Nghị quyết

Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025

Số hiệu: 43/2017/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành
11/12/2017
Ngày hiệu lực
22/12/2017
Người ký
Nguyễn Đức Thanh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

H ỘI ĐỒ NG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 43 /2017/NQ-HĐND | Ninh Thuận, ngày 11 tháng 12 nă m 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG TỈNH NINH THUẬN GIAI ĐOẠN 2016-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004;

Căn cứ Thông tư 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ phát triển rừng;

Thực hiện Quyết định số 845/QĐ-BNN-TCLN ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bộ tiêu chí rà soát quy hoạch đất rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu chuyển sang quy hoạch đất rừng sản xuất;

Thực hiện Văn bản số 10121/BNN-TCLN ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn kỹ thuật rà soát chuyển đổi đất, rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu sang quy hoạch phát triển rừng sản xuất gắn với điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng;

Thực hiện Quyết định số 607/QĐ-BNN-TCLN ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kết quả điều tra, kiểm kê rừng tại 19 tỉnh năm 2015-2016 thuộc dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”;

Thực hiện văn bản số 9440/BNN-TCLN ngày 10/11/2017 và văn bản số 9654/BNN-TCLN ngày 20/11/2017 về điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét Tờ trình số 227/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết rà soát, điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, định hướng đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, với nội dung chính như sau:

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích 03 loại rừng trước thời điểm rà soát, điều chỉnh (sau khi cập nhật kết quả kiểm kê rừng năm 2016) là 197.427,10 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.695,46 ha, rừng phòng hộ là 116.025,70 ha, rừng sản xuất là 39.705,94 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

| Loại đất, loại rừng | Tổng | Đặc đụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||||| | Tổng d iện tích đất quy hoạch cho l âm nghiệp | 197.427,10 | 41.695,46 | 116.025,70 | 39.705,94 | | 1. Đất có rừng | 139.325,37 | 30.938,64 | 83.930,29 | 24.456,44 | | - Rừng tự nhiên | 131.996,68 | 29.799,04 | 79.994 , 55 | 22.203 , 09 | | - Rừng trồng | 7.328,69 | 1.139,60 | 3.935,74 | 2.253 , 35 | | 2. Đất chưa có rừng | 58.101,73 | 10.756,82 | 32.095,41 | 15.249,50 | | - Đất tr ống có cây gỗ tái sinh | 19.940,61 | 5.164,06 | 11.100,94 | 3.675,61 | | - Đất trống không có cây g ỗ tái sinh | 12.752,68 | 1.426,94 | 7.774 , 53 | 3.551 , 21 | | - Đất có cây nông nghiệp | 24.610,84 | 3.896,53 | 13.003,59 | 7.710,72 | | - Đất trống khác | 797,60 | 269,29 | 216,35 | 311,96 |

2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 là 190.677,84 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.372,34 ha (chiếm 21.7%), rừng phòng hộ là 125.053,46 ha (chiếm 65,6%), rừng sản xuất là 24.252,04 ha (chiếm 12,7%), cụ thể:

a) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo loại đất, loại rừng:

Đơn vị: ha

| Loại đất, loại rừng | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | | Tổng diện đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 190.677,84 | 41.372,34 | 125.053,46 | 24.252,04 | | 1. Đ ất có rừng | 142.943,00 | 30 . 938,64 | 94.728,02 | 17.276,34 | | - R ừn g tự nhiên | 135.532,19 | 29.799,04 | 90.814,15 | 14.919,00 | | - Rừng trồng | 7.410,81 | 1.139,60 | 3.913 , 87 | 2.357 , 34 | | 2 . Đ ất chưa có rừng | 47.734,84 | 10.433,70 | 30.325,44 | 6.975,70 | | - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 20.071,81 | 5.064,68 | 13.720,08 | 1.287,05 | | - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 10.189,15 | 1.423,38 | 7.774,87 | 990,90 | | - Đất có cây nông nghiệp | 17.152,73 | 3.697,33 | 8.769,77 | 4.685 , 63 | | - Đất trống khác | 321,15 | 248,31 | 60,72 | 12,12 |

b) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

| Huyện | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | S ả n xuất | | Tổng diện tích đất quy hoạch cho l âm nghiệp | 190.677,84 | 41.372,34 | 125.053,46 | 24.252,04 | | 1. Bác Ái | 76.696,89 | 19.531,51 | 45.712,32 | 11.453,06 | | 2. Ninh S ơ n | 43.249,55 | | 33.024 , 86 | 10.224,69 | | 3. Thuận Bắc | 19.869,95 | 11.747,79 | 7.895,68 | 226 , 48 | | 4. Ninh Hải | 11.983,98 | 10.093,04 | 1.890,94 | | | 5. Ninh Phước | 8.944 , 37 | | 7.869 , 66 | 1.074 , 71 | | 6. Thuận Nam | 29.933,10 | | 28.660,00 | 1 .273,10 |

3. So sánh kết quả quy hoạch 03 loại rừng trước và sau quy hoạch

a) Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha, trong đó: Đất có rừng tăng 3.617,63 ha và đất chưa có rừng giảm 10.366,89 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

| Loại đất, loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Tăng (+)/ giảm(-) | ||||| | Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | -6.749,26 | | 1. Đất có rừng | 139.325,37 | 142.943,00 | +3.617,63 | | - Rừng tự nhiên | 131.996,68 | 135.532,19 | +3.535 , 5 1 | | - Rừng trồng | 7.328,69 | 7.410,81 | + 82 , 12 | | 2. Đất chưa có rừng | 58.101,73 | 47.734,84 | -10.366,89 | | - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 19.940,61 | 20.071,81 | + 131,20 | | - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 12.752,68 | 10.189,15 | -2.563,53 | | - Đất có cây nông nghiệp | 24.610,84 | 17.152,73 | -7.458,11 | | - Đất trống khác | 797,60 | 321,15 | -476,45 |

b) Theo chức năng 03 loại rừng: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha; trong đó: Rừng đặc dụng giảm 323,12 ha, rừng phòng hộ tăng 9.027,76 ha và rừng sản xuất giảm 15.453,90 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

| Chức năng 03 loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Tăng (+)/ giảm ( - ) | ||||| | Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | -6.749,26 | | 1. Rừng phòng hộ | 116.025,70 | 125.053,46 | +9.027,76 | | 2. Rừng đặc dụng | 41.695,46 | 41.372,34 | -323 , 12 | | 3. Rừng sản xuất | 39.705,94 | 24.252,04 | -15.453 , 90 |

(kèm theo các phụ lục chi tiết về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật; công bố công khai quy hoạch 03 loại rừng tại địa phương; hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết này.

Trường hợp Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Thuận, khi số liệu có thay đổi; UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban công t á c đại biểu-UBTV Q H; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQ H tỉnh; - Đạ i biểu HĐND tỉnh khóa X; - Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, U B ND tỉnh; - Th ườ ng trực HĐND và UB ND các huyện, th à nh phố; - Trung tâm công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh

PHỤ LỤC I

HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RÀ SOÁT, QUY HOẠCH THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

| Loại đ ấ t, loại rừng | D iện tích | Phân theo đơn vị hành chính | | | | | | ||||||||| | | | Bác ái | Ninh H ải | Ninh Ph ước | Ninh S ơ n | Thuận Bắc | Thuận Nam | | Tổng diện tích tự nhiên | 335.534,20 | 102.722,04 | 25 . 358,09 | 34.195,28 | 77 .1 80,69 | 31.826,12 | 56.333,15 | | I . Đất quy hoạch lâm nghiệp | 197.427,10 | 78.881,73 | 10.662,48 | 8 . 822,26 | 45 .0 05,97 | 21.284,85 | 32.769,81 | | 1 . Đ ất rừng đặc dụng | 41.695,46 | 19.607,66 | 10.181,46 | | | 1 1.906,34 | | | a) Đất có rừng | 30.938,64 | 16.0 1 8 , 98 | 9.126,79 | | | 5.792,87 | | | - Rừng tự nhiên | 29.799,04 | 15.869 , 37 | 9.079 , 09 | | | 4.850,58 | | | - Rừng trồng | 1.139 , 60 | 149 , 61 | 47 , 70 | | | 942 , 29 | | | b) Đất chưa c ó rừng | 10.756,82 | 3.588 , 68 | 1.054,67 | | | 6 . 113,47 | | | - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 5.164,06 | 2 . 191 , 45 | 135 , 41 | | | 2.837,20 | | | - Đất tr ố ng không có cây gỗ t á i sinh | 1.426,94 | 700 , 15 | 438 , 35 | | | 288,44 | | | - Đất có cây nông nghiệp | 3.896,53 | 650 , 67 | 272,81 | | | 2.973,05 | | | - Đất trống khác | 269,29 | 46 , 41 | 208 ,1 0 | | | 14 ,7 8 | | | 2. Đ ấ t rừng phòng hộ | 116.025,70 | 46.999,18 | 481,02 | 4.932,06 | 28.092,38 | 7.497,08 | 28.023,98 | | a ) Đ ấ t có rừng | 83.930 , 29 | 34.486 ,1 8 | 337 , 27 | 4.548 , 55 | 22.862 , 69 | 2.856,35 | 18.839 , 25 | | - Rừng tự nhiên | 79.994 , 55 | 33.492 , 56 | 320 , 37 | 4.531 , 74 | 21.417 , 74 | 2.273 , 02 | 17.959,12 | | - Rừng trồng | 3.935 , 74 | 993 , 62 | 1 6 , 90 | 16 , 81 | 1.444 , 95 | 583 , 33 | 880, 1 3 | | b) Đất chưa có rừng | 32.095,4 1 | 12.513 , 00 | 143 , 75 | 383,51 | 5 . 229 , 69 | 4.640,73 | 9.184,73 | | - Đất trống có cây g ỗ tái sinh | 11.100,94 | 2.251 , 09 | 98 , 07 | 208,63 | 245 , 20 | 3.966 , 79 | 4.331,16 | | - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 7.774,53 | 2.579 , 30 | 35 , 11 | 100,74 | 148 , 59 | 163,49 | 4.747,30 | | - Đất có cây nông nghiệp | 13.003 , 59 | 7.632 , 90 | 5 , 01 | 74 ,1 4 | 4.821 , 43 | 446,25 | 23,86 | | - Đấ t tr ố ng khác | 216 , 35 | 49 , 71 | 5 , 56 | | 14 , 47 | 64,20 | 82 , 41 | | 3. Đ ấ t rừng sản xuất | 39.705,94 | 12.274,89 | | 3.890,20 | 16.913,59 | 1.881,43 | 4.745,83 | | a) Đất có rừng | 24.456 ,44 | 6.417,22 | | 2.299,37 | 14. 1 65 , 54 | 225,03 | 1.349,28 | | - Rừng tự nhiên | 22.203,09 | 5.629 , 54 | | 2.139,65 | 13.394 , 60 | 131,39 | 907,91 | | - Rừng trồng | 2.253 , 35 | 787 , 68 | | 159,72 | 770 , 94 | 93,64 | 441,37 | | b) Đ ấ t chưa có rừng | 1 5 . 249 , 50 | 5.857 , 67 | | 1.590 , 83 | 2.748 , 05 | 1.656,40 | 3.396,55 | | - Đất trống có cây g ỗ tái s i nh | 3.675 , 61 | 635 , 41 | | 744 , 78 | 225 , 86 | 1.334,03 | 735 , 53 | | - Đ ất trống không có cây g ỗ tái sinh | 3.551 , 2 1 | 845 , 10 | | 402 , 06 | 89 , 74 | 17 , 83 | 2.196 , 48 | | - Đấ t có c â y nông nghiệp | 7.710 , 72 | 4.258 , 70 | | 436 , 03 | 2.405 , 00 | 290 , 89 | 320 ,1 0 | | - Đất trống khác | 311 , 96 | 118 , 46 | | 7 , 96 | 27 , 45 | 13 , 65 | 144 , 44 | | II. Đất ngoài quy hoạch lâm nghiệp | 138.107,10 | 23.840,31 | 14.695,61 | 25.373,02 | 32.174,72 | 10.541,27 | 23.563,34 |

