NGHỊ QUYẾT
Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước;
phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp
công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ và Thông tư số 15/2001/TT-BTCCBCP ngày 11 tháng 4 năm 2001 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2000/NĐ-CP về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế; Nghị định số 113/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế;
Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hội có tính chất đặc thù;
Căn cứ Quyết định số 736/QĐ-BNV ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh An Giang năm 2020;
Căn cứ Công văn số 5335/BNV-TCBC ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nội vụ về số lượng người làm việc và hợp đồng lao động trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh An Giang năm 2020;
Xét Tờ trình số 748/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau:
1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 1.574 người .
2. Đối với hội có tính chất đặc thù:
a) Tổng số lượng người làm việc: 231 người.
b) Hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 01 người.
(Đính kèm các bảng phụ lục)
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
|
|
CHỦ TỊCH
|
|
|
(Đã ký)
Võ Anh Kiệt
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a
|
|
|
|
TỈNH AN GIANG
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
|
|
|
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH 161/2018/NĐ-CP
TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT
|
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
|
Số biên chế giao năm 2015
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
Ghi chú
|
|
|
|
Số giảm
|
Số biên chế giao năm 2016
|
Số giảm
|
Số biên chế giao năm 2017
|
Số giảm
|
Số biên chế giao năm 2018
|
Số giảm
|
Số biên chế giao năm 2019
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP năm 2019
|
Tỷ lệ giảm (%)
|
Tổng tỷ lệ giảm tính đến năm 2020
|
Số giảm
|
Số biên chế giao năm 2020
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP năm 2020
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
|
TỔNG CHUNG
|
2,878
|
48
|
2,830
|
43
|
2,787
|
44
|
2,743
|
58
|
2,685
|
255
|
8.53
|
13.02
|
229
|
2,456
|
226
|
|
|
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
1,480
|
41
|
1,439
|
19
|
1,418
|
19
|
1,399
|
28
|
1,371
|
167
|
-
|
-
|
151
|
1,220
|
138
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
30
|
0
|
30
|
1
|
29
|
1
|
28
|
0
|
28
|
4
|
0
|
6.61
|
0
|
28
|
4
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
66
|
0
|
66
|
2
|
64
|
0
|
69
|
2
|
67
|
9
|
4.48
|
10.54
|
3
|
64
|
9
|
|
|
|
|
3
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
68
|
0
|
68
|
2
|
66
|
1
|
65
|
2
|
63
|
5
|
1.59
|
8.82
|
1
|
62
|
5
|
|
|
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
59
|
1
|
58
|
1
|
57
|
1
|
56
|
2
|
54
|
5
|
1.85
|
10.16
|
1
|
53
|
5
|
|
|
|
|
5
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
29
|
2
|
27
|
0
|
27
|
0
|
27
|
0
|
25
|
1
|
4.00
|
10.89
|
1
|
24
|
1
|
|
|
|
|
6
