|
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định ________________________ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ TƯ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị: thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định theo Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước. 2. Mức thu phí: Chi tiết theo Phụ biểu đính kèm 3. Quản lý và sử dụng phí a) Tổ chức thu phí được trích để lại 70% (Bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thực thu được để trang trải chi phí thẩm định và phục vụ công tác thu phí theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phí và lệ phí; số còn lại 30% (Ba mươi phần trăm) nộp vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. b) Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật. c) Các nội dung khác liên quan đến việc quản lý và sử dụng phí được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 thay thế Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và mức thu phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước. Đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị thẩm định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì cơ quan thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh./. |
Nghị quyết
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định
Số hiệu: 46/2017/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
- Ngày ban hành
- 10/7/2017
- Ngày hiệu lực
- 1/8/2017
- Người ký
- Trần Văn Chung
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Tài nguyên nước
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Tài nguyên nước
06/2026/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Thông tư
23/2026/NĐ-CP•Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Nghị định
64/2025/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 10/11/2025Thông tư
25/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
06/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Còn hiệu lựcBan hành: 20/1/2025Quyết định
49/2023/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Còn hiệu lựcBan hành: 13/12/2023Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
31/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ mày thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định
Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Nghị quyết
10/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Nam Định
Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Bãi bỏ Nghị quyết số 131/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 60/2024//NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo các Nghị quyết thông qua bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Nghị quyết
139/2024/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.