 982.170 | 851.711 | 124.098 | 6.361 | | 18 | HẢI DƯƠNG | 624.743 | 379.506 | 95.037 | 150.200 | | 19 | HƯNG YÊN | 1.099.326 | 889.493 | 102.233 | 107.600 | | 20 | VĨNH PHÚC | 976.313 | 228.996 | 747.317 | | | 21 | BẮC NINH | 439.961 | 378.297 | 61.664 | | | 22 | HÀ NAM | 1.209.607 | 1.074.282 | 65.012 | 70.313 | | 23 | NAM ĐỊNH | 1.685.310 | 1.255.661 | 282.642 | 147.007 | | 24 | NINH BÌNH | 1.543.179 | 1.336.505 | 94.185 | 112.489 | | 25 | THÁI BÌNH | 1.868.994 | 1.493.486 | 175.367 | 200.141 | | III | BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT | 31.471.653 | 20.523.293 | 6.434.370 | 4.513.990 | | 26 | THANH HÓA | 4.040.905 | 2.153.252 | 866.080 | 1.021.573 | | 27 | NGHỆ AN | 4.024.662 | 2.395.100 | 841.840 | 787.722 | | 28 | HÀ TĨNH | 2.701.893 | 1.500.808 | 884.088 | 816.997 | | 29 | QUẢNG BÌNH | 2.714.830 | 1.694.077 | 749.173 | 271.580 | | 30 | QUẢNG TRỊ | 2.114.847 | 1.564.787 | 314.004 | 236.056 | | 31 | THỪA THIÊN HuẾ | 2.256.878 | 1.713.752 | 350.423 | 192.703 | | 32 | ĐÀ NẴNG | 2.021.858 | 1.979.233 | 42.625 | | | 33 | QUẢNG NAM | 2.464.674 | 1.825.177 | 166.576 | 472.921 | | 34 | QUẢNG NGÃI | 1.789.304 | 1.226.524 | 84.111 | 478.669 | | 35 | BÌNH ĐỊNH | 2.647.969 | 1.490.590 | 868.225 | 289.154 | | 36 | PHÚ YÊN | 119.342 | 450.767 | 440.638 | 227.937 | | 37 | KHÁNH HÒA | 413.899 | 344.824 | 64.834 | 4.241 | | 38 | NINH THUẬN | 1.709.983 | 1.231.898 | 365.565 | 112.520 | | 39 | BÌNH THUẬN | 1.450.609 | 952.504 | 396.188 | 101.917 | | IV | TÂY NGUYÊN | 10.039.200 | 6.924.144 | 1.620.285 | 1.494.771 | | 40 | ĐẮK LẮK | 2.675.671 | 1.911.968 | 485.592 | 278.111 | | 41 | ĐẮK NÔNG | 1.751.633 | 1.411.136 | 222.949 | 117.548 | | 42 | GIA LAI | 2.309.803 | 1.343.712 | 437.418 | 528.673 | | 43 | KON TUM | 1.966.842 | 1.262.488 | 318.647 | 385.707 | | 44 | LÂM ĐỒNG | 1.335.251 | 994.840 | 155.679 | 184.732 | | V | ĐÔNG NAM BỘ | 12.288.753 | 11.134.581 | 951.434 | 202.738 | | 45 | TP.HỒ CHÍ MINH | 4.026.611 | 3.707.023 | 319.588 | | | 46 | ĐỒNG NAI | 4.707.215 | 4.579.192 | 128.023 | | | 47 | BÌNH DƯƠNG | 1.068.654 | 978.578 | 90.076 | | | 48 | BÌNH PHƯỚC | 881.976 | 569.079 | 201.714 | 111.183 | | 49 | TÂY NINH | 1.255.427 | 1.000.333 | 163.539 | 91.555 | | 50 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | 348.870 | 300.376 | 48.494 | | | VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 23.269.460 | 17.479.306 | 3.990.299 | 1.799.855 | | 51 | LONG AN | 999.398 | 679.881 | 149.941 | 169.576 | | 52 | TIỀN GIANG | 1.273.082 | 1.004.898 | 123.856 | 144.328 | | 53 | BẾN TRE | 1.867.810 | 1.304.081 | 333.283 | 230.446 | | 54 | TRÀ VINH | 1.894.822 | 1.356.818 | 359.251 | 178.753 | | 55 | VĨNH LONG | 1.070.883 | 656.631 | 335.717 | 78.535 | | 56 | CẦN THƠ | 2.310.634 | 2.021.150 | 289.484 | | | 57 | HẬU GIANG | 1.335.857 | 975.833 | 273.032 | 86.992 | | 58 | SÓC TRĂNG | 2.109.217 | 1.370.128 | 528.866 | 210.223 | | 59 | AN GIANG | 2.174.750 | 1.552.867 | 463.507 | 158.376 | | 60 | ĐỒNG THÁP | 1.907.373 | 1.503.647 | 245.237 | 158.489 | | 61 | KIÊN GIANG | 2.703.591 | 2.287.063 | 269.824 | 146.704 | | 62 | BẠC LIÊU | 1.672.492 | 1.287.028 | 277.923 | 107.541 | | 63 | CÀ MAU | 1.949.551 | 1.479.281 | 340.378 | 129.892 |

PHỤ LỤC SỐ 8

BỘI THU, MỨC VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI, VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | BỘI THU NSĐP | SỐ VAY TRONG NĂM | | | ||||||| | | | | TỔNG SỐ | GỒM | | | | | | | VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI | VAY TRẢ NỢ GỐC | | A | B | 1 | 2 =3+4 | 3 | 4 | | | TỔNG SỐ | 2.149.7 0 0 | 21.513.900 | 11.149.7 00 | 10.364.200 | | I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 597.100 | 1.396.900 | 192.100 | 1.204.800 | | 1 | HÀ GIANG | 112.800 | 54.200 | | 54.200 | | 2 | TUYÊN QUANG | 13.100 | 104.900 | | 104.900 | | 3 | CAO BẰNG | 95.300 | 46.600 | | 46.600 | | 4 | LẠNG SƠN | 147.300 | 25.700 | | 25 . 700 | | 5 | LÀO CAI | | 216.200 | 55.000 | 161.200 | | 6 | YÊN BÁI | 90.100 | 33.000 | | 33.00 0 | | 7 | THÁI NGUYÊN | | 252.700 | 120.000 | 132.700 | | 8 | BẮC KẠN | | 53.800 | 1 7.100 | 36.700 | | 9 | PHÚ THỌ | | 224.800 | | 224.800 | | 10 | BẮC GIANG | | 137.400 | | 137.400 | | 11 | HÒA BÌNH | | 89.200 | | 89.200 | | 12 | SƠN LA | | 81.000 | | 81.000 | | 13 | LAI CHÂU | 68.700 | 55.000 | | 55.000 | | 14 | ĐIỆN BIÊN | 69.800 | 22.400 | | 22.400 | | II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 498.300 | 7.529.400 | 2.8 8 9.700 | 4.639.700 | | 15 | HÀ NỘI | | 4.686.500 | 1.212.900 | 3.473.600 | | 16 | HẢI PHÒNG | | 1.106.600 | 750.000 | 356.600 | | 17 | QUẢNG NINH | | 227.000 | 227.000 | | | 18 | HẢI DƯƠNG | 99.300 | 5.700 | | 5.700 | | 19 | HƯNG YÊN | | 130.000 | 50.000 | 80.000 | | 20 | VĨNH PHÚC | | 503.600 | 378.100 | 125.500 | | 21 | BẮC NINH | | 630.000 | 271.700 | 358 . 