Nghị quyết

Về việc ban hành Quy định về mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập do địa phương quản lý bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 43/2011/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
16/12/2011
Ngày hiệu lực
26/12/2011
Người ký
Nguyễn Sáng Vang
Chức danh người ký
Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 01/2016/NQ-HĐND (hiệu lực 01/08/2016).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 43/2011/NQ-HĐND | Tuyên Quang, ngày 16 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU HỌC PHÍ CỦA CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP VÀ DẠY NGHỀ CÔNG LẬP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ BẢO ĐẢM ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo-Tài chính-Lao động thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Xét Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành Quy định về mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập do địa phương quản lý bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Tuyên Quang như sau:

1. Mức thu học phí:

a. Mức thu học phí tại các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập do địa phương quản lý (có Phụ lục I, II, III và IV kèm theo).

b. Mức thu học phí tại trường Cao đẳng Tuyên Quang áp dụng đối với các lớp đào tạo ngoài sư phạm.

2. Một số nội dung khác:

Đối với sinh viên, học sinh các lớp do các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên với các cơ sở giáo dục - đào tạo khác thì mức thu không quá 150% mức thu học phí đối với sinh viên, học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo tại các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Về miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo-Tài chính-Lao động thương binh và Xã hội.

4. Tổ chức thu và sử dụng học phí

Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Uỷ ban nhân dân tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành liên quan; - Thường trực HĐND các huyện, thành phố; - Chánh, Phó Chánh VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Công báo Tuyên Quang; - Lưu VT, CV. | CHỦ TỊCH Nguyễn Sáng Vang

PHỤ LỤC I

MỨC THU HỌC PHÍ CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ

1/ Hệ cao đẳng nghề

ĐVT: đồng/tháng/sinh viên (học sinh)

| Nhóm ngành | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | |||||| | - Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật | 250.000 | 280.000 | 310.000 | 340.000 | | - Nhóm nghề kinh doanh và quản lý | 250.000 | 250.000 | 275.000 | 300.000 |

2/ Hệ Trung cấp nghề

ĐVT: đồng/tháng/sinh viên (học sinh)

| Nhóm ngành | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | |||||| | - Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật | 200.000 | 220.000 | 250.000 | 280.000 | | - Vận hành máy thi công | 440.000 | 460.000 | 480.000 | 500.000 |

PHỤ LỤC II

MỨC THU HỌC PHÍ CỦA TRƯỜNG TRUNG HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT

1/ Hệ trung cấp chuyên nghiệp:

ĐVT: đồng/tháng/sinh viên (học sinh)

| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 | |||||| | - Nhóm ngành kinh tế, luật | 220.000 | 260.000 | 300.000 | 340.000 | | - Nhóm ngành kỹ thuật | 220.000 | 260.000 | 300.000 | 340.000 | | - Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản | 180.000 | 210.000 | 240.000 | 270.000 |

2/ Hệ Trung cấp nghề:

ĐVT: đồng/tháng/sinh viên (học sinh)

| Nhóm ngành | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | |||||| | - Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật | 200.000 | 220.000 | 250.000 | 280.000 |

PHỤ LỤC III

MỨC THU HỌC PHÍ CỦA TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ

1/ Hệ trung cấp chuyên nghiệp:

ĐVT: đồng/tháng/sinh viên (học sinh)

| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 | |||||| | - Nhóm ngành Y dược | 318.000 | 390.000 | 460.000 | 530.000 |

PHỤ LỤC IV

MỨC THU HỌC PHÍ CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG TUYÊN QUANG

1/ Hệ Cao đẳng

ĐVT: đồng/tháng/sinh viên (học sinh)

| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 | |||||| | - Nhóm ngành khoa học xã hội | 280.000 | 330.000 | 380.000 | 430.000 | | - Nhóm ngành khoa học tự nhiên | 310.000 | 380.000 | 450.000 | 520.000 |

2/ Hệ Trung cấp chuyên nghiệp

ĐVT: đồng/tháng/sinh viên (học sinh)

| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 | |||||| | - Nhóm ngành khoa học xã hội | 220.000 | 260.000 | 300.000 | 340.000 | | - Nhóm ngành khoa học tự nhiên | 220.000 | 260.000 | 300.000 | 340.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 16/12/2011
    Ban hành
  2. 26/12/2011
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/08/2016

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Tuyên Quang

43/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
45/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý; mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
41/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
42/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
44/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Nghị quyết
32/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh; mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.