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
24
|
0
|
24
|
1
|
23
|
1
|
22
|
0
|
20
|
2
|
0.00
|
8.33
|
0
|
20
|
2
|
|
|
|
|
7
|
Chi cục Thủy sản
|
16
|
0
|
16
|
1
|
15
|
0
|
15
|
0
|
17
|
4
|
5.90
|
12.13
|
1
|
16
|
4
|
|
|
|
|
8
|
Chi cục Thủy lợi
|
15
|
0
|
15
|
0
|
15
|
1
|
14
|
0
|
14
|
2
|
0.00
|
6.70
|
0
|
14
|
2
|
|
|
|
|
9
|
Chi cục Kiểm lâm
|
49
|
2
|
47
|
0
|
47
|
1
|
46
|
1
|
45
|
4
|
0.00
|
8.16
|
0
|
45
|
5
|
Bổ sung 01 HĐLĐ 68 từ CC.PCTNXH
|
|
|
|
10
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
18
|
0
|
18
|
1
|
17
|
0
|
17
|
0
|
17
|
1
|
0.00
|
5.60
|
0
|
17
|
1
|
|
|
|
|
11
|
Chi cục Quản lý chất lượng NLS&TS
|
10
|
0
|
10
|
0
|
10
|
0
|
10
|
0
|
12
|
1
|
0.00
|
0.00
|
0
|
12
|
1
|
|
|
|
|
12
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
43
|
2
|
41
|
0
|
41
|
1
|
40
|
1
|
39
|
5
|
0.00
|
9.30
|
0
|
39
|
5
|
|
|
|
|
13
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
18
|
1
|
17
|
0
|
17
|
0
|
17
|
1
|
16
|
1
|
0.00
|
11.11
|
0
|
16
|
1
|
|
|
|
|
14
|
Chi cục Quản lý đất đai
|
14
|
2
|
12
|
0
|
12
|
0
|
12
|
0
|
12
|
1
|
0.00
|
14.30
|
0
|
12
|
1
|
|
|
|
|
15
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
68
|
2
|
66
|
0
|
66
|
1
|
65
|
2
|
63
|
5
|
1.59
|
8.90
|
1
|
62
|
5
|
|
|
|
|
16
|
Sở Y tế
|
41
|
0
|
41
|
1
|
40
|
1
|
39
|
1
|
38
|
5
|
2.70
|
9.80
|
1
|
37
|
5
|
|
|
|
|
17
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
13
|
0
|
13
|
0
|
13
|
0
|
13
|
0
|
13
|
3
|
0.00
|
0.00
|
0
|
13
|
3
|
|
|
|
|
18
|
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
15
|
0
|
15
|
0
|
15
|
1
|
14
|
0
|
14
|
2
|
7.20
|
13.40
|
1
|
13
|
2
|
|
|
|
|
19
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
50
|
1
|
49
|
1
|
48
|
1
|
47
|
1
|
46
|
5
|
2.20
|
10.00
|
1
|
45
|
5
|
|
|
|
|
20
|
Sở Nội vụ
|
39
|
3
|
36
|
0
|
36
|
0
|
36
|
0
|
36
|
4
|
0.00
|
7.70
|
0
|
36
|
4
|
|
|
|
|
21
|
Ban Thi đua - Khen thưởng
|
15
|
1
|
14
|
0
|
14
|
0
|
14
|
0
|
14
|
1
|
0.00
|
6.67
|
0
|
14
|
1
|
|
|
|
|
22
|
Ban Tôn giáo
|
16
|
1
|
15
|
0
|
15
|
0
|
15
|
0
|
15
|
2
|
6.70
|
12.50
|
1
|
14
|
2
|
|
|
|
|
23
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
|
10
|
0
|
10
|
0
|
10
|
0
|
10
|
1
|
9
|
1
|
0.00
|
10.00
|
0
|
9
|
1
|
|
|
|
|
24
|
Sở Công Thương
|
49
|
3
|
46
|
0
|
46
|
0
|
46
|
1
|
45
|
5
|
2.30
|
10.30
|
127
|
44
|
5
|
Chuyển CCQLTT về Tổng cục QLTT (Giảm 126 BC và 29 HĐLĐ theo NĐ 68)
|
|
|
|
132
|
2
|
130
|
2
|
128
|
1
|
127
|
1
|
126
|
29
|
|
|
|
25
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
32
|
2
|
30
|
0
|
30
|
1
|
29
|
0
|
29
|
5
|
0.00
|
9.40
|
0
|
29
|
5
|
|
|
|
|
26
|
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
21
|
3
|
18
|
0
|
18
|
0
|
18
|
0
|
18
|
1
|
0.00
|
14.30
|
0
|
18
|
1
|
|
|
|
|
27
|
Sở Ngoại vụ
|
22
|
0
|
22
|
1
|
21
|
0
|
21
|
2
|
19
|
5
|
0.00
|
13.70
|
0
|
19
|
5
|
|
|
|
|
28
|
Ban Dân tộc
|
17
|
0
|
17
|
0
|
17
|
1
|
16
|
0
|
16
|
5
|
6.25
|
11.80
|
1
|
15
|
5
|
|
|
|
|
29
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
|
52
|
1
|
51
|
1
|
50
|
1
|
49
|
1
|
48
|
5
|
2.10
|
9.70
|
4
|
57
|
5
|
