Nghị quyết

Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; mức học phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập; danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, từ năm học 2025 - 2026

Số hiệu: 42/2025/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành
10/10/2025
Ngày hiệu lực
20/10/2025
Người ký
Nguyễn Việt Oanh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục thường xuyên tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập; mức học phí, miễn, giảm học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục thường xuyên tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2023/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13; Luật Ngân sách nhà nước số 56/2023/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2023/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 60/2021/ND-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/ND-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/ND-CP;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/ND-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với học sinh, học viên giáo dục thường xuyên, đào tạo;

Xét Tờ trình số 237/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 20

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục thường xuyên tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập; mức học phí, miễn, giảm học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục thường xuyên tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

  1. Mức học phí quy định tại khoản 1 Điều này không bao gồm các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục (không bao gồm các khoản thu từ nguồn hợp pháp khác).

    Mức học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục thường xuyên tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, tiruộc:

     
     
    Mầm non Tiếu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Giáo dục thường xuyên cấp THPT, Trung học cơ sở
    180.000 180.000 90.000 140.000 140.000
     

    Mức học phí quy định tại khoản này là mức cáp bú tiền miến học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông (trừ cấp học Tiếu học), giáo dục thường xuyên, cơ sở giáo dục công lập thuộc huyên chương trình phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên năm học 2025 - 2026 trở đi.

  2. Mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục thường xuyên tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 trở đi.

    Mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, hoc sinh phổ thông, nguời hoc chương trình giáo dục thường xuyên tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập (trừ cấp học Tiếu học), giáo dục thường xuyên thuộc chương trình phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên. Bảng mức học phí quy định tại khoản 1 Điều nay.

    Điều 2. Danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập

    1. Danh mục các khoản thu

      Các cơ sở giáo dục xây dựng danh mục, mức thu chi khỏan thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh, phù hợp với điều kiện cụ thể của đơn vị; đảm bảo công khai, minh bạch, dân chủ, không lạm thu.

      Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục được quy định tại Nghị định số 81/2021/ND-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy định cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

    2. Cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ vu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục.

    Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định hiện hành.

  3. Giao UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này; quy định cụ thể các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo quy định của pháp luật.

  4. Hiệu lực thi hành

    a) Nghị quyết nay có hiệu lực tir ngay 20 tháng 10 nam 2025.

    b) Bãi bỏ toàn bộ các nội dung quy định tại Nghị quyết số 40/2023/NQ-HDND ngay 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định mức học phí và mức thu, cơ chế quản lý số dung cáp tiền theo tai cáp cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm học 2023 - 2024 va các nam hoc tiep theo; Nghị quyết số 22/2024/NQ-HDND ngay 1/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2023/NQ-HDND ngay 14/7/2023 cua Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định mức học phí và mức thu, cơ chế quản lý số dung cáp tiền theo tai cáp cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm học 2023 - 2024 va các nam hoc tiep theo; Nghị quyết số 02/2023/NQ-HDND ngay 12/4/2023 cua Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng học phí cho học sinh các trường phổ thông công lập thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh năm học 2022 - 2023 và định mức năm hoc 2025 - 2026 thuộc tỉnh Bắc Ninh quản lý.

Nghị quyết nay đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, Kỳ hop thứ 20 thông qua ngay 10 tháng 10 năm 2025./.

Văn bản liên quan

Làm hết hiệu lực1

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Bắc Ninh

128/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/12/2025Nghị quyết
106/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định mức chi kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
110/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
87/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
92/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
113/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, đào tạo nhân lực phục vụ công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.