300 | | 22 | HÀ NAM | 30.400 | 112.800 | | 112.800 | | 23 | NAM ĐỊNH | 106.900 | 74.600 | | 74.600 | | 24 | NINH BÌNH | 131.500 | 49.700 | | 49.700 | | 25 | THÁI BÌNH | 130.2 00 | 2 . 900 | | 2.900 | | III | BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT | 342.000 | 3.218.200 | 1.395.300 | 1.822.90 0 | | 26 | THANH HÓA | 61.300 | 165.800 | | 165.800 | | 27 | NGHỆ AN | 268.100 | 127.600 | | 127.600 | | 28 | HÀ TĨNH | | 165.100 | 48.000 | 117.100 | | 29 | QUẢNG BÌNH | | 103.600 | 13.600 | 90.000 | | 30 | QUẢNG TRỊ | | 84.200 | 9.700 | 74.500 | | 31 | THỪA THIÊN HUẾ | | 112.300 | 31.000 | 81.300 | | 32 | ĐÀ NẴNG | | 831.200 | 781.200 | 50.000 | | 33 | QUẢNG NAM | | 171.100 | 76.300 | 94.800 | | 34 | QUẢNG NGÃI | | 174.400 | 155.000 | 19.400 | | 35 | BÌNH ĐỊNH | | 342.100 | 46.500 | 295.600 | | 36 | PHÚ YÊN | | 131.600 | 32.000 | 99.600 | | 37 | KHÁNH HÒA | | 602.800 | 162 . 000 | 440.800 | | 38 | NINH THUẬN | 12.600 | 80.400 | | 80.400 | | 39 | BÌNH THUẬN | | 126.000 | 40.000 | 86.000 | | IV | TÂY NGUYÊN | 170.300 | 263.700 | 45.000 | 218.700 | | 40 | ĐẮK LẮK | | 136.000 | 45.000 | 91.000 | | 41 | ĐẮK NÔNG | 70.300 | 19.200 | | 19.200 | | 42 | GIA LAI | 2.400 | 61.600 | | 61.600 | | 43 | KON TUM | 11.300 | 27.200 | | 27.200 | | 44 | LÂM ĐỒNG | 86.300 | 19.700 | | 19.700 | | V | ĐÔNG NAM BỘ | 6.200 | 6.996.800 | 5.612.200 | 1.384.600 | | 45 | TP.HỒ CHÍ MINH | | 5.749.700 | 4.884.600 | 865.100 | | 46 | ĐỒNG NAI | | 347.200 | 298.200 | 49.000 | | 47 | BÌNH DƯƠNG | | 39.400 | 39.400 | | | 48 | BÌNH PHƯỚC | | 132.000 | 40 . 000 | 92.000 | | 49 | TÂY NINH | 6.200 | 31.500 | | 31.500 | | 50 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | | 697.000 | 350.000 | 347.000 | | VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 535.800 | 2.108.900 | 1.015.400 | 1.093.50 0 | | 51 | LONG AN | | 524.100 | 90.000 | 434.10 0 | | 52 | TIỀN GIANG | 63.000 | 2.700 | | 2.700 | | 53 | BẾN TRE | | 52.700 | 5.200 | 47.500 | | 54 | TRÀ VINH | 50.800 | 40.200 | | 40.200 | | 55 | VĨNH LONG | 43.800 | 33.700 | | 33.700 | | 56 | CẦN THƠ | | 1.022.200 | 842.400 | 179.800 | | 57 | HẬU GIANG | 84.400 | 26.700 | | 26.700 | | 58 | SÓC TRĂNG | | 46 . 800 | 26.800 | 20.00 0 | | 59 | AN GIANG | 93.50 0 | 69.200 | | 69 . 200 | | 60 | ĐỒNG THÁP | 167.700 | 4.600 | | 4.600 | | 61 | KIÊN GIANG | 32.600 | 62.400 | | 62.400 | | 62 | BẠC LIÊU | | 86.100 | | 86 . 10 0 | | 63 | CÀ MAU | | 137.500 | 51.000 | 86.500 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.