PHỤ LỤC II

HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RÀ SOÁT, QUY HOẠCH THEO CHỦ QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

| Loại đất , loại rừng | Diện tích | Ban qu ả n lý rừng đặc dụng | | Ban quản lý rừng phòng hộ | | | | | Doanh nghiệp Nhà nước | | Doanh nghiệp ngo à i Quốc doanh | UBND xã | L ự c lượng v ũ trang | Tổ chức khác | |||||||||||||||| | | | Vườn quốc gi a Ph ướ c Bình | V ườ n qu ố c gia Núi Chúa | Ban QLR PH KrôngPha | Ban QLR PHBN hồ Sông sắt | Ban QLR PHBN hồ Sông Trâu | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | Ban QLR PHVB Thuận Nam | Công ty TNHH MTV LN Ninh S ơ n | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | | | | | | Tổng diện tích t ự nhiên | 335.534,20 | | | | | | | | | | | | | | | I . Đất quy hoạch l â m nghiệp | 197.427,10 | 19.607,60 | 22.087,80 | 1 0.556,93 | 1 9.728,58 | 11 .348,27 | 24 . 98 1, 00 | 1 6.153 , 31 | 28.001,97 | 27.596,22 | 81,90 | 16.983,55 | 291,30 | 8,61 | | 1 . Đ ấ t rừng đ ặ c d ụ ng | 4 1.6 95,4 6 | 1 9.607,66 | 22.087,80 | | | | | | | | | | | | | a) Đất có rừng | 30.938,64 | 1 6. 01 8 , 9 8 | 14 . 919,66 | | | | | | | | | | | | | - R ừ ng tự nhiên | 29.799 ,0 4 | 15.869,37 | 13 . 929,67 | | | | | | | | | | | | | - R ừ ng tr ồ ng | 1.139,60 | 149 , 61 | 989,99 | | | | | | | | | | | | | b) Đất chưa c ó rừng | 1 0.756,82 | 3.588,68 | 7. 1 68 ,1 4 | | | | | | | | | | | | | - Đ ấ t trố ng có câ y g ỗ tái sinh | 5 . 164,06 | 2 . 191 , 45 | 2 . 97 2, 61 | | | | | | | | | | | | | - Đất tr ố ng k h ôn g có c â y g ỗ TS | 1 .426,94 | 700 , 15 | 726 , 79 | | | | | | | | | | | | | - Đ ấ t có cây nông nghi ệ p | 3 . 896,53 | 650 , 67 | 3 . 245 , 86 | | | | | | | | | | | | | - Đ ất tr ồ ng kh á c | 269,29 | 46 , 41 | 222 , 88 | | | | | | | | | | | | | 2. Đất rừng phòng hộ | 1 1 6.025,70 | | | 1 0.556,93 | 1 7.008,75 | 9.195 , 94 | 19.448,23 | 13.468,59 | 14.667 , 67 | 19.185 , 99 | | 12.484,99 | | 8,61 | | a) Đất c ó rừng | 8 3.930,29 | | | 6.961,29 | 1 0 . 974,62 | 3 .5 26 ,3 7 | 18 . 463, 57 | 4.919 , 11 | 13.245 , 23 | 15.862 , 56 | | 9.970,47 | | 7 , 07 | | - R ừng tự nhiên | 79 . 794,55 | | | 5 . 778 , 44 | 10 . 457 , 87 | 2.903,71 | 18.270 , 65 | 4 . 215,09 | 13.057,66 | 15 . 737 , 57 | | 9.566 , 49 | | 7 , 07 | | - R ừ ng trồng | 3.935,74 | | | 1.182 , 85 | 516,75 | 622,66 | 192 , 92 | 704,02 | 187,57 | 124,99 | | 403,98 | | | | b) Đất ch ư a có rừng | 32.095,4 1 | | | 3.595,64 | 6.034, 1 3 | 5.669,57 | 984 , 66 | 8.549 , 48 | 1.422,44 | 3.323 , 43 | | 2.514,52 | | 1 , 54 | | - Đ ất tr ố ng có câ y gỗ tái s i nh | 11 . 1 00,94 | | | 220 , 15 | 462 ,5 5 | 4.819,55 | 720 , 60 | 3 . 792 ,2 0 | 0,61 | 326 , 59 | | 758,19 | | 0 , 50 | | - Đất tr ố ng không có cây gỗ TS | 7.774,53 | | | 12 8, 30 | 1.194,36 | 178,40 | 188 , 26 | 4.653,83 | 12,44 | 1.144 , 26 | | 273,84 | | 0 , 84 | | - Đ ấ t có cây nông ngh iệp | 13 . 003,59 | | | 3. 241 , 30 | 4.362,53 | 607,42 | 73 , 96 | 22 , 88 | 1 .404 , 47 | 1. 819 , 36 | | 1.471,67 | | | | - Đ ấ t tr ố ng khác | 216,35 | | | 5 , 89 | 14,69 | 64,20 | 1 , 84 | 80, 5 7 | 4 , 92 | 33 , 22 | | 10,82 | | 0 , 20 | | 3. Đất rừng s ả n xuất | 39.705,94 | | | | 2.719,83 | 2.152,33 | 5.532,77 | 2.684,72 | 13.334,30 | 8.410,23 | 81,90 | 4 . 498,56 | 291,30 | | | a) Đất c ó rừng | 24.456,44 | | | | 1 .092,11 | 254.84 | 3.193,84 | 399 , 83 | 12.501,14 | 5 . 040,07 | 41,48 | 1.882,61 | 50 , 52 | | | - R ừ ng t ự nhiên | 22.203,09 | | | | 728,34 | 140,59 | 3.040 , 58 | | 11 . 966 , 54 | 4.725 , 07 | 36,62 | 1.565,35 | | | | - R ừ ng tr ồ ng | 2.253,35 | | | | 363 , 77 | 114 , 25 | 153 , 26 | 399 , 83 | 534 , 60 | 315 , 00 | 4 , 86 | 317,26 | 50 , 52 | | | b ) Đất chưa có rừng | 15.249 , 50 | | | | 1.627 , 72 | 1. 897,49 | 2 .3 38 , 93 | 2.2 84 , 89 | 833 , 16 | 3.370 , 16 | 40 , 42 | 2. 615 , 95 | 240 ,78 | | | - Đ ất t r ố ng có câ y gỗ tái sinh | 3.675 , 61 | | | | 24 , 39 | 1 .554 , 85 | 1. 337 , 36 | | 23 , 78 | 78 , 32 | 30,95 | 511 , 3 7 | 1 14 ,5 9 | | | - Đất tr ố ng không c ó c ây gỗ TS | 3 . 55 1, 2 1 | | | | 99 , 27 | 20 , 84 | 630,02 | 1.895 ,7 1 | 63 , 08 | 664 , 31 | 9 , 47 | 13 0,82 | 37 ,6 9 | | | - Đất có cây nông n g hiệp | 7 . 710 , 72 | | | | 1. 481,98 | 308,15 | 343 , 36 | 264 , 97 | 746,30 | 2 . 562 , 20 | | 1 . 926 , 34 | 77 ,4 2 | | | - Đất trống kh á c | 311, 96 | | | | 22 , 08 | 1 3 , 65 | 28 , 19 | 124 , 21 | | 65 , 33 | | 47 , 42 | 11,0 8 | | | II. Đất ngoài QH lâm nghiệp | 138.107,10 | | | | | | | | | | | | | |

PHỤ LỤC III

QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

| Loại đất, loại rừng | Hiện trạng | Quy hoạch | Phân theo đ ơn v ị h à nh chính | | | | | | T ă ng gi ả m (+/-) | ||||||||||| | | | | Bác ái | Ninh H ải | Ninh Ph ước | Ninh S ơ n | Thuận Bắc | Thuận Nam | | | Tổng diện tích tự nhiên | 335.534,20 | 335.534,20 | 102.722,04 | 25.358,09 | 34.195,28 | 77.180,69 | 31.826,12 | 56.333,15 | | | I . Đất quy hoạch lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | 76.696,89 | 11.983,98 | 8.944,37 | 43.249,55 | 19.869,95 | 29.933,10 | -6.749,26 | | 1 . Đ ất rừng đặc dụng | 41.695,46 | 41.372,34 | 19.531,51 | 10.093,04 | | | 11.747,79 | | -323,12 | | a) Đất có rừng | 30.938,64 | 30.938 , 64 | 16 . 0 1 8 , 98 | 9.126,79 | | | 5.792,87 | | | | - Rừng tự nhiên | 29.799 , 04 | 29.799 , 04 | 15.869 , 37 | 9.079,09 | | | 4.850,58 | | | | - Rừng trồng | 1.139,60 | 1.139 , 60 | 149 , 61 | 47,70 | | | 942,29 | | | | b) Đất chưa c ó rừng | 10. 756,82 | 10.433,70 | 3.512,53 | 966,25 | | | 5.954 , 92 | | -32 3, 12 | | - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 5.164,06 | 5.064,68 | 2.191,45 | 133,51 | | | 2.739 , 72 | | -99 , 38 | | - Đất tr ố ng không có cây gỗ t á i sinh | 1.426,94 | 1.423 , 38 | 698 , 46 | 436,48 | | | 288,44 | | -3,56 | | - Đất có cây nông nghiệp | 3.896,53 | 3.697 , 33 | 593 , 32 | 192 , 03 | | | 2.911,98 | | -199 , 20 | | - Đất trống khác | 269 , 29 | 248,31 | 29,30 | 204 ,2 3 | | | 14,78 | | -20 , 98 | | 2. Đ ấ t rừng phòng hộ | 116.025,70 | 125 . 053,46 | 45.712,32 | 1.890,94 | 7.869,66 | 33.024,86 | 7.895,68 | 28 . 660,00 | +9.027,76 | | a ) Đ ấ t có rừng | 83.930,29 | 94.728,02 | 35 . 986,59 | 754,57 | 6.518,17 | 28.416,88 | 3.013,04 | 20.038,77 | +10.797,73 | | - Rừng tự nhiên | 79.994,55 | 90.814 , 15 | 3 5 . 250,04 | 688 , 03 | 6.448 , 0 1 | 26.894 , 80 | 2.404,41 | 19.128 , 86 | + 10.819 , 60 | | - Rừng trồng | 3.935,74 | 3.913 , 87 | 736 , 55 | 66,54 | 70,16 | 1.522 , 08 | 608 , 63 | 909 , 91 | -21 , 87 | | b) Đất chưa có rừng | 32.095,4 1 | 30.325,44 | 9 . 72 5, 73 | 1 . 1 36,37 | 1.351,49 | 4.607,98 | 4.882,64 | 8.621,23 | -1 . 769,97 | | - Đất trống có cây g ỗ tái sinh | 11.100 , 94 | 13.720 ,0 8 | 3.052,91 | 984,41 | 653,03 | 259 , 77 | 4.259 , 30 | 4.510,66 | 2.619 , 14 | | - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 7.774,53 | 7.774 , 87 | 2.864 , 40 | 149,10 | 352,67 | 1 50 , 46 | 151 , 19 | 4.107 , 05 | +0 , 34 | | - Đất có cây nông nghiệp | 13.003 , 59 | 8.769,77 | 3.782 , 20 | 2 , 86 | 340 , 68 | 4.188 ,2 2 | 455 , 81 | | -4 .2 33 ,8 2 | | - Đấ t tr ố ng khác | 216, 35 | 60,72 | 26,22 | | 5,11 | 9,53 | 16 , 34 | 3 , 52 | -155,63 | | 3. Đ ấ t rừng sản xuất | 39.705,94 | 24.252,04 | 11 .453,06 | | 1.074,71 | 10.224,69 | 226,48 | 1.273,10 | -15.453,90 | | a) Đất có rừng | 24.456,44 | 1 7.276,34 | 6.518,60 | | 333 , 41 | 9.314,82 | 68,34 | 1.041, 17 | -7.180,10 | | - Rừng tự nhiên | 22.203,09 | 14.919 , 00 | 5 . 473 , 85 | | 223,38 | 8.616 , 74 | | 605,03 | -7.284 , 09 | | - Rừng trồng | 2.253,35 | 2.357 , 34 | 1. 044 , 75 | | 110,03 | 698,08 | 68 , 34 | 436 ,14 | +1 03 , 99 | | b) Đ ấ t chưa có rừng | 1 5.2 4 9,5 0 | 6.975,70 | 4 . 934,46 | | 741,30 | 909 , 87 | 158,14 | 231,93 | -8.273.80 | | - Đất trống có cây g ỗ tái s i nh | 3.675,61 | 1 .287 , 05 | 246 , 82 | | 537,33 | 148 , 56 | 151 , 89 | 202 , 45 | -2 . 388 , 56 | | - Đ ất trống không có cây g ỗ tái sinh | 3.551 , 21 | 990 , 90 | 782 , 24 | | 115 , 94 | 68 , 79 | | 23 , 93 | -2.560 , 31 | | - Đấ t có c â y nông nghiệp | 7.710 , 72 | 4.685 , 63 | 3 . 895 , 22 | | 87 , 52 | 692 , 52 | 5 , 72 | 4 , 65 | - 3.025 , 09 | | - Đất trống khác | 3 11, 9 6 | 12 , 12 | 10 , 18 | | 0 , 51 | | 0 , 53 | 0 , 90 | -299 , 84 | | II. Đất ngoài quy hoạch lâm nghiệp | 138.107,10 | 144.856,36 | 26.025,15 | 13.374,11 | 25.250,91 | 33.931,14 | 11.956,17 | 26.400,05 | +6.749,26 |

