Nghị quyết

Về việc ban hành Danh mục lệ phí đăng k‎‎ý giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 43/2007/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành
1/7/2007
Ngày hiệu lực
11/7/2007
Người ký
Trương Quốc Tuấn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị Quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị Quyết 23/2011/NQ-HĐND (hiệu lực 30/07/2011).

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành Danh mục lệ phí đăng k‎‎ý giao dịch bảo đảm và phí cung cấp

thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

                                                    _________________                                                

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 08 năm 2001;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 22 tháng 06 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Danh mục lệ phí đăng k‎‎ý giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 45/BC-BKTNS ngày 29/06/2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Danh mục lệ phí đăng k‎‎ý giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:

1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm như sau:

 

- Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:

 

+ Đăng ký giao dịch bảo đảm:

60.000 đồng/trường hợp

+ Đăng k‎‎ý văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm:

50.000 đồng/trường hợp

+ Đăng k‎‎ý gia hạn giao dịch bảo đảm:

40.000 đồng/trường hợp

+ Đăng k‎‎ý thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký:

40.000 đồng/trường hợp

+ Yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng k‎‎ý giao dịch bảo đảm:

10.000 đồng/trường hợp

- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:

 

+ Cung cấp thông tin cơ bản:

10.000 đồng/trường hợp

+ Cung cấp thông tin chi tiết:

30.000 đồng/trường hợp

 

 

2. Thu, nộp phí, lệ phí:

a. Đối với các đơn vị sự nghiệp thực hiện cơ chế tự chủ tài chính (Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập): số phí, lệ phí thu được, được để lại cho đơn vị thu để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu và thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) là 90% trên tổng số tiền phí, lệ phí; phần còn lại 10% nộp ngân sách Nhà nước.

b. Đối với các cơ quan, tổ chức Nhà nước: số phí, lệ phí thu được, được để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu và thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) là 50% trên tổng số tiền phí, lệ phí; phần còn lại 50% nộp ngân sách Nhà nước.

3. Không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trong những trường hợp được quy định tại điểm 3 phần I Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.

Điều 2. Thời gian thực hiện: sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể hóa và chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VII, Kỳ họp thứ mười lăm thông qua./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 01/07/2007
    Ban hành
  2. 11/07/2007
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 30/07/2011

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

09/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Nghị Quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
01/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định mức hỗ trợ bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Về việc thông qua Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quy định chính sách và mức chi đặc thù cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 8/1/2025Nghị Quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.