Nghị quyết

Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang

Số hiệu: 46/2013/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành
11/7/2013
Ngày hiệu lực
21/7/2013
Người ký
Nguyễn Văn Danh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang

__________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;

Căn cứ Công văn số 23/CP-KTN ngày 23 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 135/BC-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Số thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Diện tích tự nhiên

 

250.830

100,00

251.215

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

191.325

76,28

175.209

69,74

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

86.848

45,39

78.000

44,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83.993

43,90

75.290

42,97

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.423

0,74

3.695

2,11

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

107

0,06

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.777

2,50

6.012

3,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS

7.180

3,75

8.232

4,70

1.7

§Êt n«ng nghiÖp cßn l¹i

NNK

6.998

3,66

3.980

2,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50.126

19,98

73.308

29,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

251

0,50

351

0,48

2.2

Đất quốc phòng

CQP

699

1,39

718

0,98

2.3

Đất an ninh

CAN

1.555

3,10

1.606

2,19

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

1.101

2,20

2.083

2,84

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

12

0,02

36

0,05

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

26

0,05

125

0,17

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

229

0,46

257

0,35

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

814

1,62

909

1,24

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17.007

33,93

22.212

30,30

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNNK

28.430

56,72

45.011

61,40

3

Đất bằng chưa sử dụng

DCS

9.379

3,74

2.698

1,07

4

Đất đô thị

DTD

5.694

2,27

8.474

3,37

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

6

Đất du lịch

DDL

18

0,01

473

0,19

2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Loại đất

Diện tích

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Diện tích tự nhiên

250.830

250.830

250.830

250.830

250.830

1

Đất nông nghiệp

191.325

188.939

187.093

184.906

182.029

1.1

Đất trồng lúa nước

86.848

85.977

85.167

83.662

81.984

1.2

Đất trồng cây lâu năm

83.993

83.020

81.914

80.301

78.485

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.423

1.740

2.101

2.618

2.965

1.4

Đất rừng đặc dụng

107

85

66

48

 

1.5

Đất rừng sản xuất

4.777

4.021

3.926

4.758

5.633

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

7.180

7.351

7.542

7.718

7.812

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

6.998

6.744

6.377

5.800

5.150

2

Đất phi nông nghiệp

50.126

53.033

56.306

60.026

64.597

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

251

265

281

298

314

2.2

Đất quốc phòng

699

732

769

812

715

2.3

Đất an ninh

1.555

1.565

1.576

1.589

1.601

2.4

Đất khu công nghiệp

1.101

1.201

1.301

1.401

1.500

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

2.6

Đất di tích danh thắng

12

15

18

22

27

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

26

32

38

45

88

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

229

244

259

259

257

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

814

828

844

864

875

2.10

Đất phát triển hạ tầng

17.007

17.558

18.186

18.909

19.816

2.11

§Êt phi n«ng nghiÖp cßn l¹i

28.430

30.594

33.034

35.828

39.404

3

Đất chưa sử dụng

9.379

8.858

7.432

5.898

4.204

4

Đất đô thị

5.694

6.041

6.497

6.962

7.846

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

6

Đất du lịch

18

78

143

213

278

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh

- Hoàn chỉnh báo cáo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Tiền Giang để làm cơ sở pháp lý cho việc tổ chức thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh, đưa công tác quản lý đất đai đi vào nề nếp và đúng quy định của pháp luật.

- Lập thủ tục trình Chính phủ phê duyệt theo đúng quy định.

- Có các biện pháp, giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Tiền Giang.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang

03/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang

Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2025Nghị quyết
11/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang

Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
23/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
22/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
14/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang

Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ kinh phí thực hiện mục tiêu y tế - dân số của tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.