PHỤ LỤC IV

QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 THEO CHỦ QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

| Loại đ ất , loại rừng | Hiệ n trạng | Quy hoạch | Ban qu ản lý r ừng đặc dụng | | B a n quản lý rừng phòng hộ | | | | | Doanh nghiệp Nhà n ước | | Doanh nghiệp ngo à i Quốc doanh | UBND xã | L ực lượ ng v ũ t rang | T ổ chức khác | Tăng giảm (+/-) | |||||||||||||||||| | | | | VQG P hước Bình | VQG Núi C h úa | Ban Q L RPH KrôngPha | B an QLR PHĐN hồ Sông Sắt | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | Ban QLR PHDN hồ T â n Giang | Ban QLR PHVB Thuận Nam | C ô ng ty TNHH MTV LN Ninh S ơn | Công ty TNHH MTVLN Tân Tiến | | | | | | | Tổng diện tích t ự nhiên | 335.534,20 | 335.534,20 | | | | | | | | | | | | | | | | I . Đất quy hoạch l â m nghiệp | 197.427,10 | 190 . 677,84 | 24 . 924,43 | 23.658,45 | 12.444,44 | 26.851,71 | 10 .1 85,15 | 24 . 454,00 | 13.825,19 | 28 .2 44,74 | 22.622,65 | 79,63 | 3 . 328 , 32 | 50,52 | 8,61 | -6.749 , 26 | | 1 . Đ ấ t rừng đ ặ c d ụ ng | 41.695,46 | 41.372,34 | 19.531,51 | 21.840,83 | | | | | | | | | | | | -323,12 | | a) Đất có rừng | 30.938,6 4 | 30.938.64 | 16.018 , 98 | 14.919,66 | | | | | | | | | | | | | | - R ừ ng tự nhiên | 29.799 , 04 | 29.799,04 | 15.869,37 | 13.929,67 | | | | | | | | | | | | | | - R ừ ng tr ồ ng | 1.139,60 | 1.139,60 | 149,61 | 989,99 | | | | | | | | | | | | | | b) Đất chưa c ó rừng | 10 . 756,83 | 10.433 , 70 | 3 . 512 , 53 | 6.921 , 17 | | | | | | | | | | | | 323.12 | | - Đ ấ t trố ng có câ y g ỗ tái sinh | 5.164,06 | 5 . 064,68 | 2 .1 91,45 | 2 .8 73,23 | | | | | | | | | | | | -99 ,3 8 | | - Đất tr ố ng k h ôn g có c â y g ỗ TS | 1 . 426,94 | 1.423,38 | 698,46 | 724,92 | | | | | | | | | | | | -3,56 | | - Đ ấ t có cây nông nghi ệ p | 3.896 , 53 | 3.697 , 33 | 593,32 | 3 .1 04,01 | | | | | | | | | | | | -199 ,2 0 | | - Đ ất tr ồ ng kh á c | 269,29 | 248 , 31 | 29,30 | 219,01 | | | | | | | | | | | | -20,98 | | 2. Đất rừng phòng hộ | 116.025,70 | 125.053,46 | 5.281,94 | 1.817,62 | 11.940,48 | 21.583,16 | 9.778,30 | 23.100,14 | 13.429,52 | 20.015,65 | 17.167 , 26 | | 930,78 | | 8,61 | +9.027,76 | | a) Đất c ó rừng | 83.930,29 | 94. 7 28 , 02 | 3.456,52 | 688 , 03 | 8.410 , 48 | 16.791 , 16 | 3. 73 4 , 41 | 20 . 868 , 51 | 5.688 , 43 | 18 . 990 , 98 | 15.2 08,29 | | 884 , 14 | | 7 , 07 | -1 0 . 797 .7 3 | | - R ừng tự nhiên | 79.994,55 | 90.814,15 | 3.157,92 | 688,03 | 7 . 184,68 | 16 . 493,15 | 3.044,30 | 20.621,17 | 4 . 955,70 | 18. 709,98 | 15 . 154 ,6 6 | | 797 , 49 | | 7,0 7 | + 10.8 19 , 60 | | - R ừ ng trồng | 3.935 , 74 | 3.913 , 87 | 298,60 | | 1. 225,80 | 298,01 | 690, 11 | 247,34 | 73 2 ,73 | 281,00 | 53,63 | | 86 , 65 | | | -21 , 87 | | b) Đất ch ư a có rừng | 32.095,41 | 30.325,44 | 1.825,42 | 1.1 29,59 | 3.530,00 | 4.792 , 00 | 6.043,89 | 2.231 , 63 | 7 . 741 , 09 | 1.024,6 7 | 1.958 , 9 7 | | 46 , 64 | | 1,5 4 | -1.769,97 | | - Đ ất tr ố ng có câ y gỗ tái s i nh | 11. 100,94 | 13.720,08 | 241,70 | 984 ,3 0 | 232,13 | 1.504,42 | 5 .2 99,58 | 1 .3 85 ,2 7 | 3.778,42 | 17 , 81 | 262,92 | | 13 , 03 | | 0,50 | +2.619,14 | | - Đất tr ố ng không có cây gỗ TS | 7.774,53 | 7.774,87 | 336,38 | 143,85 | 135,31 | 1.545,04 | 156,32 | 498,97 | 3.960,75 | 14,31 | 977,85 | | 5 ,2 5 | | 0,84 | +0 ,3 4 | | - Đ ấ t có cây nông ngh iệp | 13.003 ,5 9 | 8 . 769,77 | 1 .2 47,34 | 1,44 | 3.156 , 69 | 1.732,56 | 571 , 65 | 340,68 | | 992,55 | 700,46 | | 26 , 40 | | | -4 . 233,82 | | - Đ ấ t tr ố ng khác | 216,35 | 60,72 | | | 5,87 | 9,98 | 16,34 | 6,71 | 1,92 | | 17,74 | | 1, 96 | | 0,20 | -155,63 | | 3. Đất rừng s ả n xuất | 39.705,94 | 24.252,04 | 110,98 | | 503 , 96 | 5.268,55 | 406,85 | 1 .3 53 , 86 | 395,67 | 8.229,09 | 5.455 ,3 9 | 79,63 | 2.39 7, 54 | 50,52 | | -15 . 453,90 | | a) Đất c ó rừng | 2 4.456 ,4 4 | 17. 276 , 34 | 88 ,67 | | 428 , 88 | 1.983 , 40 | 45 , 96 | 929 , 89 | 395 ,6 7 | 7.907,49 | 4 . 107 , 71 | 41,48 | 1 .296,6 7 | 50,52 | | -7.180 , 10 | | - R ừ ng t ự nhiên | 22.203.09 | 14.919,00 | 87,68 | | 409,03 | 1.428,34 | | 828 ,3 9 | | 7 .3 47 ,3 0 | 3 . 736 , 9 1 | 36,62 | 1. 044 ,7 3 | | | -7.284,09 | | - R ừ ng tr ồ ng | 2 .2 5 3, 35 | 2 . 357 ,3 4 | 0 , 99 | | 19 , 85 | 555,06 | 45,96 | 101,50 | 395,67 | 560,19 | 370,80 | 4,86 | 251 ,9 4 | 50 , 52 | | 103 , 99 | | b ) Đất chưa có rừng | 1 5.249 , 50 | 6 . 9 7 5 ,7 0 | 22,31 | | 7 5 , 08 | 3.285 , 15 | 360 , 89 | 4 2 3, 97 | | 321.60 | 1. 34 7, 68 | 38 , 15 | 1.100,87 | | | -8.2 7 3 , 80 | | - Đ ất t r ố ng có câ y gỗ tái sinh | 3 . 675 , 61 | 1 .287 , 05 | | | 1,41 | 108 , 0 1 | 234 ,3 5 | 362 , 71 | | 11 , 41 | 24 , 62 | 29,23 | 515 ,3 1 | | | -2 .38 8 , 56 | | - Đất tr ố ng không c ó c ây gỗ TS | 3 . 551 , 21 | 990 , 90 | 2 , 61 | | 1,2 3 | 169 , 88 | 23 ,1 7 | 44,42 | | 61 , 85 | 574 , 52 | 8 , 92 | 104 ,3 0 | | | -2.560 ,3 1 | | - Đất có cây nông n g hiệp | 7 . 710,72 | 4 . 685 , 63 | 19 , 70 | | 72 , 44 | 2 . 999 , 78 | 102 , 84 | 15 , 43 | | 248 ,3 4 | 745 , 95 | | 481 , 15 | | | -3 . 025 , 09 | | - Đất trống kh á c | 3 11,96 | 12 ,1 2 | | | | 7,48 | 0,53 | 1 , 41 | | | 2 , 59 | | 0,11 | | | -290 , 84 | | II. Đất ngoài QH lâm nghiệp | 138.107,10 | 144.856 ,3 6 | | | | | | | | | | | | | | -6 . 749 , 26 |

PHỤ LỤC V

QUY HOẠCH CHUYỂN RA NGOÀI 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

1. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

| Huyện | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | | Tổng cộng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9.894,73 | | 1. Bác ái | 4.963,94 | 76,15 | 816,99 | 4.070,80 | | 2. Ninh Sơn | 2.613,75 | | 832,90 | 1.780,85 | | 3. Thuận Bắc | 1.421,05 | 158,55 | 671,19 | 591,31 | | 4. Ninh Hải | 101,68 | 88,42 | 13,26 | | | 5. Ninh Phước | 579,80 | | 4,96 | 574,84 | | 6. Thuận Nam | 3.848,87 | | 971,94 | 2.876,93 |

2. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Đơn vị: ha

| Chủ quản lý | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | | T ổ ng cộng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9.894,73 | | 1. Ban quản lý đặc dụng | 323,12 | 323,12 | | | | - Vườn Quốc gia Núi Chúa | 246,97 | 246,97 | | | | - Vườn Qu ố c gia Phước Bình | 76,15 | 76,15 | | | | 2. Ban quản lý rừng phòng hộ | 7.211,41 | | 2.093,25 | 5. 11 8,16 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông S ắt | 1.502,11 | | 260,05 | 1.242,06 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu | 1.265,27 | | 677,32 | 587,95 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang | 1.049,01 | | 7,73 | 1.041,28 | | - Ban QLRPH Krông Pha | 183,06 | | 183,06 | | | - Ban QLRPH ven biển Thuận Nam | 3.211,96 | | 965 , 09 | 2.246,87 | | 3. Doanh nghiệp Nhà nước | 3.773,58 | | 1.009,57 | 2.764,01 | | - Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | 924 , 46 | | 588 , 68 | 335,78 | | - Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | 2.849 ,1 2 | | 420 , 89 | 2.428 , 23 | | 4. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh | 2,27 | | | 2,27 | | 5. Ủy ban nh â n dân xã | 1.977,93 | | 208,42 | 1.769,51 | | 6. Lực lượng vũ trang | 240,78 | | | 240,78 |

3. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo loại đất, loại rừng:

Đơn vị: ha

| Loại đất, loại rừng | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | | Tổng cộng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9.894,73 | | 1. Đất có rừng | | | | | | - Rừng tự nhiên | | | | | | - Rừng trồng | | | | | | 2. Đất chưa có rừng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9.894,73 | | - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 1.998,26 | 99,38 | 546,12 | 1.352,76 | | - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 3.336,85 | 3,56 | 899,97 | 2 . 433,32 | | - Đất có cây nông nghiệp | 7.712,42 | 199,20 | 1.706,13 | 5.807,09 | | - Đất trống khác | 481,56 | 20,98 | 159,02 | 301,56 |

4. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo mục đích sử dụng:

Đơn vị: ha

| Mục đích chuyển đổi | Tổng diện tích | Phân theo ba loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | | Tổng cộng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9.894,73 | | 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 8.690,54 | 79,71 | 2.118,86 | 6.491,97 | | - Giao để cấp GCNQSDĐ ổn định sản xuất nông nghiệp | 8.057,03 | 79,71 | 2.095,50 | 5.881,82 | | - Giao các dự án phát triển nông nghiệp | 633,51 | | 23,36 | 610,15 | | 2. Đất phi nông nghiệp | 4.838,55 | 243,41 | 1.192,38 | 3.402,76 | | - Đất năng lượng | 2.709,80 | 136,88 | 375,64 | 2.197,28 | | - Đất cho hoạt động k hoán g sản | 806,68 | | 279,83 | 526,85 | | - Đất thủy lợi | 315,02 | 72,10 | 73,48 | 169,44 | | - Đất Quốc phòng và An ninh | 381,78 | 1,13 | 97,46 | 283,19 | | - Đất giao thông | 286,16 | 5,73 | 99,75 | 180,68 | | - Đất khu công nghiệp | 205,14 | | 179,63 | 25,5 1 | | - Đất có di tích, thắng cảnh | 50 , 58 | | 50 , 58 | | | - Đất ở nông thôn | 49,98 | 21,90 | 28,08 | | | - Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 10,23 | | | 10,23 | | - Đất nghĩa trang | 17,65 | 0,97 | 7,10 | 9,58 | | - Đất phi nông nghiệp khác | 5,53 | 4,70 | 0,83 | |

PHỤ LỤC VI

QUY HOẠCH CHUYỂN VÀO 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

1. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

| Huyện | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | | Tổng cộng | 6.779,83 | | 5.417,58 | 1.362,25 | | 1. Bác ái | 2.779,10 | | 2.453,28 | 325,82 | | 2 . Ninh Sơn | 857,33 | | 440,21 | 417,12 | | 3. Thuận Bắc | 6,15 | | 6,15 | | | 4. Ninh Hải | 1.423,18 | | 1.423,18 | | | 5. Ninh Phước | 701,91 | | 148,99 | 552.92 | | 6. Thuận Nam | 1.012,16 | | 945,77 | 66,39 |

2. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Đơn vị: ha

| Chủ quản lý | T ổ ng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuấ t | | Tổng cộng | 6.779,83 | | 5.417,58 | 1.362,25 | | 1. Ban quản lý đặc dụng | 1.706,46 | | 1.706,46 | | | - Vườn quốc gia Núi Chúa | 1.373,17 | | 1.373,17 | | | - Vườn quốc gia Phước Bình | 333,29 | | 333,29 | | | 2. Ban quản lý rừng phòng hộ | 3.776,67 | | 3.305,63 | 471,04 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông S ắt | 2.403,31 | | 2.112,15 | 291,16 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu | 32,53 | | 6,15 | 26,38 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang | 277,31 | | 210,92 | 66,39 | | - Ban QLRPH Krông Pha | 179,68 | | 92,57 | 87,11 | | - Ban QLRPH ven biển Thuận Nam | 883,84 | | 883,84 | | | 3. Doanh nghiệp Nhà nước | 339,98 | | 303,72 | 36,26 | | - Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | 313,05 | | 282,05 | 31 , 00 | | - Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | 26,93 | | 21,67 | 5 , 26 | | 4. Ủy ban nhân dân xã | 956,72 | | 101,77 | 854,95 |

3. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng:

Đơn vị: ha

| Loại đất, loại rừng | T ổ ng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | | | |||||| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | | T ổ ng cộng | 6.779,83 | | 5.417,58 | 1.362,25 | | 1. Đất có rừng | 3,6 1 7,63 | | 3.004,18 | 613,45 | | - Rừng tự nhiên | 3.535,51 | | 2.929,99 | 605.52 | | - Rừng trồng | 82,12 | | 74,19 | 7,93 | | 2. Đất chưa có rừng | 3.162,20 | | 2.413,40 | 748,80 | | - Đất trống có cây gỗ tá i sinh | 2.129,46 | | 1.697,12 | 432,34 | | - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 773,32 | | 648,22 | 125,10 | | - Đất có cây nông nghiệp | 254,31 | | 62,95 | 191,36 | | - Đất trống khác | 5,11 | | 5,11 | |

PHỤ LỤC VII

CHUYỂN ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

1. Chuyển đổi chức năng trong 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

| Huyện | Chuyển đ ổ i từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất | Chuyển đ ổ i từ rừng sản xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ | |||| | Tổng diện tích | 4.433,96 | 11.355,38 | | 1 . Bác ái | 4.433,96 | 1.510 , 81 | | 2. Ninh Sơn | | 5.325,17 | | 3 . Thuận Bắc | | 1.063,64 | | 4. Ninh Phước | | 2.793,57 | | 5. Thuận Nam | | 662,19 |

2. Chuyển đổi chức năng trong 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Đơn vị: ha

| Chủ quản lý | Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất | Chuyển đ ổ i từ rừng sản xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ | |||| | Tổng diện tích | 4.433,96 | 11.355,38 | | 1. Ban quản lý rừng phòng hộ | 3.426,78 | 4.903,10 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt | 3.324,96 | 32,62 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu | 101,82 | 1.360,28 | | - Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang | | 3.413,58 | | - Ban QLRPH Krông Pha | | 54,44 | | - Ban QLRPH ven biển Thuận Nam | | 42,18 | | 2. Doanh nghiệp Nhà nước | 965,58 | 6.409,28 | | - Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ninh Sơn | | 5.200,20 | | - Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Tân T i ến | 965,58 | 1.209 , 08 | | 3. Ủy ban nhân dân xã | 41,60 | 43,00 |

3. Chuyển đổi chức năng trong 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng

ĐVT: ha

| Loại đất, l oại rừng | Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất | Chuyển đổi từ rừng sản xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ | |||| | Tổng diện tích | 4.433,96 | 11 .355,38 | | 1 . Đất có rừng | 1.046,54 | 8.840,09 | | - Rừng tự nhiên | 746,48 | 8.636,09 | | - Rừng trồng | 300,06 | 204,00 | | 2. Đất chưa có rừng | 3.387,42 | 2.515,29 | | - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 59,19 | 1.527,33 | | - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 116,86 | 368,95 | | - Đất có cây nông nghiệp | 3 . 207,41 | 616,77 | | - Đất trống khác | 3,96 | 2 , 24 |

PHỤ LỤC VIII

CHUYỂN ĐỔI CHỦ QUẢN LÝ TRONG QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

| Chủ rừng trước rà soát | | Chủ rừng sau rà soát | Tổng diện tích | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||| | Tổng | | | 16.383,46 | 14.605,27 | 1.778,19 | | I. Chuy ể n t ừ UBND xã sang chủ rừng nhóm II | | | 12.903,55 | 11.497,09 | 1.406,46 | | 1. Huyện Bác Á i | | | 9 . 264,53 | 8.969,95 | 294,58 | | - UBND xã Phước B ì nh | - Vườn quốc gia Phước Bình | | 2.703,23 | 2.703,23 | | | - UBND xã Phước Chính | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | | 728,03 | 728,03 | | | - UBND xã Phước Thành | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | | 1 97,64 | 197,64 | | | - UBND xã Phước Thắng | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | | 169,75 | 169,75 | | | - UBND xã Phước Trung | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | | 4.148,05 | 3.932,66 | 215,39 | | - UBND xã Phước Trung | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | | 74,55 | | 74,55 | | - UBND xã Phước Hòa | - Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | | 1.026,01 | 1.021,37 | 4,64 | | - UBND xã Phước Tiến | - Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | | 217,27 | 217,27 | | | 2. Huyện Ninh Phước | | | 244,72 | 35,14 | 209,58 | | - UBND xã Phước Thái | - Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | | 206,75 | 11,09 | 195,66 | | - UBND xã Phước Vinh | - Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | | 37,97 | 24,05 | 13,92 | | 3. Huyện Ninh Sơn | | | 2.949,85 | 2.047,55 | 902,30 | | - UBND xã Mỹ S ơ n | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | | 204,78 | 173,54 | 31,24 | | - UBND xã Quảng Sơn | - Ban QLR PH KrôngPha | | 1.835,38 | 1.419,60 | 415,78 | | - UBND xã Tâm Sơn | - Ban QLR PH KrôngPha | | 1,07 | | 1,07 | | - UBND xã Lương Sơn | - Ban QLR PH KrôngPha | | 54,44 | | 54,44 | | - UBND xã Mỹ Sơn | - Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | | 777,40 | 454,41 | 322 , 99 | | - UBND xã Hòa Sơn | - Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | | 76,78 | | 76,78 | | 4. Huyện Ninh Hải | | | 444,45 | 444,45 | | | - UBND xã Vĩnh Hải | - Vườn quốc gia Núi Chúa | | 444,45 | 444,45 | | | II . Chuy ể n từ chủ rừng nhóm II sang UBND xã | | | 269,53 | 48,13 | 221,40 | | 1 . Huyện Bác Ái | | | 264,58 | 43,20 | 221,38 | | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắ t | - UBND xã Phước Chính | | 1,60 | 1,60 | | | - Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | - UBND xã Phước Bình | | 19,55 | | 19.55 | | - Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | - UBND xã Phước Tân | | 183,44 | | 183,44 | | - Công ty TNHH MTV LN Tân Ti ế n | - UBND xã Phước Tiến | | 59,99 | 41,60 | 18,39 | | 2. Huyện Ninh Phước | | | 0,02 | | 0,02 | | - Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | - UBND xã Phước Hữu | | 0,02 | | 0.02 | | 3. Huyện Thuận Bắc | | | 4,93 | 4,93 | | | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | - UBND xã Công Hải | | 4,93 | 4,93 | | | III. Chuy ể n giữa các c h ủ rừng nhóm II với nhau | | | 3.210,38 | 3.060,05 | 150,33 | | - Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | - Vườn quốc gia Phước Bình | | 2.356,40 | 2 . 245,42 | 110 , 98 | | - Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | | 814,63 | 814,63 | | | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | - Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | | 39,35 | | 39,35 | | | | | | | |

PHỤ LỤC IX

TỔNG HỢP NHU CẦU CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TỈNH NINH THUẬN, GIAI ĐOẠN 2016-2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

