Nghị quyết

Ban hành Quy định mức chi tiền thưởng trong các hoạt động văn nghệ, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 36/2023/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
Ngày ban hành
6/12/2023
Ngày hiệu lực
16/12/2023
Người ký
Hồ Quốc Dũng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Một số điều khoản đã bị thay đổi — hãy đối chiếu với văn bản sửa đổi.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 36/2023/NQ-HĐND | Bình Định, ngày 06 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN THƯỞNG TRONG CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN NGHỆ, THỂ THAO QUẦN CHÚNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 09/2012/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quy định về tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng;

Căn cứ Thông tư số 09/2016/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quy định về tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng;

Xét Tờ trình số 227/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết Quy định mức chi tiền thưởng trong các hoạt động văn nghệ, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 71/BC-VHXH ngày 02 tháng 12 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiền thưởng trong các hoạt động văn nghệ, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XIII Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2023./.

CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng

QUY ĐỊNH

MỨC CHI TIỀN THƯỞNG TRONG CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN NGHỆ, THỂ THAO QUẦN CHÚNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH (kèm theo Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định này quy định mức chi tiền thưởng cho các tập thể và cá nhân đạt giải khi tham gia các cuộc thi, liên hoan văn nghệ, giải thi đấu thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh Bình Định, bao gồm: Các cuộc thi, liên hoan văn nghệ, giải thi đấu thể thao quần chúng do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hoặc giao Sở Văn hóa và Thể thao tổ chức; các cuộc thi, liên hoan văn nghệ, giải thi đấu thể thao quần chúng do các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tổ chức theo kế hoạch, hướng dẫn của các bộ, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội Trung ương, hoặc theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất hoặc Thường trực Tỉnh ủy đồng ý chủ trương.

b) Tùy theo khả năng cân đối ngân sách, các huyện, thị xã, thành phố quy định mức chi tiền thưởng đối với các cuộc thi, liên hoan văn nghệ, giải thi đấu thể thao quần chúng tại địa phương phù hợp nhưng không vượt mức chi tiền thưởng tại Quy định này.

2. Đối tượng áp dụng

Tập thể, cá nhân đạt giải trong các cuộc thi, liên hoan văn nghệ, giải thi đấu thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Nguyên tắc chi tiền thưởng

1. Việc chi tiền thưởng phải công khai, công bằng, kịp thời tôn vinh, động viên, khích lệ các tập thể, cá nhân đạt thành tích.

2. Ngoài mức chi tiền thưởng theo quy định này, trường hợp có nguồn kinh phí tài trợ hợp pháp khác ngoài ngân sách nhà nước, đơn vị tổ chức các hoạt động văn nghệ, thể thao quần chúng có thể quyết định mức chi tiền thưởng cao hơn.

Điều 3. Mức chi tiền thưởng tại các cuộc thi, liên hoan văn nghệ quần chúng do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hoặc giao Sở Văn hoá và Thể thao tổ chức

Đơn vị tính: đồng Việt Nam

| STT | Nội dung khen thưởng | Mức chi tiền thưởng | | | | ||||||| | | | Giải Nhất (Giải A hoặc tương đương) | Giải Nhì (Giải B hoặc tương đương) | Giải Ba (Giải C hoặc tương đương) | Giải Khuyến khích | | 1 | Giải toàn đoàn | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | | 2 | Tiết mục | | | | | | a | Cá nhân | 900.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | | b | Song ca, tam ca, song tấu, tam tấu | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | | c | Hòa tấu, hát múa, tốp ca, múa kịch, Tuồng, Bài Chòi | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |

Điều 4. Mức chi tiền thưởng tại các giải thi đấu thể thao quần chúng do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hoặc giao Sở Văn hóa và Thể thao tổ chức

Đơn vị tính: đồng Việt Nam

| STT | Nội dung khen thưởng | Mức chi tiền thưởng | | | |||||| | | | Giải Nhất (hoặc tương đương) | Giải Nhì (hoặc tương đương) | Giải Ba (hoặc tương đương) | | 1 | Giải toàn đoàn | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | | 2 | Môn cá nhân | 900.000 | 750.000 | 600.000 | | 3 | Môn tập thể và môn đồng đội | Mức tiền thưởng chung bằng số lượng vận động viên tham gia môn tập thể hoặc đồng đội nhân với 50% mức thưởng cá nhân tương ứng tại Điều này. | | |

Điều 5. Mức chi tiền thưởng tại các cuộc thi, liên hoan văn nghệ, giải thi đấu thể thao quần chúng do các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tổ chức

1. Mức chi cụ thể:

Đơn vị tính: đồng Việt Nam

| STT | Nội dung khen thưởng | Mức chi tiền thưởng | |||| | I | Đối với các cuộc thi, liên hoan văn nghệ | | | 1 | Giải toàn đoàn | | | a | Giải Nhất (Hoặc tương đương) | 2.400.000 | | b | Giải Nhì (Hoặc tương đương) | 1.900.000 | | c | Giải Ba (Hoặc tương đương) | 1.600.000 | | d | Giải Khuyến khích | 1.200.000 | | 2 | Tiết mục cá nhân | | | a | Giải Nhất (Hoặc tương đương) | 600.000 | | b | Giải Nhì (Hoặc tương đương) | 500.000 | | c | Giải Ba (Hoặc tương đương) | 400.000 | | d | Giải Khuyến khích | 300.000 | | 3 | Song ca, tam ca, song tấu, tam tấu | | | a | Giải Nhất (Hoặc tương đương) | 1.200.000 | | b | Giải Nhì (Hoặc tương đương) | 1.000.000 | | c | Giải Ba (Hoặc tương đương) | 800.000 | | d | Giải Khuyến khích | 600.000 | | 4 | Hòa tấu, Hát múa, tốp ca, múa kịch, Tuồng, Bài Chòi | | | a | Giải Nhất (Hoặc tương đương) | 1.800.000 | | b | Giải Nhì (Hoặc tương đương) | 1.500.000 | | c | Giải Ba (Hoặc tương đương) | 1.200.000 | | d | Giải Khuyến khích | 600.000 | | II | Đối với giải thi đấu thể thao | | | 1 | Giải Toàn đoàn | | | a | Giải Nhất (Hoặc tương đương) | 2.400.000 | | b | Giải Nhì (Hoặc tương đương) | 1.900.000 | | c | Giải Ba (Hoặc tương đương) | 1.600.000 | | d | Giải Khuyến khích | 1.200.000 | | 2 | Môn Cá nhân | | | a | Giải Nhất (Hoặc tương đương) | 600.000 | | b | Giải Nhì (Hoặc tương đương) | 500.000 | | c | Giải Ba (Hoặc tương đương) | 400.000 | | d | Giải Khuyến khích | 300.000 | | 3 | Môn tập thể, đồng đội, đội tuyển | | | a | Giải Nhất (Hoặc tương đương) | Mức thưởng chung bằng số lượng vận động viên tham gia nhân với 50% mức thưởng cá nhân tương ứng tại Điều này. | | b | Giải Nhì (Hoặc tương đương) | | | c | Giải Ba (Hoặc tương đương) | | | d | Giải Khuyến khích | |

2. Đối với các cuộc thi, liên hoan văn nghệ, giải thi đấu thể thao do các trường trung học phổ thông thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tỉnh tổ chức: Mức chi tiền thưởng bằng 80% mức chi tiền thưởng tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
10/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Quy định một số chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên của xã Nhơn Châu đang học tập tại các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.