Nghị quyết

Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 40/2019/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
29/3/2019
Ngày hiệu lực
9/4/2019
Người ký
Hoàng Đăng Quang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 40/2019/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 29 tháng 3 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN VAY NGÂN HÀNG THẾ GIỚI (WB) ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ Y TẾ TUYẾN CƠ SỞ - DỰ ÁN THÀNH PHẦN TỈNH QUẢNG BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 132/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 324/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án "Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở";

Xét Tờ trình số 383a/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình (Dự án), như sau:

A. NỘI DUNG DỰ ÁN

1. Tên Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình.

2. Nhà tài trợ: Ngân hàng Thế giới (WB).

3. Cơ quan chủ quản Dự án: UBND tỉnh Quảng Bình.

4. Chủ Dự án: Sở Y tế tỉnh Quảng Bình.

5. Địa điểm thực hiện: Tại 08 huyện, thị xã, thành phố và 159 xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Quảng Bình.

6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2020 đến năm 2024.

7. Mục tiêu của Dự án

a. Mục tiêu tổng thể

Nâng cao chất lượng và hiệu suất sử dụng dịch vụ y tế của mạng lưới y tế cơ sở tại tỉnh Quảng Bình. Hỗ trợ cải thiện các dịch vụ y tế dự phòng, chăm sóc sức khỏe ban đầu, nâng cao sức khỏe, khám chữa bệnh ban đầu; ưu tiên các đối tượng là bà mẹ trẻ em, người cao tuổi, người dân ở vùng khó khăn, dân tộc thiểu số góp phần đảm bảo sức khỏe, nâng cao tuổi thọ và cải thiện chất lượng sống của người dân.

b. Mục tiêu cụ thể

- Đầu tư cơ sở vật chất, xây mới và cải tạo, nâng cấp dự kiến 39 trạm y tế xã; đầu tư một số hạng mục công trình cho Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch.

- Cung cấp trang thiết bị thiết thực, bao gồm các trang thiết bị hỗ trợ tăng cường áp dụng công nghệ thông tin cho các trạm y tế xã, trung tâm y tế huyện nhằm góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ y tế tuyến cơ sở.

- Đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực y tế cơ sở về các nội dung chuyên môn bao gồm truyền thông giáo dục sức khỏe; bảo vệ, nâng cao sức khỏe nhân dân gắn với chăm sóc sức khỏe ban đầu; phòng, chống bệnh, dịch; kiểm tra phát hiện sớm một số bệnh không lây nhiễm; khám chữa bệnh;... cho đội ngũ cán bộ y tế xã bao gồm bác sỹ, điều dưỡng, y sỹ, dược sỹ...

- Đổi mới hoạt động tại trạm y tế xã bao gồm các hoạt động bảo vệ, nâng cao sức khỏe nhân dân, chăm sóc sức khỏe ban đầu; phòng, chống bệnh, dịch; kiểm tra phát hiện sớm một số bệnh không lây nhiễm như tim mạch, ung thư, đái tháo đường; khám chữa bệnh;... theo nguyên lý y học gia đình và mô hình trạm y tế xã điểm theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

- Hỗ trợ nghiên cứu xây dựng, áp dụng một số chính sách nhằm tăng cường dịch vụ chăm sóc sức khỏe và khám chữa bệnh tại trạm y tế xã và kết nối với trung tâm y tế huyện đa chức năng và các tuyến trên.

8. Nội dung đầu tư

Dự án thực hiện tại tỉnh Quảng Bình gồm 03 hợp phần:

- Hợp phần 1: Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất cho mạng lưới y tế cơ sở.

- Hợp phần 2: Nâng cao năng lực của trạm y tế xã trong quản lý các vấn đề sức khỏe ưu tiên.

- Hợp phần 3: Hỗ trợ xây dựng chính sách, thí điểm các sáng kiến, quản lý và điều phối Dự án.

9. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn

Tổng mức đầu tư Dự án (tại tỉnh Quảng Bình): 7,67 triệu USD.