| Danh m ục các dự án có nhu cầu sử dụng đ ấ t | Huyện | X ã | Chủ qu ả n lý | Phâ n theo 03 loại rừng | T ổ ng diện tích sử dụng đ ấ t l â m nghiệp theo nhu cầu | Diện tích d ự kiến đ ư a ra ngoài 03 loại r ừ ng | Mục đích chuyển ra | Văn b ả n pháp lý | |||||||||| | I. Giai đoạn 2016 - 2025 | | | | | 7.457,6 | 5.472,1 | | | | Đ ất an ninh quốc phòng | Bác Ái | Phước Bình | UBND xã | PH | 11 , 7 | 9,2 | CQP&CAN | Nghị quy ế t 61/2016/N Q -HĐND ngày 19/12/2016 c ủ a HĐND t ỉ nh | | Đất an ninh quốc phòng | Bác Ái | Phước Bình | UBND xã | P H | 1 , 9 | 1 ,9 | CQP&CAN | Quy hoạch s ử dụng đất Bác Ái | | Đ ất an ninh quốc phòng | Bác Ái | Ph ướ c Đại | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 12,9 | 1 , 3 | CQP&CAN | Nghị quy ế t 61/2016/N Q -HĐND ngày 19/12/2016 c ủ a HĐND t ỉ nh | | Đấ t an ninh quốc phòng | Bác Ái | Phước T â n | Trại giam Sông Cái | SX | 280,9 | 230,4 | CQP&CAN | V ă n b ả n số 413/UBND-QHXD ngày 6/2/2012; v ă n bản 2066/BCA-H41 ngày 15/7/2011 c ủ a Bộ Công an | | Đất an ninh quốc phòng | Bác Ái | P hướ c Thành | Ban Q LR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 4,9 | 4,9 | CQP&CAN | Quyết đ ịnh 239/Q Đ -B T L ngày 4/2/2016 c ủ a T ư lệnh qu â n khu 5 | | Đất an ninh quốc ph ò ng | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 69,1 | 43,2 | CQP&CAN | Nghị quy ế t 61/2016/N Q -HĐND ngày 19/12/2016 c ủ a HĐND t ỉ nh | | Đất an ninh quốc phòng | Bác Ái | Ph ước Tiến | Trại giam Sông C á i | SX | 9 , 5 | 9 , 5 | C Q P&CAN | V ă n bản số 413/UBND-QHXD ngày 6/2/2012; văn b ả n 2066/BCA-H41 ngày 15/7/2011 của Bộ Công an | | Đất an ninh quốc phòn g | Bác Ái | Phước Tr un g | UBND xã | PH | 11 , 7 | 3 , 5 | CQP&CAN | Quy ế t đ ịnh 239/ QĐ -BTL ngày 4/2/2016 c ủ a Tư l ệnh qu â n khu 5 | | Đất an ninh quốc phòng | Thuận B ắ c | Công H ả i | Vườn quốc gia Núi Chúa | DD | 1 , 1 | 1 , 1 | CQP&CAN | V ă n b ả n s ố 71 1/U BND-KT UBND Thuận B ắ c | | Đất an ninh quốc phòng | Thuận Bắc | Lợi Hải | Ban QL R P HĐ N h ồ Sông Trâu | P H | 6 , 8 | 6,8 | CQP&CAN | V ă n b ả n s ố 5350 /UB ND-KT của UBND tỉnh và Văn bản số 2220/UBND-KT ngày 18/6/2009 | | Đất an ninh quốc phòng | Thuận Bắc | Lợi H ả i | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | SX | 0,1 | 0,1 | CQP&CAN | Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 của Tư lệnh qu â n khu 5 | | Đấ t an ninh quốc phòng | Thuận Bắc | Ph ướ c Chiến | Ban QLR PHĐN h ồ Sô ng Trâu | PH | 0,8 | 0,8 | CQP&CAN | V ă n b ả n số 71 1 / U BND-KT UBND Thuận B ắ c | | Đất an ninh quốc phòng | Thuận B ắ c | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN h ồ Sô ng Trâu | PH | 147,8 | 66 , 8 | CQP&CAN | Quy ế t định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 c ủ a Tư lệnh qu â n khu 5 | | Đất an ninh quốc phòn g | Thuận Nam | Ph ướ c Diêm | Ban Q LR PHVB Thuận Nam | PH | 2 , 3 | 2 , 3 | CQP&CAN | Q uy ế t đ ịnh 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 của Tư lệnh quân khu 5 | | Khu du lịch Mùi Dinh - Cá Ná khu 5 | Thuận Nam | Phước Diêm | Ban Q LR PHVB Thuận Nam | PH | 23,0 | 23,0 | DDT | Q HSDD huyện Thuận Nam | | Khu du lịch sinh thái hồ Ba B ể | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 23,9 | 21,9 | DDT | Văn bản 966/UBND-KGVX ngày 22/3/2017 | | Khu du lịch R e sort S pa nho, trang trại trồng nho , nhà máy r ượu vang nho Ninh Thuận | Ninh Hải | Vĩnh H ả i | UBND x ã | P H | 22,6 | 5 , 7 | DDT | Được UBND t ỉ nh cấp GCN đ ă ng ký đầu tư ngày 13/5/2009 và cấp đ iều ch ỉ nh lần thứ nh ất ngày 31/12/2013 | | Đất giáo dục | Ninh Hải | Vĩnh H ả i | Vườn quốc g ia Núi Chúa | ĐD | 0,1 | 0 , 1 | DGD | Q HSDD huy ệ n Ninh H ả i | | Cao tốc Bắ c Nam | Ninh Phước | Phước H ữu | Ban QL R PHĐN hồ Tân Giang | SX | 53,7 | 41,9 | DGT | Quyết định s ố 326/ Q Đ-TTg ngày 1/3/2016 ; V ă n b ả n số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND t ỉ nh | | Cao tốc Bắc Nam | T hu ậ n B ắ c | Công Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 4,5 | 4,1 | DGT | Q uy ế t định số 326/ QĐ -T T g ngày 1/3/2016 ; Văn b ả n số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND t ỉ nh | | Cao tốc Bắc Nam | T hu ậ n B ắ c | Lợi Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | P H | 9,9 | 9,9 | DGT | Quy ết định số 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn b ả n số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND t ỉ nh | | Cao tốc Bắc Nam | T hu ậ n B ắ c | Lợi H ả i | Ban QLR PHĐN hồ S ô ng Trâu | SX | 28,2 | 27 , 2 | DGT | Quyết đị nh s ố 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016 ; Văn b ả n số 27 13/ U B ND-QHXD ngày 10/7/2017 của U BND tỉ nh | | Cao tốc Bắc Nam | T hu ậ n Nam | Phước Hà | Ban Q L R PH Đ N hồ T â n Giang | PH | 12 , 9 | 0 , 3 | DGT | Quyết đị nh s ố 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016 ; Văn b ả n số 27 13/ U B ND-QHXD ngày 10/7/2017 của U BND tỉ nh | | Cao tốc Bắc Nam | T hu ậ n Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ T â n Giang | SX | 57,5 | 41,8 | DGT | Quyết đị nh s ố 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016 ; Văn b ả n số 27 13/ U B ND-QHXD ngày 10/7/2017 của U BND tỉ nh | | Đường công H ả i đi Ma Trai | Thuận B ắ c | Công Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 0,8 | 0 , 8 | DGT | Nghị quyết 62/2016/N Q -HĐND ngày 19/12/2016; | | Đường công H ả i đi Ma Trai | Thuận B ắ c | Phước Chi ế n | Ban QLR PHĐN hồ S ô ng Trâu | PH | 2,0 | 1, 2 | DGT | Nghị quyết 62/2016/N Q -HĐND ngày 19/12/2016; | | Đường đi K SX thôn M ã Tiền 8m | B á c Á i | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 1,2 | 1 , 2 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD t ỉ nh Ninh Thuận đến 2020 | | Đ ườ ng đi P hước Kháng 10 m | Bác Á i | Ph ước Trung | U BND x ã | SX | 0 , 4 | 0 , 2 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD t ỉ nh Ninh Thuận đến 2020 | | Đ ườ ng giao th ô ng khu trung tâm huyện | Bác Á i | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 0 , 7 | 0 , 6 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD t ỉ nh Ninh Thuận đến 2020 | | Đ ườ ng giao thông khu trun g t â m huyện | Bác Ái | P hước Đ ại | Ban QLR PHĐN h ồ Sông Sắt | SX | 5 , 2 | 5 , 2 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD t ỉ nh Ninh Thuận đến 2020 | | Đ ường khu trun g tâm xã Phước Tân | B á c Á i | Phước Tân | C ô ng ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 7 , 9 | 7 , 9 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD t ỉ nh Ninh Thuận đến 2020 | | Đường liên xã Phước Đ ại - Phước Tân | Bác Ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Sắt | SX | 0,8 | 0 , 8 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ng à y 23/12/2015 của UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đ ườ ng liên x ã Phước Đại - Ph ướ c T ân | Bác Ái | Phước Đại | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 3,0 | 1 , 5 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ng à y 23/12/2015 của UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đường liên x ã Phước Đ ại - Phước Tân | Bác Ái | Phước T ân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,4 | 0 , 4 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ng à y 23/12/2015 của UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đường liên x ã Phước Đ ại - Phước Tân | Bác Ái | Phước Thắng | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 3 , 9 | 0,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ng à y 23/12/2015 của UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đường liên x ã Phước Đ ại - Phước Tân | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 3 , 2 | 1 , 4 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ng à y 23/12/2015 của UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đường liên x ã Phước Đ ại - Phước Tân | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0 , 7 | 0 , 7 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ng à y 23/12/2015 của UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đường liên x ã Phước Đ ại - Phước T iến | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 1 , 4 | 1 , 4 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Đường nội đồng vào K SX suối Lưỡi M ẫ u 6m | Bác Ái | Phước Tân | Trại giam S ô ng Cái | SX | 0,2 | 0 , 2 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Đường SX thôn Mã Tiền đi Tr à Co 1 | Bác Ái | Phước Ti ế n | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 2,0 | 1,2 | DGT | Ngh ị quy ế t 6 1 /2 0 16/N Q -HĐND, 61/2016/NQ- HĐND của Hội đồng nh â n d â n t ỉ nh ngày 19/12/2016 | | Đường thôn Ma Rớ + Đá ba Cái | Bác Ái | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông S ắ t | PH | 0,8 | 0 , 8 | DGT | Quyết định 1492/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND huyện Bác Ái | | Đường t ỉ nh lộ 705 LG 27,5m | B ác Á i | Phước Trung | UBND xã | SX | 0,0 | 0,0 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD t ỉ nh Ninh Thuận đ ến 2020 | | Đường từ Qu á n Th ẻ đi sông Biêu (H53) | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PHĐN hồ T â n Giang | SX | 1,1 | 1,1 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Đường t ừ Quán Thẻ đi sông Bi ê u (H53) | Thuận Nam | Ph ước Hà | Ban QLR PHĐN h ồ T â n Giang | SX | 0,2 | 0 , 1 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 c ủ a UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đường từ Quán Th ẻ đ i s ô ng Biêu (1153) | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 0,1 | 0 , 1 | DGT | Quy ế t định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 c ủ a UBND t ỉ nh Ninh Thuận | | Đường từ T THC huyện đ ến đường ven biển (H52) | Thuận Nam | Ph ướ c Dinh | Ban QLR PKVB Thuận Nam | SX | 7,0 | 6,0 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Đường từ TTHC huyện đến đường ven biển (H52) | Thuận Nam | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thu ậ n Nam | PH | 0,9 | 0 , 9 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Đường vào b ã i rác nghĩa đ ịa Ma Lâm | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | PH | 0,0 | 0 , 0 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Đường v à o th ủy đ iện Tân Mỹ | Bác Ái | Phước T â n | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,3 | 0 , 3 | DGT | Quyết đ ịnh số 4223/QĐ-BNN-XD ngày 31/12/2007; Quyết định số 2543/QĐ-BCT ngày 28/5/2009 | | M ở rộng quốc lộ 27 B | Bác Ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 7,1 | 2 , 4 | DGT | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | M ở rộng quốc lộ 27 B | Bác Ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | SX | 0 , 6 | 0 , 6 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | M ở rộng quốc lộ 27 B | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0 , 9 | 0 , 3 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | M ở rộng quốc lộ 27 B | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0 , 5 | 0 , 5 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Mở rộng quốc lộ 27B | Bác Ái | Phước Thành | Ban Q L R PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 4,1 | 3,2 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Mở rộng quốc lộ 27B | Bác Ái | Phước Th à nh | Cty TNHH TMXDSXTR Thuận H ư ng Thịnh | SX | 0,9 | 0,9 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Mở rộng quốc lộ 27B | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 10,6 | 6,6 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | NĐ thôn Su ố i Khô 4 | Bác Ái | Phước Ch í nh | Ban QLR PHĐN h ồ Sông S ắ t | PH | 0,0 | 0,0 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | NĐ thôn Su ố i Khô 6 (nối DH1) | Bác Ái | Phước Ch í nh | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng S ắ t | SX | 0,8 | 0,8 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | TL 706 | Bác Ái | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 8 , 6 | 8,6 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | TL 706 | B á c Á i | Phước Thành | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Trâu | PH | 3 , 6 | 3,5 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Trà Co đ i Phước Hòa | Bác Ái | Phước Hòa | UBN D x ã | SX | 0 , 2 | 0 , 2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 c ủ a UBND tỉnh Ninh Thuận | | Trà Co đ i Phước Hòa | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 2 , 5 | 2,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 c ủ a UBND tỉnh Ninh Thuận | | Trà Co đ i Phước Hòa | Bác Ái | Phước Tân | Trại giam Sông C á i | SX | 0,2 | 0,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 c ủ a UBND tỉnh Ninh Thuận | | Trà Co đ i Phước Hòa | Bác Ái | Phước Tiến | C ô ng ty TNHH MTV LN T â n Tiến | SX | 0 , 2 | 0,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 c ủ a UBND tỉnh Ninh Thuận | | Tuy ế n đường s ắ t cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chí Minh | Thuận B ắ c | C ô ng Hải | B a n Q L R PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 12,9 | 11,8 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Tuy ế n đường s ắ t cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chí Minh | Thuận B ắ c | C ô ng Hải | B a n Q L R PHĐN hồ Sông Trâu | SX | 5 , 8 | 5,7 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Tuy ế n đường s ắ t cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chí Minh | Thuận B ắ c | Lợi Hải | B a n Q L R PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 0 , 0 | 0 , 0 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Tuy ế n đường s ắ t cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chí Minh | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHV B Thuận Nam | PH | 37 , 3 | 11 , 5 | D G T | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | DT 707 | B á c Ái | Phước B ì nh | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 2 , 9 | 1,1 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707 | B ác Á i | Phước Bình | UBND x ã | PH | 6 , 6 | 3,9 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707 | Bác Ái | Phước Bình | Vườn quốc gia Phước B ì nh | ĐD | 8,0 | 5 , 7 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707 | B á c Á i | Phước Hòa | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 20 , 9 | 8 , 8 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707 | B á c Á i | Phước Hòa | UBND x ã | PH | 11,5 | 9 , 8 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707 | Bác Ái | Phước Hòa | UBND x ã | SX | 1 , 1 | 0 , 8 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707B | Bác Ái | Phước Th ắ ng | Ban QLR PHĐN hồ Sô ng Sắt | PH | 0 , 6 | 0 , 1 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707B | Bác Ái | Phước Th ắ ng | Ban QLR PHĐN hồ Sô ng Sắt | SX | 4 , 2 | 0 , 6 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 7073 | Bác Ái | Phước Thắng | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 1 , 4 | 0 , 8 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707B | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 3 , 5 | 2 , 2 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707B | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 3 , 3 | 3 , 2 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707B | Ninh Sơn | M ỹ Sơn | UBND xã | PH | 0 , 1 | 0 , 1 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 707B | Ninh Sơn | M ỹ Sơn | UBND xã | SX | 0 , 9 | 0 , 7 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 708 | Ninh Sơn | Hòa Sơn | UBND x ã | SX | 2 , 7 | 1 , 6 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 708 | Ninh Sơn | M ỹ Sơn | C ô ng t y TNH H MTV LN Ninh Sơn | PH | 0 , 5 | 0 , 2 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 708 | Ninh Sơn | M ỹ Sơn | UBND x ã | SX | 2 , 9 | 1 , 9 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 709 | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 8 , 0 | 0 , 1 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 709 | Ninh S ơ n | Ma Nới | C ô ng ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 21,1 | 4,2 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 709 | Ninh S ơ n | Ma Nới | C ô ng ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 17,9 | 2,6 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 709 | Thuận Nam | Phước H à | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | PH | 28,6 | 4,3 | D G T | Quyết định 2944/Q Đ -UBND ngà y 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Đường Phước Tân - Phước Hòa | B á c Á i | Phước Hòa | UBND x ã | SX | 0,3 | 0,3 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Đường Phước Tân - Phước Hòa | B á c Á i | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN T â n Ti ế n | SX | 3,8 | 3,8 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Đường Phước Tân - Phước Hòa | B á c Á i | Phước Tân | Trại giam Sông Cái | SX | 0,5 | 0,5 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Đường Phước Đại - Phước Trung | Bác Ái | Phước Ch í nh | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắ t | PH | 3 , 7 | 2.3 | D G T | Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ng ày 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định s ố 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | | Đường Phước Đại - Phước Trung | Bác Ái | Phước Ch í nh | Ban Q LR PHĐN hồ Sông Sắt | SX | 3 , 5 | 3 , 5 | D G T | Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ng ày 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định s ố 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | | Đường Phước Đại - Phước Trung | Bác Ái | Phước Đại | Ban Q LR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 0 , 6 | 0,6 | D G T | Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ng ày 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định s ố 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | | Đường Phước Đ ại - Phước Trung | B á c Á i | Phước Trung | UBND x ã | PH | 0,2 | 0 , 2 | DGT | Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ng ày 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định s ố 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | | Đường Phước Đ ại - Phước Trung | B á c Á i | Phước Trung | UBND x ã | SX | 1 , 6 | 0 , 5 | DG T | Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ng ày 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định s ố 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh | | T THC xã Tr i H ả i | Ninh H ả i | Tr i H ả i | UBN D xã | PH | 0 , 1 | 0 , 1 | DGT | QHSDD huyện Ninh Hải | | Đường đ i Phước Th ắ ng | Bác Ái | Phước Chính | Ban QL R PHĐN hồ Sông S ắ t | PH | 0,0 | 0,0 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Đường đ i Phước Th ắ ng | Bác Ái | Phước Chính | Ban QL R PHĐN hồ Sông S ắ t | SX | 4,4 | 1,5 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Đường đ i Phước Th ắ ng | Bác Ái | Ph ướ c Th ắ ng | Ban QL R PHĐN hồ Sông S ắ t | SX | 4,3 | 0,7 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Đường (Ma Ty) Phước Tân - (Suối Rua) Phước Tiến | Bác Ái | Phước Tân | C ô ng t y TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,8 | 0,8 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Đường (Ma Ty) Phước T â n - (Suối Rua) Phước Tiến | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 0,4 | 0,4 | D G T | Đi ề u ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 202 0 | | Khu vui c h ơi , giả i trí | Ninh H ả i | Tri H ả i | UBND xã | PH | 0,2 | 0,2 | DKV | QH SDD của huyện Ninh H ả i | | Khu vui c h ơi , giả i trí | Ninh H ả i | Vĩnh H ả i | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 0,6 | 03 | DKV | QH SDD của huyện Ninh H ả i | | Đ iện gi ó 10 | Thuận B ắ c | Công Hải | Ban QL R PH Đ N hồ Sông Trâu | PH | 0,3 | 0,3 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Đ iện gi ó 10 | Thuận B ắ c | Lợi Hải | Ban QL R PH Đ N hồ Sông Trâu | PH | 0,7 | 0,7 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Điện gió 9 | Thuận Nam | Ph ước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 995,1 | 830,3 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Điện gi ó Công Hải | Thuận B ắ c | Công Hải | UBND x ã | SX | 26 , 8 | 6,8 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Điện gi ó Công Hải | Thuận B ắ c | Công Hải | Vườn quốc gia N ú i Chúa | ĐD | 154,7 | 136,7 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Đ iện gió HanBaRam 1 | Thuận B ắ c | Lợi H ải | Vườn quốc gia Núi Chúa | Đ D | 0 , 2 | 0,0 | DN L | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Đ iện gió Trung Nam | Bác Ái | Phước Bình | UBND xã | P H | 0 , 0 | 0,0 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Đi ệ n gi ó Trung Nam | Bác Ái | Phước Đạt | Ban QLR PHĐN hồ S ô ng Sắt | SX | 0,1 | 0,1 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Điện gió Trung Nam | Thuận Bắc | Lợi Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | SX | 1.7 | 1,7 | DNL | Quyết định s ố 428/QĐ-TTg ngày 1 8/3/2016 của Thủ tướ ng Chính ph ủ ; Quyết định s ố 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013 | | Điện tích n ă ng B á c Á i | Bác Ái | Phước Hòa | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 60,4 | 0,8 | DNL | Văn b ả n s ố 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 của TTCP | | Điện tích năn g Bác Ái | Bác Ái | Phước T â n | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 23,8 | 0 , 3 | DNL | Văn b ả n s ố 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 của TTCP | | Điện t í ch năng B á c Ái | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | SX | 18,4 | 18,1 | DNL | Văn b ả n s ố 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 của TTCP | | Đường d ây 220 kV Nha Trang - Th á p Ch à m | Bác Ái | Phước Thành | Ban Q LR PHĐN hồ S ông S ắ t | PH | 3,5 | 3 , 0 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường d ây 220 kV Nha Trang - Th á p Ch à m | Bác Ái | Phước Thành | Ban Q LR PHĐN hồ S ông Trâu | PH | 2,5 | 2 , 3 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường d ây 220 kV Nha Trang - Th á p Ch à m | Bác Ái | Phước Thành | Ban Q LR PHĐN hồ S ông Trâu | SX | 3,8 | 3 , 8 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường d ây 220 kV Nha Trang - Th á p Ch à m | Thuận Bắc | Lợi H ả i | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 6,9 | 5 , 5 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường d ây 220 kV Nha Trang - Th á p Ch à m | Thuận Bắc | Lợi H ả i | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | SX | 3 , 2 | 3 , 2 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường dây 220 k V Nha Trang - Th á p Chàm | Thuận Bắc | Phước Chiến | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Trâu | PH | 6,0 | 6,0 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang - Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường dây 220 k V Nha Trang - Th á p Chàm | Thuận Bắc | Phước Chiến | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Trâu | SX | 6 , 7 | 5,9 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang - Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường dây 220 k V Nha Trang - Th á p Chàm | Thuận Bắc | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Trâu | PH | 4,7 | 2 , 5 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường dây 220 k V Nha Trang - Th á p Chàm | Thuận Bắc | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Trâu | SX | 1 , 4 | 0 , 6 | DNL | Văn bản 3794/ U BND-KTN ngày 07/8/2014 c ủa UBND tỉnh v ề hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Th á p Chàm; Quyết đ ịnh số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 | | Đường d â y 22 k V đ ấu nối thủy đ iện Tân Mỹ 1 | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | SX | 0 , 5 | 0 , 5 | DNL | QĐ 72/Q Đ -BQL-NT ngày 26/1/2010 của BQLDA XD T L 7 v ề việc phê duyệt KT v à Dtoan công tr ì nh đ ầu mối hồ ch ứ a nước sông Cái và đập dâng Tân Mỹ; văn b ả n số 1125/TB/VPUB ngày 24/7/2013 của về việc thông báo KL của PCT tỉnh tại hội nghị nghe BC HT 22K v | | Đ ườ ng d ây 22 kV phục vụ thi công thủy đ iện tích năng B ác Ái | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 1,9 | 1,6 | DNL | V ă n b ả n s ố 263/TTg - KTN ngày 28/2/2014 c ủa TTCP | | Đ ườ ng d ây 22 kV phục vụ thi công thủy đ iện tích năng B ác Ái | Bác Ái | Phước T iế n | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,4 | 0 , 2 | DNL | V ă n b ả n s ố 263/TTg - KTN ngày 28/2/2014 c ủa TTCP | | Đường d â y 500 kV Vân Phong - Vĩnh Tân | Bác Ái | Ph ướ c Ch í nh | Ban Q LR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 4 , 0 | 1,8 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường d â y 500 kV Vân Phong - Vĩnh Tân | Bác Ái | Ph ướ c Ch í nh | Ban Q LR PHĐN hồ Sông Sắt | SX | 4 , 8 | 4,8 | DN L | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đườn g dây 500 k V Vân Phong - Vĩnh T â n | B á c Á i | Phước Ch í nh | UBND x ã | PH | 2,5 | 0 , 6 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đ ườ ng d â y 500 kV Vân Phong - V ĩ nh T â n | Bác Ái | Phước Đại | Ban Q LR PHĐN hồ S ô ng S ắ t | PH | 17,4 | 1,6 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - Vĩnh Tân | Bác Ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắ t | SX | 5 , 8 | 4 , 5 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 k V Vân Phong - Vĩnh T â n | Bác Ái | Phước Đại | C ô ng t y TNHH MTV LN T â n Tiến | PH | 2,5 | 0,6 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - Vĩnh T â n | Bác Á i | Phước Thành | Ban QLR P H ĐN hồ Sôn g S ắ t | P H | 15 , 5 | 4 , 8 | DN L | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - V ĩ nh T â n | Bác Ái | Phước Thành | Cty TNHH TMXDSXTR Thuận Hưn g T hịnh | SX | 2 , 2 | 1 , 4 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - V ĩ nh T â n | Ninh Phước | Phước H ữu | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | PH | 0,5 | 0 , 5 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - V ĩ nh T â n | Ninh Phước | Phước Hữu | Ban Q L R PHĐN hồ Tân Giang | SX | 9 , 3 | 5,2 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - V ĩ nh T â n | Ninh Phước | Phước Thái | UBND xã | SX | 1 , 5 | 1 , 3 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - V ĩ nh T â n | Thuận Nam | Cà Ná | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 1,4 | 1,4 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 kV Vân Phong - V ĩ nh T â n | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | SX | 6,1 | 2,0 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường dây 500 k V V â n Phong - Vĩnh Tân | Thuận Nam | Ph ước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 6,2 | 5,6 | DNL | V ă n b ả n s ố 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 của UBN D tỉnh ; Quyết định s ố 428/QĐ-TT g n gày 18/3/2016 của Th ủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường vào h ồ thủy đ iện tích Năng | Bác Ái | Phước H ò a | Công t y TNHH MTV LN T â n Tiến | PH | 23,7 | 0 , 4 | DNL | Văn bản s ố 263/ T Tg-KTN ngày 28/2/20 1 4 của Thủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường vào h ồ thủy đ iện tích Năng | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV L N Tân Tiến | PH | 6 , 2 | 0 , 1 | DNL | Văn bản s ố 263/ T Tg-KTN ngày 28/2/20 1 4 của Thủ tướng Ch í nh ph ủ | | Th ủy điện Tân M ỹ 1 | Bác Ái | Ph ướ c Tân | C ô ng ty TNHH MTV LN T â n Ti ế n | SX | 2,6 | 2,6 | DNL | QĐ 72/QĐ-BQL-NT ngày 26/1/2010 của BQ L DA XD TL7 về việc ph ê duyệt KT và Dtoan công trình đầu mối hồ chưa nước sông Cái và đập dâng T â n Mỹ; v ă n bản s ố 1125/TB/VPUB ngày 24/7/2013 của về việc th ô ng báo KL của PCT tỉnh tại hội nghị nghe BC HT 22Kv | | ĐMT B ắ c Á i 9 | Bác Ái | Ph ướ c Đại | Ban QLR PHĐN h ồ Sông Sắt | PH | 0,5 | 0 , 2 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT B ắ c Á i 9 | Bác Ái | Phước Thành | Ban Q LR PHĐN