Nghị quyết

Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Số hiệu: 42/2018/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành
8/12/2018
Ngày hiệu lực
1/1/2019
Người ký
Phạm Thị Thanh Trà
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND (hiệu lực 14/07/2020).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 42/2018/NQ-HĐND | Yên Bái, ngày 08 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 2 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 51/2016/NQ-HĐND NGÀY 23/12/2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI VỀ BAN HÀNH MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KHOÁ XVIII - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về điều chỉnh, bổ sung mức thu đối với một số loại phí quy định tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

1. Sửa đổi điểm b khoản 5 Điều 2 như sau:

“b) Mức thu phí:

ĐVT: Triệu đồng

| STT | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi tr ường | Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | Nhóm 5. Dự án Giao thông | Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | |||||||||| | 1 | Tổng vốn đầu tư ≤50 | 5,0 | 6,9 | 7,5 | 7,8 | 8,1 | 8,4 | 5,0 | | 2 | Tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 | 6,5 | 8,5 | 9,5 | 9,5 | 10,0 | 10,5 | 6,0 | | 3 | Tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 | 12,0 | 15,0 | 17,0 | 17,0 | 18,0 | 19,0 | 10,8 | | 4 | Tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 | 14,0 | 16,0 | 18,0 | 18,0 | 20,0 | 20,0 | 12,0 | | 5 | Tổng vốn đầu tư >500 | 17,0 | 25,0 | 25,0 | 24,0 | 25,0 | 26,0 | 15,6 |

Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu là 50% mức thu đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.”

2. Sửa đổi điểm b khoản 6 Điều 2 như sau:

“b) Mức thu phí:

ĐVT: Triệu đồng

| Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 | ||||||| | 1. Thẩm định lần đầu | 9,0 | 11 | 19 | 21 | 27 | | 2. Thẩm định lại | 4,5 | 5,5 | 9,9 | 10,5 | 13,5 |

(Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nộp hồ sơ thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung kèm theo hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thì chỉ phải nộp một loại phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung).”

3. Sửa đổi điểm b khoản 7 Điều 2 như sau:

“b) Mức thu phí:

ĐVT: Đồng/hồ sơ

| STT | Nội dung | Mức thu | | ||||| | | | Mức thu cấp mới | Mức thu cấp đổi, cấp lại | | I | Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân | | | | 1 | Đất làm nhà ở | | | | | Quy mô diện tích < = 100m 2 | 110.000 | 55.000 | | | 100 m 2 < QMDT < = 200m 2 | 120.000 | 60.000 | | | 200 m 2 < QMDT < = 400m 2 | 150.000 | 75.000 | | | Quy mô diện tích > 400m 2 | 200.000 | 100.000 | | 2 | Đất sản xuất | | | | | Quy mô diện tích < = 0,1ha | 140.000 | 70.000 | | | 0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha | 160.000 | 80.000 | | | 0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha | 180.000 | 90.000 | | | 0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha | 200.000 | 100.000 | | | 0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha | 220.000 | 110.000 | | | Quy mô diện tích > 0,5 ha | 280.000 | 140.000 | | 3 | Đất kinh doanh | | | | | Quy mô diện tích < = 0,1ha | 200.000 | 100.000 | | | 0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha | 250.000 | 125.000 | | | 0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha | 280.000 | 140.000 | | | 0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha | 300.000 | 150.000 | | | 0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha | 330.000 | 165.000 | | | Quy mô diện tích > 0,5 ha | 650.000 | 325.000 | | II | Mức thu đối với tổ chức | | | | 1 | Đất sản xuất | | | | | Quy mô diện tích < = 0,5ha | 1.000.000 | 500.000 | | | 0,5 ha < QMDT < = 1 ha | 1.500.000 | 750.000 | | | 1 ha < QMDT < = 2 ha | 3.000.000 | 1.500.000 | | | 2 ha < QMDT < = 5 ha | 4.000.000 | 2.000.000 | | | 5ha < QMDT < = 10 ha | 5.000.000 | 2.500.000 | | | 10ha < QMDT < = 20 ha | 6.000.000 | 3.000.000 | | | Quy mô diện tích > 20 ha | 7.500.000 | 3.750.000 | | 2 | Đất kinh doanh | | | | | Quy mô diện tích < = 0,5ha | 1.000.000 | 500.000 | | | 0,5 ha < QMDT < = 1 ha | 1.500.000 | 750.000 | | | 1 ha < QMDT < = 2 ha | 3.000.000 | 1.500.000 | | | 2 ha < QMDT < = 5 ha | 4.000.000 | 2.000.000 | | | 5ha < QMDT < = 10 ha | 5.000.000 | 2.500.000 | | | 10ha < QMDT < = 20 ha | 6.000.000 | 3.000.000 | | | Quy mô diện tích > 20 ha | 7.500.000 | 3.750.000” |