Trong đó:

- Vốn vay WB (vốn vay chuyển đổi IDA theo điều kiện vay IBRD): 6,10 triệu USD;

- Vốn đối ứng: 1,57 triệu USD.

10. Cơ chế tài chính trong nước

a. Đối với phần vốn vay WB: 6,10 triệu USD, trong đó:

- Ngân sách Trung ương cấp phát (60%): 3,66 triệu USD.

- Tỉnh vay lại (40%): 2,44 triệu USD.

Toàn bộ nguồn vốn vay lại UBND tỉnh sẽ thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính và giao Chủ đầu tư Dự án quản lý và sử dụng thực hiện các hạng mục được phê duyệt và nội dung ký kết trong thỏa thuận vay vốn.

b. Đối với nguồn vốn đối ứng: 1,57 triệu USD do ngân sách tỉnh tự cân đối.

B. PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN VAY

1. Về phương án sử dụng vốn

a. Toàn bộ phần vốn vay WB (6,10 triệu USD) được sử dụng để thực hiện các hoạt động:

- Tăng cường cơ sở vật chất mạng lưới y tế cơ sở, gồm: Xây mới 05 trạm y tế; sửa chữa và nâng cấp 34 trạm y tế; xây dựng mới các hạng mục công trình cho Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch, số tiền: 4,94 triệu USD.

- Mua sắm trang thiết bị cho 159 trạm y tế xã và các cơ sở y tế tuyến huyện, số tiền: 1,16 triệu USD.

b. Vốn đối ứng của tỉnh (1,57 triệu USD): Sử dụng để thanh toán các khoản: Thuế, phí, lệ phí và các dịch vụ trong hoạt động xây lắp và mua sắm trang thiết bị; chuẩn bị đầu tư; quản lý Dự án; tư vấn đầu tư; chi phí khác trong đầu tư và chi phí dự phòng theo quy định.

2. Cơ chế vay lại

UBND tỉnh sẽ ký thỏa thuận vay lại với Bộ Tài chính đối với nguồn vốn cho vay lại của Dự án với cơ chế như sau.

- Tổng thời gian vay: 20 năm, trong đó 05 năm ân hạn.

- Lãi suất vay: Tính theo lãi suất biến đổi Libor 6 tháng + chênh lệch (margin).

- Phí dịch vụ gồm: Phí cam kết 0,25%/năm/số vốn chưa giải ngân; phí thu xếp khoản vay 0,25%/tổng giá trị khoản vay một lần; phí cho vay lại của Bộ Tài chính 0,25%/năm/số dư nợ vay lại.

3. Tổng giá trị khoản vay lại: 2,44 triệu USD.

4. Phương án trả nợ: Dự kiến vay 20 năm, 05 năm ân hạn; tỉnh bắt đầu trả phí cho vay lại từ năm 2020, trả nợ gốc và lãi vay từ năm 2027; đến năm 2040 trả hết nợ.

5. Nguồn vốn trả nợ: Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 4 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Các Bộ: KHĐT, TC, Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TP, thị xã; - Báo Quảng Bình, Đài PTTH Quảng Bình; - Trung tâm tin học- Công báo tỉnh; - Lưu: VPHĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Hoàng Đăng Quang

PHỤ LỤC 01

DỰ KIẾN GIẢI NGÂN VỐN VAY (RÚT VỐN) CỦA DỰ ÁN (Kèm theo Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

ĐVT: USD.

| Năm | Tỷ lệ rút vốn | Giải ngân vốn vay phần NSTW cấp phát | Giải ngân vốn vay phần UBND tỉnh vay lại | Tổng cộng giải ngân vốn vay | |||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(3)+(4) | | 2020 | 5% | 183.000 | 122.000 | 305.000 | | 2021 | 15% | 549.000 | 366.000 | 915.000 | | 2022 | 25% | 915.000 | 610.000 | 1.525.000 | | 2023 | 30% | 1.098.000 | 732.000 | 1.830.000 | | 2024 | 25% | 915.000 | 610.000 | 1.525.000 | | Cộng | 100% | 3.660.000 | 2.440.000 | 6.100.000 |