h ồ S ô ng S ắ t | PH | 2 , 5 | 0 , 2 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 3 | Bác Ái | Phước Th à nh | Ban QLR PHĐN hồ S ô ng Sắt | PH | 27 , 2 | 20 , 5 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 1 | Bác Ái | Phước Hòa | UBND xã | PH | 1,4 | 1 , 4 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 1 | Bác Ái | Phước Hòa | UBND xã | SX | 0,6 | 0 , 6 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 1 | Ninh S ơ n | Lâ m Sơn | UBND x ã | SX | 0 , 0 | 0 , 0 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 4 | Bác Ái | Phước Trung | UBND xã | SX | 29 , 9 | 29 , 9 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 5 | Bác Ái | Phước Trung | UBND x ã | PH | 5 , 3 | 5 , 3 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 5 | Bác Ái | Phước Trung | UBND xã | SX | 0 , 2 | 0 , 2 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT B ắ c Á i 10 | Thuận Bắc | Ph ướ c Kháng | Ban QLR PHĐN h ồ S ông Trâu | PH | 0 , 4 | 0 , 4 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Phước 4 | Ninh Phước | Phước Vinh | Ban QLR PHĐN hồ Tâ n Giang | SX | 15 , 4 | 15,4 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Phước 4 | Ninh Phước | Phước Vinh | UBND x ã | PH | 4 , 1 | 4 , 1 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Phước 4 | Ninh Phước | Phước Vinh | UBND x ã | SX | 93 , 8 | 93 , 8 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Ph ướ c 2 | Ninh Phước | Phước H ữu | Ban QLR PHĐN h ồ Tân Giang | SX | 0 , 7 | 0 , 7 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Phước 2 | Ninh Phước | Phước Thái | UBND x ã | SX | 4 , 3 | 0 , 9 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Phước 3 | Ninh Phước | Ph ước H ữu | Ban QLR PHĐN hồ Tâ n Giang | SX | 157 , 6 | 137 , 4 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 7 | Thuận Nam | Phước H à | Ban QLR PHĐN hồ Tâ n Giang | PH | 0 , 5 | 0 , 5 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 13 | Thuậ n Nam | Nhị H à | Ban QLR PHĐN hồ Tâ n Giang | PH | 0 , 3 | 0 ,3 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 13 | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tâ n Giang | SX | 51 , 4 | 47 , 5 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 11 | Thuận Nam | Nh ị Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tâ n Giang | SX | 52 ,1 | 44 , 8 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 15 | Thuận Nam | Phước Minh | Ban Q LR PHVB Thuận Nam | PH | 0 , 1 | 0 , 1 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 3 | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHV B Thuận Nam | PH | 0 , 2 | 0 , 2 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 4 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHV B Thuận Nam | PH | 295,3 | 278 , 7 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 4 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHV B Thuận Nam | SX | 203, 6 | 179 , 6 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 24 | Thuận | Phước Dinh | Ban QLR PHV B Thuận Nam | SX | 81 , 8 | 79 , 4 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 24 | Thuận Nam | Ph ướ c Nam | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 5,0 | 5,0 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 5 | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 4,7 | 4,7 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 22 | Thuận Nam | Ph ướ c Dinh | Ban Q L R PHVB Thuận Nam | SX | 8,4 | 8,4 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 25 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 186,4 | 136,1 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 26 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 192 , 0 | 121,6 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận Nam 8 | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ T â n Giang | SX | 40 , 0 | 40,0 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT B ắ c Á i 8 | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Ti ế n | SX | 8 , 2 | 8,2 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT B ắ c Á i 8 | Bác Ái | Phước Ti ế n | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 2 , 0 | 2 , 0 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Bắc Á i 2 | Bác Ái | Phước Tân | C ô ng ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 120 , 1 | 119,0 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Sơn 9 | Ninh Sơn | Hòa Sơn | UBND xã | SX | 48 , 2 | 41,5 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh S ơ n 9 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | Công t y TNHH MTV LN Ninh S ơ n | PH | 9,1 | 3,5 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Sơn 9 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND x ã | SX | 23,4 | 10,4 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh S ơ n 5 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | SX | 107 , 5 | 86,5 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Sơn 11 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | U BND x ã | SX | 130 , 1 | 58 , 2 | D NL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Đ MT Ninh Sơn 6 | Ninh S ơ n | Mỹ Sơn | UBN D x ã | SX | 53 , 5 | 35 , 0 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Đ MT Ninh Sơn 12 | Ninh S ơ n | Mỹ Sơn | U B ND xã | PH | 18 , 6 | 8 , 7 | DN L | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh Sơn 12 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | SX | 7,7 | 5,5 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận B ắ c 3 | Thuận Bắc | Ph ướ c Chiến | Ban QLR PHĐN h ồ Sông Trâu | SX | 4,1 | 2,1 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Thuận B ắ c 4 | Thuận B ắ c | L ợ i Hải | Ban Q LR PHĐN h ồ Sông Trâu | PH | 1,4 | 1 , 4 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | TN 8 | Thu ậ n Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN h ồ T â n Giang | SX | 0,2 | 0,2 | DNL | T ờ trình s ố 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Hệ thống k ê nh cấp II, III S ô ng Biêu | Thuận Nam | Nh ị Hà | Ban Q L R PHĐN h ồ T â n Giang | SX | 5,9 | 5 , 9 | DTL | Nghị quyết 61/2016/N Q -HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh | | Hệ th ố ng thủy lợi phục vụ sản xuất thôn X ó m B ằ ng, x ã Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc | Thuận B ắ c | Bắc Sơn | Vườn quốc gia Núi Ch ú a | ĐD | 0,4 | 0 , 4 | DTL | Quyết định số 3040/QĐ-UBND ngày 5/12/2014; Quyết đ ịnh số 1234/ Q Đ-UBND ngày 5/6/2015 của UBND tỉnh | | H ồ B ã i H ời | Ninh Hải | Vĩnh H ả i | V ườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 9 , 3 | 1 , 7 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | H ồ Đa Mây | Bác Ái | Phước B ì nh | UBND xã | PH | 17,0 | 12,6 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | H ồ Đa Mây | Bác Ái | Phước B ì nh | Vườn quốc gia Phước B ì nh | ĐD | 53,5 | 49,7 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ Đông Nha | Thuận B ắ c | B ắ c Sơn | Vườn quốc g ia Núi Chúa | Đ D | 17 , 6 | 17 , 6 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hiện trạng là hồ chứa n ước | B á c Á i | Phước Tân | Công ty T N HH MTV LN Tân Tiến | SX | 1 , 2 | 1,2 | DTL | | | Hiện trạng là h ồ ch ứ a nước | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | SX | 3,3 | 3 , 3 | DTL | | | Hồ Ma Nới | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 61,5 | 38,4 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ Ma Nới | Ninh Sơn | Ma Nới | C ô ng ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 25,4 | 14 , 0 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ Ô C ă m | Bác Á i | Phước Trung | UBND x ã | PH | 13,8 | 12 , 0 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ Rẻ Q uạt | Ninh Hải | Vĩnh H ả i | UBND x ã | PH | 1 , 0 | 0 , 1 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ Rẻ Q uạt | Ninh Hải | Vĩnh H ả i | V ườ n quốc gia Núi Chúa | ĐD | 3,2 | 0,2 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ sinh th á i Kiền Kiền | Thuận Bắc | Bắc Sơn | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 3 , 4 | 1,4 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ sinh th á i Kiền Kiền | Thuận Bắc | Lợi H ả i | Vườn quốc gia Núi Chùa | ĐD | 4 , 7 | 1 , 2 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | H ồ S ô ng Than | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 565 , 2 | 145 , 0 | D T L | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ Sông Than | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 2,1 | 1 , 2 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ T ầ m Ngân | Ninh Sơn | Lâm Sơn | Ban QLR PH Kr ô ngPha | PH | 4,7 | 3,9 | DTL | Th ô ng báo số 5 5 7/TB-VPUB ngày 9/4/2015; V ă n b ả n s ố 5378/BNN-TCT L ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n b ả n s ố 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Kênh th ủy l ợi T â n Mỹ giai đ oạn 2 | Ninh S ơ n | Mỹ Sơn | UBND x ã | PH | 7,6 | 5,2 | DTL | QĐ 4223/QĐ _B NN-XD ngày 31/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT | | đất c ó di tích, thắng cảnh | Ninh H ả i | Tri Hải | U BND x ã | PH | 0,1 | 0 , 1 | DTT | QHSDD huyện Ninh Hải | | Công ty CP SX công ngh ệ cao | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN T â n Ti ế n | SX | 60,1 | 32,9 | NKH | Văn b ả n s ố 1521/VPUB-KT ngày 26/5/2017 của VP UBND tỉnh | | Dự án nông nghiệp Công nghệ cao Nh ị Hà | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PH Đ N hồ T â n Giang | SX | 172,7 | 169,7 | NKH | V ă n b ả n số 2464/UBND-TCD ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh | | L à ng Thanh niên l ậ p nghiệp | Bác Ái | Ph ước Đ ại | Ban QLR PHĐN hồ S ông Sắ t | PH | 20,1 | 16,6 | NKH | Theo v ă n b ả n s ố 3 1 85/ U BND-QHXD ngày 05/7/2012 của UBND t ỉ nh | | L à ng Thanh niên l ậ p nghiệp | Bác Ái | Ph ước Đ ại | Ban QLR PHĐN hồ S ông Sắ t | SX | 419,7 | 407,5 | NKH | Theo v ă n b ả n s ố 3 1 85/ U BND-QHXD ngày 05/7/2012 của UBND t ỉ nh | | L à ng Thanh niên l ậ p nghiệp | Bác Ái | Ph ước Đ ại | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 2,0 | 1,2 | NKH | Theo v ă n b ả n s ố 3 1 85/ U BND-QHXD ngày 05/7/2012 của UBND t ỉ nh | | Dự án khai hoang đất SXNN thuộc TK 105A, Ma Nới , Ninh Sơn | Ninh S ơ n | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 3 5 ,0 | 5,6 | NKH | N Q 40/NQ-H Đ ND ng à y 09/8/2016 HĐND Ninh S ơn ; VB 178/TTr-UBND 23/8/2016 UBND Ninh S ơ n | | Nghĩa trang Thái An | Ninh H ả i | Vĩnh H ả i | Vườn quốc gia N ú i Chúa | Đ D | 1 , 3 | 1,0 | NTD | Đ i ề u ch ỉ nh QHSDD huy ệ n Ninh H ả i đến 2020 | | N g hĩa trang x ã Ph ướ c Kháng | Thuận B ắ c | Phước Kh á ng | Ban QLR PHĐN hồ S ô ng Trâu | PH | 3 , 7 | 3 , 7 | NTD | Q HSD D hu y ện Thuận B ắ c đ ến 2020 | | Nghĩa trang Tân Mỹ | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | PH | 0 , 2 | 0 , 2 | NTD | Q HSD D hu y ện Ninh Sơn đ ến 2020 | | Nghĩa tra ng Ma N ớ i (H à Dài) | Ninh S ơ n | Ma Nới | Công ty TNH H MTV LN Ninh Sơn | PH | 1 , 9 | 0 , 2 | NTD | Đề nghị UBND x ã | | Ngh ĩ a địa Xóm Đ è n | Thuận B ắ c | C ô ng H ả i | UBND x ã | SX | 2 , 7 | 0,4 | NTD | Điều ch ỉ nh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 | | Nghĩa trang mở r ộ ng thôn T â n L ậ p | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 3,0 | 1,8 | NTD | Q HSD D hu y ện Ninh Sơn đ ến 2020 | | Nghĩa trang Ma Nới (thôn Do) | Ninh Sơn | Ma Nới | C ô ng ty TNHH MTV LN Ninh S ơ n | SX | 1,2 | 0,3 | NTD | Đề nghị UBND x ã | | Nghĩa trang Ma Lâm | Bác Ái | Phước T â n | Công ty TNHH MTV LN Tân Ti ế n | PH | 1 , 0 | 0,6 | NTD | Văn b ả n 253/TB-VPU B ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh | | Nghĩa trang 2 thôn (Ma Ty - Đá Tr ắ ng, Phước Tân) | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN T â n Tiến | SX | 2,0 | 0,2 | NTD | Văn b ả n 253/TB-VPU B ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh | | Nghĩa trang Phước Đại | Bác Ái | Ph ướ c Đại | Ban QLR PHĐN h ồ Sông Sắt | SX | 5 , 0 | 5,0 | NTD | Văn b ả n 253/TB-VPU B ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh | | Ngh ĩ a trang Suối Rua | B ác Á i | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 2 , 1 | 2 , 1 | NTD | Văn b ả n 253/TB-VPU B ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh | | Nghĩa trang Phước Th à nh | Bác Ái | Phước Thành | Ban Q LR PHĐN h ồ Sông Sắt | PH | 2 , 5 | 2 , 5 | NTD | Văn b ả n 253/TB-VPU B ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh | | Đ ề nghị của U BND xã , chủ rừng | Bác Á i | Phước B ì nh | V ườ n quốc gia Phước Bình | ĐD | 30 , 4 | 20,7 | ONT | | | Đ ề nghị của U BND xã , chủ rừng | Ninh Hải | Tri Hải | UBND x ã | PH | 5 , 2 | 5,2 | ONT | | | Đ ề nghị của U BND xã , chủ rừng | Thuận Bắc | Phước Chi ế n | Ban QLR PHĐN hồ S ô ng Tr â u | PH | 18 , 2 | 18,2 | ONT | | | Đ ề nghị của U BND xã , chủ rừng | Thuận B ắ c | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Trâu | PH | 3,0 | 3,0 | ONT | | | Khu dân cư Vĩnh Hy | Ninh H ả i | V ĩ nh H ả i | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 3,8 | 1 , 1 | ONT | Quy ho ạ ch s ử d ụ ng đất huyện Ninh Hải | | Đ ất ở | Ninh H ả i | Vĩnh H ả i | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 0 , 2 | 0 , 1 | ONT | QHSDD huyện Ninh H ả i | | M ở rộng khu dân c ư | Ninh H ả i | Tri Hải | U B ND x ã | PH | 1, 7 | 1 , 7 | ONT | | | Nhà m á y ch ế bi ế n t i nh bột m ì | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV L N T â n Tiến | SX | 30 , 1 | 10 , 2 | SKC | V ă n b ả n số 3992/UBND-KTN ng à y 13/10/2015 và V ă n bản số 4277/UBND-KT ng à y 21/10/2016 của UBND tỉnh | | Cụm công nghiệp Phước Tiến | Bác Ái | Phước Ti ế n | Công ty TNHH MTV LN T â n Ti ế n | SX | 40 , 1 | 25 , 5 | SKK | Q u yết đị nh 53/ QĐ - U BND n gày 14/1/2016 của UBND tỉnh | | Khu công nghiệp C à Ná | Thuận Nam | Phước Diêm | Ban Q LR PHVB Thuận Nam | PH | 147,5 | 147,5 | SKK | Ban Q LCDA KCN đã g ử i VB tới các