4. Sửa đổi điểm b khoản 8 Điều 2 như sau:

“b) Mức thu phí:

| STT | Nội dung | ĐVT | Mức thu | ||||| | 1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng n ước dưới đất | | | | | - Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án | 420.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có l ưu lượng nước từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 1.150.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có l ưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 2.720.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có l ưu lượng nước từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 5.225.000 | | 2 | Tr ường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh | Bằng 50% mức thu theo quy định trên | | | 3 | Tr ường hợp thẩm định cấp lại | Bằng 30% mức thu theo quy định trên” | |

5. Sửa đổi điểm b khoản 9 Điều 2 như sau:

“b) Mức thu phí:

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan n ước dưới đất | Đồng /1 hồ sơ | 1.460.000 | | 2 | Tr ường hợp thẩm định gia hạn bổ sung | Đồng /1 hồ sơ | 730.000" |

6. Sửa đổi điểm b khoản 10 Điều 2 như sau:

"b) Mức thu phí:

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | | | | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 630.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m 3 đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 1.880.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m 3 đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 4.600.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m 3 đến dưới 2m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 8.780.000 | | 2 | Tr ường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh | Bằng 50% mức thu theo quy định trên | | | 3 | Tr ường hợp thẩm định cấp lại | Bằng 30% mức thu theo quy định trên” | |

7. Sửa đổi điểm b khoản 11 Điều 2 như sau:

“b) Mức thu phí:

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn n ước, công tr ình thủy lợi | | | | | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 630.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 1.880.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 4.600.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 8.780.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 10.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 12.120.000 | | | - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 đến dưới 30.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | Đồng /1 đề án, báo cáo | 15.250.000 | | 2 | Tr ường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh | Bằng 50% mức thu theo quy định trên | | | 3 | Tr ường hợp thẩm định cấp lại | Bằng 30% mức thu theo quy định trên” | |

8. Sửa đổi điểm c khoản 12 Điều 2 như sau:

“c) Mức thu phí:

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Phí khai thác, sử dụng hồ s ơ, tài liệu địa chính | | | | | - Đối với tổ chức | Đồng/hồ sơ, tài liệu | 300.000 | | | - Đối với hộ gia đình cá nhân ở các ph ường, thị trấn | Đồng/hồ sơ, tài liệu | 50.000 | | | - Đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã | Đồng/hồ sơ, tài liệu | 20.000 | | 2 | Phí khai thác thông tin t ư vấn tại chỗ đối với tổ chức | | | | | - T ư vấn thông tin đất đai | Đồng/hồ sơ, tài liệu | 100.000 | | | - Xem các loại hồ s ơ bản đồ | Đồng/hồ sơ, tài liệu | 40.000 | | 3 | Phí khai thác thông tin t ư vấn tại chỗ đối với hộ gia đ ình, cá nhân | | | | | - T ư vấn thông tin đất đai | Đồng/hồ sơ, tài liệu | 50.000 | | | - Xem các loại hồ s ơ bản đồ | Đồng/hồ sơ, tài liệu | 20.000” |

9. Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 2 như sau:

“b) Mức thu phí:

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng | Đồng/lần bình tuyển, công nhận | 3.000.000 | | 2 | Đối với bình tuyển, công nhận v ườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | Đồng/lần bình tuyển, công nhận | 7.500.000" |

10. Sửa đổi điểm b khoản 14 Điều 2 như sau:

"b) Miễn phí: Các trường hợp sau đây được miễn phí:

- Tổ chức, cá nhân tự tra cứu thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên trong hệ thống đăng ký trực tuyến của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp.

- Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng ký trong trường hợp đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên.

- Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.

- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.”

11. Sửa đổi điểm b và c khoản 15 Điều 2 như sau:

“b) Miễn phí: Các trường hợp sau đây được miễn phí:

- Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn; khoản 3 và 4 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ.

- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.

- Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.

- Thay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm.

- Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.

- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.

c) Mức thu phí:

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 80.000 | | 2 | Phí đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 30.000 | | 3 | Phí đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | Đồng/hồ sơ | 60.000 | | 4 | Phí xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 20.000” |

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVIII - Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban th ường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Th ường trực Tỉnh uỷ; - Th ường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các c ơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố; - UBND các huyện, thị xã, thành phố; - L ưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Phạm Thị Thanh Trà

Lịch sử hiệu lực

  1. 08/12/2018
    Ban hành
  2. 01/01/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 14/07/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

42/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025, Nghị quyết quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Nghị quyết
50/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Nghị quyết
51/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Nghị quyết bãi bỏ một phần Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục đào tạo tỉnh Yên Bái năm học 2023-2024 đến hết năm học 2025-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Nghị quyết
33/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Nghị quyết Bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực chuyển đổi số đối với các Tổ chuyển đổi số cộng đồng tại các thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2023 - 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2025Nghị quyết
31/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2025Nghị quyết
149/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài công; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của địa phương; đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2024Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.