|
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê duyệt chế độ hỗ trợ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm __________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 9 Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004; Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội năm 2006; Nghị định số 190/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện; Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế năm 2008; Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Sau khi xem xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chế độ hỗ trợ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho Công an viên và Thôn, ấp, khu đội trưởng được bố trí ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 153/BC-BPC ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê duyệt chế độ hỗ trợ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho Công an viên và Thôn, ấp, khu đội trưởng được bố trí ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Mức hỗ trợ: a) Bảo hiểm xã hội tự nguyện: - Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện: theo tỷ lệ phần trăm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 26 của Nghị định số 190/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện. - Trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện: do đơn vị sử dụng lao động hỗ trợ 2/3 theo tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện tính trên mức phụ cấp (1,0 mức lương cơ sở) của công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng. Công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng đóng phần còn lại. b) Bảo hiểm y tế: - Mức đóng bảo hiểm y tế: bằng 4,5% mức lương cơ sở. - Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế: do đơn vị sử dụng lao động đóng 2/3 mức đóng bảo hiểm y tế. Công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng đóng 1/3 mức đóng bảo hiểm y tế. 2. Phương thức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế: Hàng tháng, đơn vị sử dụng lao động có trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho Công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng và trích tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế từ tiền phụ cấp hàng tháng của các đối tượng này để nộp vào quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện, quỹ bảo hiểm y tế theo quy định. 3. Nguồn kinh phí đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế: - Phần hỗ trợ kinh phí cho Công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng do đơn vị sử dụng lao động đóng được ngân sách xã, phường, thị trấn bảo đảm như sau: + Bảo hiểm xã hội tự nguyện: 2/3 theo tỷ lệ đóng tính trên mức phụ cấp (1,0 mức lương cơ sở). + Bảo hiểm y tế: 2/3 mức đóng bảo hiểm y tế. - Phần còn lại do Công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng đóng. 4. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2015. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa V, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. |
Nghị quyết
Về việc phê duyệt chế độ hỗ trợ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng được bố trí ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu: 42/2014/NQ-HDND
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Ngày ban hành
- 18/12/2014
- Ngày hiệu lực
- 28/12/2014
- Người ký
- Nguyễn Hồng Lĩnh
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành6
Nghị định · 62/2009/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 25/2008/QH12
Bảo hiểm y tế
Hết hiệu lực một phầnNghị định · 190/2007/NĐ-CP
Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 71/2006/QH11
Bảo hiểm xã hội
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 31/2004/QH11
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản dẫn chiếu1
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
08/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 23/6/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn, ấp, khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động và mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 23/6/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
02/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.