Bộ KHĐT , XD, TC, TNMT và các b ộ đã có ý kiến trả lời | | Khu công nghiệp Cà Ná | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 28,2 | 28,2 | SKK | Ban Q LCDA KCN đã g ử i VB tới các Bộ KHĐT , XD, TC, TNMT và các b ộ đã có ý kiến trả lời | | Quy hoạch phân khu x â y dựng cảng tổng h ợ p C à Ná , tỉnh Ninh T huận | Thuận Nam | Phước Diêm | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 4,0 | 4,0 | SKK | Quy hoạch phân khu x â y d ự ng cảng t ổ ng hợp Cà Ná, tỉnh Ninh T h uận | | Công ty TNHH Vạn Phú Lộc | Thuận B ắ c | Lợi Hải | Ban QLR PHĐN h ồ Sông Trâu | PH | 0,0 | 0,0 | SKS | Giấy phép khai thác khoáng s ả n số 1 6/GP- UBND ngày 08/6/2016 | | Đá chẻ | Thuận Bắc | Lợi Hải | Ban Q L R PHĐN hồ S ô ng Trâu | PH | 0,3 | 0,3 | SKS | Quy ế t định 70/2012/Q Đ -UBND ngày 6/12/2012 của UBND tỉnh | | Đá ch ẻ | Thuận B ắ c | Lợi Hải | Ban Q LR PHĐN h ồ Sông Trâu | SX | 67,1 | 67,1 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 của UBND tỉnh | | Mỏ đ á granite ốp l á t Mavi e ck, x ã Ph ướ c Dinh, hu y ện Thuận Nam (Công ty C ổ phần Thành Kim) | Thuận Nam | Ph ước Dinh | Ban Q L R PHVB Thuận Nam | SX | 10,6 | 10 , 6 | SKS | Quy ế t đ ịnh số 299/QĐ-UBND ng à y 29/01/2011 của UBND tỉnh | | Mỏ đ á granite ốp l á t Mavi e ck, x ã Ph ướ c Dinh, hu y ện Thuận Nam (Công ty C ổ phần Thành Kim) | Thuận Nam | Ph ước Dinh | Ban Q L R PHVB Thuận Nam | PH | 24,5 | 24,5 | SKS | Văn b ả n s ố 914/BTNMT-ĐCKS ngày 06/03/2017 | | M ỏ sa khoáng titan -Zircon thôn Sơn Hải, x ã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công t y Cổ phần Vinaminco Ninh Thuận) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 156,4 | 112,2 | SKS | Giấy phép khai thác khoáng sản s ố 775/GP- BTNMT ngày 07/4/7016 | | N ú i Mavieck , x ã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Côn g t y TNHH xây dựn g L on g Thuận Phá t) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 10 , 2 | 10 , 2 | SKS | V ă n b ả n s ố 1255 /U BND-KT ngày 28/3/2013 | | Sét gạch ngói | Bác Ái | Phước Th ắ ng | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 8 , 6 | 6 , 1 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Sét gạch ngói | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 75,7 | 67,7 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Vật liệu san lấp | Bác Ái | Phước Tân | C ô ng ty TNHH MTV LN T â n Tiến | SX | 0,3 | 0 , 3 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Vật liệu san lấp | Bác Ái | Phước T iế n | C ô ng ty TNHH MTV LN T â n Tiến | SX | 24,4 | 24,4 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Vật liệu san lấp | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 35,5 | 13 , 4 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | V ậ t liệu san l ấ p | N i nh Sơn | Lâm Sơn | Ban QLR PH KrôngPha | PH | 28,0 | 27,0 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Vật liệu san l ấ p | Thuận B ắc | Lợi H ả i | Ban QLR PHĐN hồ Sông Tr â u | PH | 55 , 5 | 55,5 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Vật liệu san l ấ p | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 5 , 5 | 4,0 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Vật liệu san lấp | Thuận Nam | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thu ậ n Nam | PH | 9 , 5 | 9,5 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Khoáng s ả n vật liệu san lấp - Khu v ực Phước Chính | Bác Ái | Ph ước Chính | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 58 , 9 | 6,2 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Khoáng sản đ á xây dựng - Khu vực Núi Gi ó ( Công ty TNHH S ô ng Trà) | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | SX | 38,8 | 0,8 | SK.S | Quyết đ ịnh 299/ QĐ -UBND ngày 29/01/2010 của UBND tỉnh | | Khoáng sản đá xây d ựng Núi Cô L ô (T â y Ka Rôm) | Thuận B ắ c | Công Hải | Ban QLR PHĐN h ồ Sông Trâu | SX | 35,2 | 30,6 | SKS | Quy ết định s ố 527/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh | | Khoáng s ả n đá ch ẻ xây dựng (Khu v ự c 2 núi Bà Râu) | Ninh H ả i | V ĩ nh Hải | Ban QLR PHĐN h ồ Sông Trâu | PH | 0,3 | 0 , 3 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Kho á ng sản đá ch ẻ xây d ự ng (Khu vực 2 núi Bà Râu) | Thuận Bắc | Lợi Hải | Ban QL R PHĐN h ồ Sông Trâu | PH | 15 , 7 | 15 , 7 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Kho á ng sản đá ch ẻ xây d ự ng (Khu vực 2 núi Bà Râu) | Thuận Bắc | Lợi Hải | Ban QL R PHĐN h ồ Sông Trâu | PH | 47 , 3 | 47 , 3 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Khoáng s ả n đ á xây dựng N ú i C ô L ô | Thuận B ắ c | C ô ng H ả i | Ban QL R PHĐN h ồ Sông Trâu | SX | 32,0 | 31 , 8 | SKS | Quyế t đị nh số 527/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 c ủ a UBND tỉ nh | | Khoáng s ả n đã x ây dựng - Khu v ực núi Ô ng Ngài | Thuận B ắ c | Lợi Hải | Ban QL R PHĐN h ồ Sông Trâu | SX | 122,9 | 121 , 0 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 c ủ a UBND tỉnh | | Khoáng s ả n đá ố p lát - M ỏ đ á ốp lát C hà Bang (Công ty cổ phần khai thác ch ế bi ế n khoáng s ả n Phan Rang) | Thuận Nam | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 11 , 4 | 11 , 4 | SKS | Quy hoạch khoáng sản phân t án nhỏ lẻ của tỉnh | | Khoáng sản đ á xây dựng - Kh u vực núi Chà Bang (C ô ng ty c ổ ph ầ n kho á ng s ả n Pha L ê ) | Thuận Nam | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 16,4 | 16 , 4 | SKS | Văn bản s ố 112/HĐND-VP ngày 21/10/2010 của HĐND tỉnh | | Khoáng sản đá xây dựng - Khu vực núi Chà Bang (Công ty c ổ phần xây dựng An Khánh) | Thuận Nam | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 15 , 9 | 15 , 9 | SKS | Quyết định s ố 775/QĐ-UBND ngà y 14/4/2010 của UBND t ỉ nh | | Khoán g s ả n vật liệu san lấ p - M ỏ đất Tây nùi Chà Bang (Công ty TNHH Vạn Ph ú Lộc) | Thuận Nam | Phước Minh | Ban Q LR PHVB Thuận Nam | PH | 1,1 | 1 , 0 | SKS | Giấy phép khai thác khoán g s ả n số 16/GP- UBND ngày 08/6/7016 của U BND tỉnh | | Kho á ng sản đá chẻ x â y dựng - Khu vực Q uản Th ẻ | Thuận Nam | Phước Minh | Ban Q L R PHVB Thuận Nam | PH | 7 , 9 | 7,9 | SKS | Quy ế t đ ị nh s ố 70/2012/ QĐ -UBND ng ày 06/12/2012 của UBND tỉnh | | M ỏ đá granite ố p l á t - Phía B ắ c Núi Mavieck (Côn g ty TNHH xây d ự ng thương mại Nam Khánh) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban Q LR PHVB Thuận Nam | PH | 25,3 | 25,3 | SKS | V ă n b ả n s ố 112/HĐND-VP ngà y 21/10/2010 c ủa HĐND tỉnh | | M ỏ đá grannite ốp lát Mavi e ck (C ô ng ty cổ ph ầ n Nam Châu S ơ n Ninh Thuận) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 1,0 | 1,0 | SKS | Văn b ả n số 914/BTNMT-DCKS ngày 06/3/2017 c ủ a Bộ Tài nguyên và M ô i trường | | M ỏ đá granite ốp lát - Phía Đ ô ng B ắ c Núi Mavieck (C ô ng t y TNHH xây dựng thương mại Nam Khánh) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 1,1 | 1,1 | SKS | V ă n b ả n số 112/HĐND-VP ngày 21/10/2010 của HĐND tỉnh | | Khoáng s ả n đ ã xây dựng - Khu vực núi Tà Li ê n (C ô ng ty TNH H Quang Lộc) | Bác Ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | SX | 17,0 | 4 , 2 | SKS | QĐ số 299/QĐ-UBND ngày 29/01/2010 của UBND tỉnh | | Khoáng sản vật liệu san lấp - Khu vực Phước Tiến | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 35,7 | 24,1 | SKS | Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh | | Khoáng sản vật liệu san lấp - Khu vực Phước Tiến | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,0 | 0,0 | SKS | Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh | | M ỏ đá Tà Năng (Công ty Thuận Thành) | Bác Ái | Phước Ch í nh | Ban QLR PHĐN hồ S ô ng Sắt | PH | 3,1 | 1 , 0 | SKS | Văn bản số 387/TT-KTN ngày 18/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ | | M ỏ đá Tà N ă ng (C ô ng ty Thuận Th à nh) | Bác Ái | Phước Chính | Ban QLR PHĐN h ồ Sông S ắ t | SX | 3,2 | 3,2 | SKS | Văn bản số 387/TT-KTN ngày 18/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ | | M ỏ đá Tà N ă ng (C ô ng ty Thuận Th à nh) | Bác Ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN h ồ Sông S ắ t | PH | 12,8 | 7,7 | SKS | Văn bản số 387/TT-KTN ngày 18/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ | | Hiện trạng là h ồ chứa nước | Thuận Bắc | Phước Kh á ng | Ban Q LR PH Đ N hồ S ô ng Trâu | PH | 0,6 | 0,6 | SMN | | | Đất th ươ ng mại | Ninh Hải | Vĩnh Hải | Vườn qu ố c gia Núi Chúa | ĐD | 7,4 | 4,4 | TMD | Q HSDD huyện Ninh Hải | | Đất an ninh quốc phòng | Bác Ái | Phước Đại | Ban Q L R PHĐN h ồ Sông S ắ t | SX | 0,2 | | CQP&CAN | Nghị quyết 61/2016/NQ- H ĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh | | Đ ấ t an ninh quốc phòng | B ác Á i | Phước Tân | Cô ng ty TNH H MTV LN T â n Tiến | SX | 2,8 | | CQP&CAN | Nghị quyết 61/2016/NQ- H ĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh | | Di tích b ẫ y đá PiNăng Tắc | Bác Ái | Phước B ì nh | Vườn quốc gia Phước B ì nh | ĐD | 1,5 | | DDT | Nghị quyết s ố 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của H Đ ND tỉnh; Quyết đ ịnh s ố 1078/ QĐ -UBND ngày 19/5/2015 của UBND t ỉ nh | | Đường SX thôn Mã Tiền đi Tr à Co 1 | Bác Ái | Phước Tân | Cô ng ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,6 | | DGT | Nghị quyết 61 /2016/NQ-HĐND, 61/2016/NQ- HĐND của Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh ngày 19/12/2016 | | DT 708 | Ninh Sơn | H ò a Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 0,3 | | DGT | Quyết định 2944/ Q Đ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | DT 709 | Ninh S ơ n | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 4,4 | | DGT | Quy ế t đị nh 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận | | Đ ường dây 500 Kv Vân Phong - Vĩnh Tân | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND x ã | PH | 1,5 | | DN L | V ă n bản s ố 5 0 53/ U BND-KTN ngày 24/10/2013 của UBND tỉnh; Quyết định s ố 428/QĐ- T Tg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đ ường dây 500 Kv Vân Phong - Vĩnh Tân | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND x ã | SX | 0 , 8 | | DN L | V ă n bản s ố 5 0 53/ U BND-KTN ngày 24/10/2013 của UBND tỉnh; Quyết định s ố 428/QĐ- T Tg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Ch í nh ph ủ | | Đường vào hồ thủy điện tích Năng | Bác Ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0 , 4 | | DN L | V ă n b ản số 263/ T Tg-K T N ngày 28/2/2014 của Thủ tướng Chính phủ | | ĐMT Ninh S ơ n 9 | Ninh Sơn | Hòa S ơ n | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 0,2 | | DNL | T ờ tr ì nh s ố 180/TTr-UBND ngày 16/ 10 /2017 của U BND tỉnh Ninh Thuận | | ĐMT Ninh S ơ n 6 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | PH | 0 , 1 | | DNL | T ờ tr ì nh s ố 180/TTr-UBND ngày 16/ 10 /2017 của U BND tỉnh Ninh Thuận | | H ồ S ô ng Than | Ninh S ơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 0,8 | | DTL | Thông báo s ố 5 57/ T B-VPUB ngày 9/4/2015; Văn b ả n số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n bản số 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Hồ Suối Sâu | Ninh H ả i | Vĩnh Hải | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 4 , 5 | | DTL | Thông báo s ố 5 57/ T B-VPUB ngày 9/4/2015; Văn b ả n số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n bản số 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | H ồ Th á i An 1 | Ninh H ả i | Vĩnh H ả i | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 1 , 6 | | DTL | Thông báo s ố 5 57/ T B-VPUB ngày 9/4/2015; Văn b ả n số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; V ă n bản số 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 | | Nghĩa trang Ma Nới (T à N ô i) | Ninh S ơ n | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 2,0 | | NTD | Đề nghị UBND x ã | | Ng hĩa trang Đồng Tròn - Vĩnh Hy | Ninh Hải | Vĩnh H ả i | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 6,3 | | NTD | Nghị quyết 61/2016/N Q -HĐND ngày 1 9/ 12/2016 của HĐND tỉnh | | Nghĩa trang Ma Nới (thôn ú) | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 0,3 | | NTD | Đề nghị UBND x ã | | Khoáng sản vật liệu san lấp - Khu vực Ph ướ c Chính | Bác Ái | Phước Chính | UBND xã | PH | 1,4 | | SKS | Quyết đ ịnh s ố 70/2012/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh | | Khoáng sản đá chẻ xây dựng - Khu vực Núi Rai | Bác Ái | Phước Trung | UBND xã | PH | 1,8 | | SKS | Quyết đ ịnh s ố 70/2012/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh | | Khoáng sản vật liệu san lấp - Khu vực Phước Tiến | Bác Ái | Phước Thắng | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 4,1 | | SKS | Quyết đ ịnh s ố 70/2012/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh | | Nước sinh hoạt Ma Lâm | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 0,309 | | SMN | Văn bản số 8121/BKHĐT-KTNN ngày 03/10/2016 của bộ kế hoạch và đầu tư | | Nước sinh hoạt Ma Lâm | Bác Ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,157 | | SMN | Văn bản số 8121/BKHĐT-KTNN ngày 03/10/2016 của bộ kế hoạch và đầu tư | | Diện tích nh ỏ l ẻ trong các dự án | Bác Ái | Phước Tân | C ô ng ty TNHH MTV LN Tân T iế n | PH | 0 , 2 | | RTN | | | Diện tích nhỏ l ẻ trong các dự án | Ninh S ơ n | Quảng Sơn | UBND x ã | SX | 2 , 7 | | RTN | | | Diện tích nh ỏ lẻ trong các dự án | Thuận Nam | Nhị H à | Ban QLR PHĐN h ồ T â n Giang | SX | 0,2 | | RTN | | | Diện tích nh ỏ l ẻ trong các d ự án | Bác Ái | Phước Th ắ ng | Ban QLR PHĐN h ồ S ô ng Sắt | SX | 1,4 | | RTN | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Ninh Thuận

13/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Quy định cơ chế, chính sách đặc thù về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Quy định một số chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
12/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

Quy định về miễn phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Ninh Thuận

quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.