Giải thể CC.PCTNXH thành lập Phòng thuộc Sở LĐ, TBXH (Giảm 03 BC và 01 HĐLĐ 68)
|
|
|
|
14
|
0
|
14
|
0
|
14
|
0
|
14
|
1
|
13
|
1
|
|
|
|
30
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
45
|
3
|
42
|
0
|
42
|
0
|
42
|
0
|
42
|
5
|
0.00
|
6.70
|
0
|
42
|
5
|
|
|
|
|
31
|
Sở Xây dựng
|
55
|
3
|
52
|
0
|
52
|
1
|
51
|
1
|
50
|
5
|
2.00
|
11.00
|
1
|
49
|
5
|
|
|
|
|
32
|
Thanh tra tỉnh
|
50
|
2
|
48
|
0
|
48
|
1
|
47
|
2
|
45
|
5
|
0.00
|
10.00
|
0
|
45
|
5
|
|
|
|
|
33
|
Sở Tư pháp
|
55
|
3
|
52
|
0
|
52
|
1
|
46
|
1
|
45
|
5
|
2.30
|
12.40
|
1
|
44
|
5
|
|
|
|
|
34
|
Sở Tài chính
|
63
|
0
|
63
|
2
|
61
|
1
|
60
|
2
|
58
|
5
|
1.80
|
9.60
|
1
|
57
|
5
|
|
|
|
|
35
|
Sở Giao thông vận tải
|
109
|
0
|
109
|
3
|
106
|
0
|
106
|
2
|
104
|
5
|
2.90
|
7.40
|
3
|
101
|
5
|
|
|
|
|
36
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
33
|
1
|
32
|
0
|
32
|
1
|
31
|
0
|
31
|
5
|
3.30
|
9.10
|
1
|
30
|
5
|
|
|
|
|
37
|
Văn phòng Ban An toàn giao thông
|
5
|
0
|
5
|
0
|
5
|
0
|
5
|
0
|
5
|
3
|
0
|
0.00
|
0
|
5
|
3
|
|
|
|
|
II
|
CẤP HUYỆN
|
1,391
|
0
|
1,391
|
22
|
1,369
|
25
|
1,344
|
30
|
1,314
|
88
|
-
|
-
|
78
|
1,236
|
88
|
|
|
|
|
38
|
UBND thành phố Long Xuyên
|
143
|
0
|
143
|
2
|
141
|
3
|
138
|
3
|
135
|
8
|
2.30
|
7.70
|
27
|
108
|
8
|
Giảm 24 B/C do hợp nhất VP Thành ủy với VP. HĐND&UBND và 03 B/C theo lộ trình TGBC
|
|
|
|
39
|
UBND thành phố Châu Đốc
|
122
|
0
|
122
|
2
|
120
|
2
|
118
|
3
|
115
|
8
|
1.80
|
7.40
|
2
|
113
|
8
|
|
|
|
|
40
|
UBND huyện An Phú
|
121
|
0
|
121
|
2
|
119
|
2
|
117
|
2
|
115
|
8
|
2.70
|
7.43
|
3
|
112
|
8
|
|
|
|
|
41
|
UBND huyện Châu Phú
|
127
|
0
|
127
|
2
|
125
|
3
|
122
|
3
|
119
|
8
|
2.60
|
8.67
|
26
|
93
|
8
|
Giảm 23 B/C do hợp nhất VP Huyện ủy với VP. HĐND&UBND và 03 B/C theo lộ trình TGBC
|
|
|
|
42
|
UBND huyện Châu Thành
|
127
|
0
|
127
|
2
|
125
|
2
|
123
|
3
|
120
|
8
|
2.50
|
7.87
|
3
|
117
|
8
|
|
|
|
|
43
|
UBND huyện Chợ Mới
|
132
|
0
|
132
|
2
|
130
|
2
|
128
|
3
|
125
|
8
|
2.40
|
7.58
|
3
|
122
|
8
|
|
|
|
|
44
|
UBND huyện Phú Tân
|
128
|
0
|
128
|
2
|
126
|
2
|
124
|
3
|
121
|
8
|
2.48
|
7.81
|
3
|
118
|
8
|
|
|
|
|
45
|
UBND thị xã Tân Châu
|
121
|
0
|
121
|
2
|
119
|
2
|
117
|
2
|
115
|
8
|
2.61
|
7.43
|
3
|
112
|
8
|
|
|
|
|
46
|
UBND huyện Thoại Sơn
|
126
|
0
|
126
|
2
|
124
|
2
|
122
|
3
|
119
|
8
|
2.52
|
7.94
|
3
|
116
|
8
|
|
|
|
|
47
|
UBND huyện Tịnh Biên
|
122
|
0
|
122
|
2
|
120
|
2
|
118
|
2
|
116
|
8
|
2.59
|
7.38
|
3
|
113
|
8
|
|
|
|
|
48
|
UBND huyện Tri Tôn
|
122
|
0
|
122
|
2
|
120
|
3
|
117
|
3
|
114
|
8
|
1.75
|
8.20
|
2
|
112
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1b
|
|
|
TỈNH AN GIANG
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
|
|

|
|
|
|

|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
|
|
|
|
|
PHÊ DUYỆT SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2000/NĐ-CP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
|
|
|
|
|
|

|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
Số lượng người làm việc chênh lệch so với năm 2019
|
HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP chênh lệch so với năm 2019
|
Ghi chú
|
|
|
Số lượng người làm việc giao năm 2017
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2017
|
Số lượng người làm việc giao năm 2018
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2018
|
Số lượng người làm việc giao năm 2019
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2019
|
Số lượng người làm việc giao năm 2020
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2020
|
Tổng số lượng người làm việc và HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2020
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12 = 9 - 7
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP TỈNH VÀ HUYỆN DO BỘ NỘI VỤ THẨM ĐỊNH (A+B+C)
|
35,089
|
1,802
|
34,668
|
1,726
|
34,446
|
1,676
|
33,606
|
1,574
|
35,180
|
-840
|
-102
|
|
|
|
A
|
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP TỈNH
|
11,221
|
463
|
10,927
|
460
|
10,781
|
447
|
9,972
|
388
|
10,360
|
-809
|
-59
|
|
|
|
1
|
Trường Đại học An Giang
|
857
|
46
|
857
|
46
|
840
|
38
|
0
|
0
|
0
|
-840
|
-38
|
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề An Giang
|
294
|
35
|
294
|
26
|
284
|
22
|
284
|
20
|
304
|
0
|
-2
|
|
|
|
3
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
3,535
|
142
|
3,580
|
155
|
3,490
|
154
|
3,490
|
140
|
3,630
|
0
|
-14
|
|
|
|
4
|
Ban Quản lý Di tích văn hóa Óc Eo
|
18
|
5
|
18
|
7
|
18
|
7
|
18
|
7
|
25
|
0
|
|
|
|
|
5
|
Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh
|
14
|
3
|
19
|
3
|
34
|
3
|
34
|
3
|
37
|
0
|
|
|
|
|
6
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế
|
4,433
|
103
|
4,028
|
85
|
4,028
|
85
|
4,083
|
85
|
4,168
|
55
|
0
|
|
|
|
7
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
1,086
|
6
|
1,092
|
6
|
1,122
|
6
|
1,095
|
6
|
1,101
|
-27
|
|
|
|
|
8
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Lao động, TB & XH
|
386
|
50
|
437
|
56
|
437
|
52
|
458
|
50
|
508
|
21
|
-2
|
|
|
|
9
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Văn hóa, TT & DL
|
316
|
67
|
316
|
64
|
297
|
64
|
286
|
61
|
347
|
-11
|
-3
|
|
|
|
10
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông
|
30
|
1
|
30
|
1
|
30
|
1
|
30
|
1
|
31
|
0
|
|
|
|
|
11
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
|
110
|
2
|
110
|
2
|
56
|
2
|
55
|
2
|
57
|
-1
|
|
|
|
|
12
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
39
|
0
|
39
|
3
|
54
|
7
|
52
|
7
|
59
|
-2
|
|
|
|
|
13
|
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Công Thương
|
16
|
1
|
16
|
1
|
16
|
1
|
15
|
1
|
16
|
-1
|
|
|
|
|
14
|
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nội vụ
|
15
|
0
|
15
|
0
|
15
|
|
15
|
|
15
|
0
|
|
|
|
|
15
|
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tư pháp
|
18
|
1
|
18
|
1
|
18
|
1
|
17
|
1
|
18
|
-1
|
|
|
|
|
16
|
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài chính
|
21
|
1
|
21
|
1
|
21
|
1
|
20
|
1
|
21
|
-1
|
|
|
|
|
17
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
27
|
0
|
27
|
0
|
11
|
0
|
10
|
|
10
|
-1
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư
|
16
|
0
|
16
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp
|
11
|
0
|
11
|
0
|
11
|
|
10
|
|
10
|
-1
|
|
|
|
|
18
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BQL Khu kinh tế tỉnh
|
6
|
0
|
10
|
3
|
10
|
3
|
10
|
3
|
13
|
0
|
|
|
|
|
|
Ban Quản lý Khu Thương mại Tịnh Biên
|
-
|
-
|
1
|
|
1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Ban Quản lý Cửa khẩu Tịnh Biên
|
6
|
0
|
3
|
1
|
3
|
1
|
3
|
1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
Ban Quản lý Cửa khẩu Vĩnh Xương
|
0
|
0
|
3
|
1
|
3
|
1
|
3
|
1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
Ban Quản lý Cửa khẩu Khánh Bình
|
0
|
0
|
3
|
1
|
3
|
1
|
3
|
1
|
4
|
|
|
|
|
|
B
|
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP HUYỆN
|
23,636
|
1,327
|
23,509
|
1,265
|
23,434
|
1,228
|
23,634
|
1,186
|
24,820
|
200
|
-42
|
|
|
|
1
|
Huyện An Phú
|
2,026
|
103
|
2,017
|
103
|
2,013
|
101
|
2,036
|
96
|
2,132
|
23
|
-5
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
2,026
|
103
|
2,017
|
103
|
2,013
|
101
|
2,036
|
96
|
2,132
|
23
|
-5
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
1,934
|
99
|
1,934
|
99
|
1,934
|
97
|
1,957
|
92
|
2,049
|
23
|
-5
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
92
|
4
|
83
|
4
|
79
|
4
|
79
|
4
|
83
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Châu Đốc
|
1,304
|
67
|
1,310
|
65
|
1,336
|
62
|
1,340
|
62
|
1,402
|
4
|
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thành phố
|
1,304
|
67
|
1,310
|
65
|
1,336
|
62
|
1,340
|
62
|
1,402
|
4
|
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thành phố
|
1,225
|
67
|
1,244
|
65
|
1,244
|
62
|
1,251
|
62
|
1,313
|
7
|
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
79
|
0
|
66
|
0
|
92
|
0
|
89
|
0
|
89
|
-3
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Châu Phú
|
2,480
|
146
|
2,450
|
136
|
2,446
|
134
|
2,457
|
126
|
2,583
|
11
|
-8
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
2,480
|
146
|
2,450
|
136
|
2,446
|
134
|
2,457
|
126
|
2,583
|
11
|
-8
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
2,399
|
144
|
2,399
|
134
|
2,393
|
132
|
2,406
|
122
|
2,528
|
13
|
-10
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
81
|
2
|
51
|
2
|
53
|
2
|
51
|
4
|
55
|
-2
|
2
|
|
|
|
4
|
Huyện Châu Thành
|
1,984
|
81
|
1,989
|
81
|
1,965
|
78
|
1,965
|
73
|
2,038
|
0
|
-5
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
1,984
|
81
|
1,989
|
81
|
1,965
|
78
|
1,965
|
73
|
2,038
|
0
|
-5
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
1,894
|
76
|
1,908
|
76
|
1,884
|
73
|
1,884
|
68
|
1,952
|
|
-5
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
90
|
5
|
81
|
5
|
81
|
5
|
81
|
5
|
86
|
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Chợ Mới
|
3,434
|
152
|
3,402
|
141
|
3,379
|
138
|
3,371
|
137
|
3,508
|
-8
|
-1
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
3,434
|
152
|
3,402
|
141
|
3,379
|
138
|
3,371
|
137
|
3,508
|
-8
|
-1
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
3,341
|
149
|
3,334
|
139
|
3,313
|
