Nghị quyết

V/V THÔNG QUA QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ CẦN THƠ ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020.

Số hiệu: 45/2005/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành
22/12/2005
Ngày hiệu lực
1/1/2006
Người ký
Lê Văn Phước
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số 45/2005/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 12 năm 2005

 

NGHỊ QUYẾT

V/V THÔNG QUA QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ CẦN THƠ ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Sau khi nghe UBND thành phố thông qua Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 06/12/2005 V/v đề nghị thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thẩm định của Ban Kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ,

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhất trí thông qua Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 06/12/2005 của UBND thành phố Cần Thơ V/v đề nghị thông qua Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau :

I. Hiện trạng đất tự nhiên của thành phố Cần Thơ (năm 2005) :

Tổng diện tích đất tự nhiên : 140.096,38 ha. Trong đó :

1. Đất nông nghiệp : 115.675,69ha, chiếm 82,57% so với diện tích tự nhiên, trong đó :

- Đất sản xuất nông nghiệp :114.350,49 ha.

+ Đất trồng cây hằng năm :94.707,33 ha.

+ Đất trồng cây lâu năm: 19.643,16 ha.

- Đất lâm nghiệp : 227,28 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản : 1.097,81 ha.

- Đất nông nghiệp khác : 0,11 ha.

2. Đất phi nông nghiệp : 24.099,76ha, chiếm 17,20% so với diện tích tự nhiên, trong đó :

- Đất ở :5.959,57 ha.

+ Đất ở tại nông thôn : 2.921,97 ha.

+ Đất ở tại đô thị : 3.037,60 ha.

- Đất chuyên dùng : 10.331,92 ha.

(bao gồm: đất trụ sở cơ quan, đất an ninh quốc phòng, đất thương mại sản xuất kinh doanh, đất công nghiệp, đất giao thông, thủy lợi, đất văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục

thể thao, đất di tích lịch sử...).

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng : 201,70 ha.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa : 354,68 ha.

- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng : 7.029,95 ha.

- Đất phi nông nghiệp khác : 221,92 ha.

3. Đất chưa sử dụng : 320,94ha, chiếm 0,22% so với diện tích tự nhiên, chủ yếu tập trung ở Nông trường Sông Hậu, Cờ Đỏ và đất bãi bồi Sông Hậu.

II. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng sử dụng đến năm 2020.

Tổng diện tích đất tự nhiên: 140.096,38 ha. Trong đó :

1. Đất nông nghiệp : 110.731,52ha, chiếm 79,04% so với diện tích tự nhiên, giảm 4.944,17ha so với năm 2005, cụ thể diện tích từng loại đất chính, quy hoạch đến năm 2010 như sau :

- Đất sản xuất nông nghiệp :109.224,26 ha.

+ Đất trồng cây hằng năm :84.871,37 ha.

+ Đất trồng cây lâu năm :24.352,89 ha.

- Đất lâm nghiệp:232,18 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản:1.274,97 ha.

- Đất nông nghiệp khác:   0,11 ha.

2. Đất phi nông nghiệp : 29.095,97ha, chiếm 20,77% so với diện tích tự nhiên, tăng 4.996,21ha so với năm 2005, cụ thể diện tích từng loại đất chính, quy hoạch đến năm 2010 như sau:

- Đất ở : 6.155,26 ha.

+ Đất ở tại nông thôn :2.901,03 ha.

+ Đất ở tại đô thị : 3.254,23 ha.

- Đất chuyên dùng : 15.042,23 ha.

+ Đất trụ sở cơ quan, công trình SN : 429,63 ha.

+ Đất an ninh quốc phòng: 812,29 ha.

+ Đất sản xuất KD phi nông nghiệp : 3.519,32 ha (bao gồm : đất khu công nghiệp, đất cơ sở SX-KD Vật liệu xây dựng ...).

+ Đất mục đích công cộng : 10.280.99 ha (bao gồm : đất giao thông, đất thủy lợi, đất cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, đất xử lý chất thải, đất thể dục-thể thao, đất di tích lịch sử,... ).

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng : 201,70 ha.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa :485,68 ha.

- Đất sông và mặt nước chuyên dùng :6.941,82 ha.

- Đất phi nông nghiệp khác: 269,28 ha.

3. Đất chưa sử dụng : 268,89ha, chiếm 0,19% so với diện tích tự nhiên, giảm 52,05ha so với năm 2005.

III. Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 :

Tổng diện tích đất tự nhiên : 140.096,38 ha. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch như sau:

Điều 2. Hội đồng nhân dân thành phố giao UBND thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm :

- Tiếp tục hoàn chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố Cần Thơ theo ý kiến đóng góp của Hội đồng thẩm định Nhà nước.

- Hoàn tất các thủ tục pháp lý có liên quan về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020, trình Chính phủ xét duyệt theo quy định của pháp luật.

Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng Nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 22 tháng 12 năm 2005, có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

 

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Văn Phước

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND Thành phố Cần Thơ

05/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
01/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
04/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
'44/2025/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.