PHỤ LỤC 02

LỊCH TRẢ NỢ THEO NĂM ĐỐI VỚI KHOẢN VAY (Kèm theo Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

ĐVT: USD.

| Kỳ trả nợ | Ngày trả nợ | Giải ngân | Dư nợ gốc | Lãi suất (%/ năm) | TỔNG SỐ NỢ CỦA TỈNH | | | | KẾ HOẠCH TRẢ NỢ | | | ||||||||||||| | | | | | | Tổng số | Trong đó: | | | Tổng số | Trong đó: | | | | | | | | | Nợ gốc | Nợ lãi, phí cam kết, phí thu xếp khoản vay | Phí cho vay lại | | TW trả bằng vốn viện trợ không hoàn lại | Tỉnh trả nợ | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(7+8+9) | (7) | (8) | (9) | (10)=(6) | (11) | (12)=(10-11) | | 1 | 01/07/2020 | 122.000 | 122.000 | 3,65% | 11.437 | 0 | 11.283 | 154 | 11.437 | 11.283 | 154 | | 2 | 01/01/2021 | - | 122.000 | 3,56% | 5.336 | 0 | 5.181 | 155 | 5.336 | 5.181 | 155 | | 3 | 01/07/2021 | 366.000 | 488.000 | 3,47% | 11.571 | 0 | 10.958 | 613 | 11.571 | 10.958 | 613 | | 4 | 01/01/2022 | - | 488.000 | 3,48% | 11.796 | 0 | 11.173 | 623 | 11.796 | 11.173 | 623 | | 5 | 01/07/2022 | 610.000 | 1.098.000 | 3,41% | 21.883 | 0 | 20.503 | 1.380 | 21.883 | 20.503 | 1.380 | | 6 | 01/01/2023 | - | 1.098.000 | 3,31% | 21.680 | 0 | 20.277 | 1.403 | 21.680 | 20.277 | 1.403 | | 7 | 01/07/2023 | 732.000 | 1.830.000 | 3,35% | 33.930 | 0 | 31.630 | 2.300 | 33.930 | 31.630 | 2.300 | | 8 | 01/01/2024 | - | 1.830.000 | 3,41% | 34.985 | 0 | 32.647 | 2.338 | 34.985 | 32.647 | 2.338 | | 9 | 01/07/2024 | 610.000 | 2.440.000 | 3,44% | 45.489 | 0 | 42.406 | 3.083 | 45.489 | 42.406 | 3.083 | | 10 | 01/01/2025 | - | 2.440.000 | 3,49% | 46.597 | 0 | 43.480 | 3.117 | 46.597 | 43.480 | 3.117 | | 11 | 01/07/2025 | | 2.440.000 | 3,56% | 102.428 | 55.632 | 43 730 | 3.066 | 102.428 | 99.362 | 3.066 | | 12 | 01/01/2026 | | 2.384.368 | 3,61% | 104.100 | 57.096 | 43.958 | 3.046 | 104.100 | 101.054 | 3.046 | | 13 | 01/07/2026 | | 2.327.272 | 3,62% | 103.872 | 58.560 | 42.387 | 2.925 | 103.872 | 100.947 | 2.925 | | 14 | 01/01/2027 | | 2.268.712 | 3,65% | 105.266 | 60.024 | 42.344 | 2.898 | 105.266 | | 105.266 | | 15 | 01/07/2027 | | 2.208.688 | 3,71% | 105 514 | 61.488 | 41.250 | 2.776 | 105.514 | | 105.514 | | 16 | 01/01/2028 | | 2.147.200 | 3,76% | 106.906 | 62.952 | 41.211 | 2 743 | 106.906 | | 106.906 | | 17 | 01/07/2028 | | 2.084.248 | 3,79% | 106.947 | 64.416 | 39.897 | 2.634 | 106.947 | | 106.947 | | 18 | 01/01/2029 | | 2 019.832 | 3,82% | 108.190 | 66.124 | 39.486 | 2.580 | 108.190 | | 108.190 | | 19 | 01/07/2029 | | 1.953.708 | 3,87% | 108.252 | 67.832 | 37.965 | 2.455 | 108.252 | | 108.252 | | 20 | 01/01/2030 | | 1.885.876 | 3,88% | 109.384 | 69.540 | 37.435 | 2.409 | 109.384 | | 109 384 | | 21 | 01/07/2030 | | 1.816.336 | 3,89% | 109.056 | 71.248 | 35.525 | 2.283 | 109.056 | | 109.056 | | 22 | 01/01/2031 | | 1.745.088 | 3,92% | 110.113 | 72.956 | 34.928 | 2.229 | 110.113 | | 110.113 | | 23 | 01/07/2031 | | 1.672.132 | 3,96% | 110.325 | 74.908 | 33.316 | 2.101 | 110.325 | | 110.325 | | 24 | 01/01/2032 | | 1.597.224 | 3,98% | 111.116 | 76.616 | 32.460 | 2.040 | 111.116 | | 111.116 | | 25 | 01/07/2032 | | 1.520.608 | 3,95% | 110.850 | 78.568 | 30.361 | 1.921 | 110.850 | | 110.850 | | 26 | 01/01/2033 | | 1.442.040 | 3,92% | 111.255 | 80.520 | 28.893 | 1.842 | 111.255 | | 111.255 | | 27 | 01/07/2033 | | 1.361.520 | 3,90% | 111.096 | 82.716 | 26.669 | 1.711 | 111.096 | | 111.096 | | 28 | 01/01/2034 | | 1.278.804 | 3,88% | 111.652 | 84.668 | 25.350 | 1.634 | 111.652 | | 111.652 | | 29 | 01/07/2034 | | 1.194.136 | 3,87% | 111.570 | 86.864 | 23.206 | 1.500 | 111.570 | | 111.570 | | 30 | 01/01/2035 | | 1.107.272 | 3,86% | 112.320 | 89.060 | 21.846 | 1.414 | 112.320 | | 112.320 | | 31 | 01/07/2035 | | 1.018.212 | 3,85% | 112.257 | 91.256 | 19.722 | 1.279 | 112.257 | | 112.257 | | 32 | 01/01/2036 | | 926.956 | 3,85% | 112.882 | 93.452 | 18.246 | 1.184 | 112.882 | | 112.882 | | 33 | 01/07/2036 | | 833.504 | 3,85% | 113.160 | 95.892 | 16.215 | 1.053 | 113.160 | | 113.160 | | 34 | 01/01/2037 | | 737.612 | 3,84% | 113.523 | 98.088 | 14.493 | 942 | 113.523 | | 113.523 | | 35 | 01/07/2037 | | 639.524 | 3,84% | 113.674 | 100.528 | 12.343 | 803 | 113.674 | | 113.674 | | 36 | 01/01/2038 | | 538.996 | 3,83% | 114.457 | 103.212 | 10.557 | 688 | 114.457 | | 114.457 | | 37 | 01/07/2038 | | 435.784 | 3,82% | 114.577 | 105.652 | 8.378 | 547 | 114.577 | | 114.577 | | 38 | 01/01/2039 | | 330.132 | 3,82% | 115.194 | 108.336 | 6.437 | 421 | 115.194 | | 115.194 | | 39 | 01/07/2039 | | 221.796 | 3,80% | 115.540 | 111.020 | 4.242 | 278 | 115.540 | | 115.540 | | 40 | 01/01/2040 | | 110.776 | 3,79% | 113.064 | 110.776 | 2.147 | 141 | 113.064 | | 113.064 | | Tổng số: | | 2.440.000 | | | 3.553.244 | 2.440.000 | 1.044.535 | 68.709 | 3.553.244 | 530.901 | 3.022.343 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

95/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
100/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
99/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
97/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

sửa đổi mức thu phí, lệ phí trực tiếp và trực tuyến đối với một số loại phí, lệ quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
96/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách năm 2025.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
94/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình

bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.