136
|
3,313
|
133
|
3,446
|
|
-3
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
93
|
3
|
68
|
2
|
66
|
2
|
58
|
4
|
62
|
-8
|
2
|
|
|
|
6
|
Thành phố Long Xuyên
|
2,300
|
158
|
2,295
|
143
|
2,262
|
131
|
2,298
|
128
|
2,426
|
36
|
-3
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thành phố
|
2,300
|
158
|
2,295
|
143
|
2,262
|
131
|
2,298
|
128
|
2,426
|
36
|
-3
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thành phố
|
2,217
|
158
|
2,217
|
141
|
2,187
|
129
|
2,226
|
126
|
2,352
|
39
|
-3
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
83
|
0
|
78
|
2
|
75
|
2
|
72
|
2
|
74
|
-3
|
|
|
|
|
7
|
Huyện Phú Tân
|
2,299
|
142
|
2,280
|
142
|
2,277
|
139
|
2,290
|
126
|
2,416
|
13
|
-13
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
2,299
|
142
|
2,280
|
142
|
2,277
|
139
|
2,290
|
126
|
2,416
|
13
|
-13
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
2,197
|
141
|
2,197
|
141
|
2,192
|
138
|
2,208
|
123
|
2,331
|
16
|
-15
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
102
|
1
|
83
|
1
|
85
|
1
|
82
|
3
|
85
|
-3
|
2
|
|
|
|
8
|
Thị xã Tân Châu
|
1,920
|
125
|
1,920
|
116
|
1,922
|
113
|
1,933
|
110
|
2,043
|
11
|
-3
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thị xã
|
1,920
|
125
|
1,920
|
116
|
1,922
|
113
|
1,933
|
110
|
2,043
|
11
|
-3
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thị xã
|
1,848
|
122
|
1,848
|
113
|
1,848
|
110
|
1,864
|
105
|
1,969
|
16
|
-5
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
72
|
3
|
72
|
3
|
74
|
3
|
69
|
5
|
74
|
-5
|
2
|
|
|
|
9
|
Huyện Thoại Sơn
|
2,179
|
94
|
2,170
|
94
|
2,159
|
91
|
2,168
|
88
|
2,256
|
9
|
-3
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
2,179
|
94
|
2,170
|
94
|
2,159
|
91
|
2,168
|
88
|
2,256
|
9
|
-3
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
2,082
|
94
|
2,082
|
94
|
2,071
|
91
|
2,081
|
88
|
2,169
|
10
|
-3
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
97
|
0
|
88
|
0
|
88
|
0
|
87
|
|
87
|
-1
|
|
|
|
|
10
|
Huyện Tịnh Biên
|
1,844
|
166
|
1,839
|
156
|
1,837
|
156
|
1,916
|
153
|
2,069
|
79
|
-3
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
1,844
|
166
|
1,839
|
156
|
1,837
|
156
|
1,916
|
153
|
2,069
|
79
|
-3
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
1,732
|
161
|
1,732
|
151
|
1,732
|
148
|
1,816
|
143
|
1,959
|
84
|
-5
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
112
|
5
|
107
|
5
|
105
|
8
|
100
|
10
|
110
|
-5
|
2
|
|
|
|
11
|
Huyện Tri Tôn
|
1,866
|
93
|
1,837
|
88
|
1,838
|
85
|
1,860
|
87
|
1,947
|
22
|
2
|
|
|
|
|
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
|
1,866
|
93
|
1,837
|
88
|
1,838
|
85
|
1,860
|
87
|
1,947
|
22
|
2
|
|
|
|
a
|
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
|
1,772
|
89
|
1,772
|
85
|
1,772
|
82
|
1,797
|
82
|
1,879
|
25
|
|
|
|
|
b
|
Các đơn vị sự nghiệp khác
|
94
|
4
|
65
|
3
|
66
|
3
|
63
|
5
|
68
|
-3
|
2
|
|
|
|
C
|
CÁC HỘI ĐẶC THÙ
|
232
|
12
|
232
|
1
|
231
|
1
|
0
|
0
|
0
|
-231
|
-1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
|
|
|
|
|