Nghị quyết

Quy định mức chi phục vụ hoạt động cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 33/2016/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
8/12/2016
Ngày hiệu lực
1/1/2017
Người ký
Dương Văn Trang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Cải cách hành chính
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 33/2016/NQ-HĐND | Gia Lai , ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI LAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 172/2012/TT-BTC ngày 22/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước;

Xét Tờ trình số 5451/TTr-UBND ngày 25/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi phục vụ hoạt động cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:

| TT | Nội dung chi | Mức chi | |||| | 1 | Chi xây dựng đ ề cươn g chương trình, các cuộc họp góp ý, tổ chức th ẩ m định kế hoạch, báo cáo, đề c ương, chuyên đề: | | | a) | Xây dựng đề cương chương trình: - Xây dựng đề cươn g chi tiết Chương trình: - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương của Chương trình | Á p dụng mức chi tại Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh, cụ thể: + Cấp huyện thực hiện: 900.000đồng/đề cương + Cấp tỉnh thực hiện: 1.200.000đồng/đề cương + Cấp huyện thực hiện: 1.500.000 đồng/đề cương + Cấp tỉnh thực hiện: 2.000.000 đồng/đề cương | | b) | Chi các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, bá o cáo, đề cương, chuyên đ ề : | Á p dụng mức chi tại Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh và Nghị quyết s ố 60/2 012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ Tư quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai cụ thể: | | | - Chủ trì cuộc họp: - Đại bi ể u được mời tham dự: - Bài tham luận: - Bài nhận xét góp ý chỉnh sửa: | 150 .000 đồng/người/buổi 100 .000 đồng/người/buổi 200 .000 đồng/bài viết 150 .000 đồng/bài viết | | 2 | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật phục vụ công tác cải cách hành chính | Áp d ụng mức chi tại Thông tư Liên tịch số 47/2 012/TTLT-BTC-BTP ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy b an nhân dân | | 3 | Chi nghiên cứu các đề tài khoa học phục vụ công tác cải cách hành chính; nghiên cứu, xây dựng Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của các sở, ngành, địa phương; chi xây dựng các chuyên đề của các Đề án, Dự án về cải cách hành chính; chi các hội thảo khoa học, diễn đàn khoa học về cải cách hành chính | Áp dụng mức chi tại Thông tư liên tịch số 55/2 015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4 /2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng , phân b ổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước | | 4 | Chi tổ chức các lớp tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn và công nghệ thông tin cho đội ngũ cán bộ công chức làm công tác cải cách hành chính; chi tổ chức các lớp tập huấn, nâng cao nhận thức và cung cấp thông tin cho cán bộ, phóng viên, biên tập viên phụ trách các chuyên trang, chuyên mục cải cách hành chính tại các cơ quan báo, đài ở địa phương | Áp dụng mức chi tại Thông tư số 139/ 2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài c hính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡ ng cán bộ, công chức | | 5 | Chi tổ chức các cuộc điều tra khảo sát, thu thập thôn g tin và xử lý dữ liệu thống k ê về cải cách hành chính; điều tra, khảo sát sự hài lòng của cá nhân, tổ chức về cải cá ch hành chính | Áp dụng mức chi tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia | | 6 | Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị sơ kết, tổng kết, diễn đàn chia sẻ kinh nghiệm về cải cách hành chính | Áp dụng mức chi tại Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX kỳ họp thứ 21 về việc thông qua quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập | | 7 | Chi thông tin, tuyên tru yề n về cải cách hành chính: | | | a) | Chi tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về cải cách hành ch ính | Á p dụng mức chi tại Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh | | b) | Chi xây dựng tin, bài, ấn phẩm, sản phẩm truyền thôn g về cải cách hành chính | Á p dụng mức chi quy định tại Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/03/2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản | | c) | Chi xây dựng, duy trì thường xuyên các ch uyên mục về cải cách hành chính trên các phương tiện thông tin đ ại chúng; chi xây dựng, nâng cấp , quản lý và vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu cải cách hành chính, w ebsite cải cách hành chính; chi thiết kế b ăng rôn, pano, khẩu hiệu đ ể tuy ên truyền về cải cách hành chính | - Áp dụng mức chi quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan nhà nước. - Đối với các khoản chi khác: căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp . | | 8 | Chi tổ chức các đoàn t hanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện cải cách hành chính, các đoàn đi công tác trong nước triển khai các công việc liên quan đến cải cách hành chính; ch i cho đoàn công tác khảo sát, học tập kinh nghiệm về c ải cách hành chính ở n ước ngoài: | | | a) | Các đoàn đi trong nước | Á p d ụng mức chi tại Nghị quyết s ố 21/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh | | b) | Các đoàn đi nước ngoài | Áp dụng mức chi theo quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi côn g tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí. | | 9 | Chi thuê chuyên gia tư vấn về cải cách hành chính (chuyên gia trong nước): | Áp dụng mức chi tại Nghị quyết số 60/ 2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ tư về việc quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức chi thuê chu yên gia là 6.000.000 đ/tháng. | | 10 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn tỉnh: | - C án bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các sở, ban, ngà nh và UBND cấp huyện: 350.000 đồn g/người/tháng. - C án bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở UBND cấp xã: 250 .000 đồng/người/tháng. Cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp làm việc ngày thứ bảy (trong trường hợp cần thiết) để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết định số 127 /2007/QĐ-TTg ngày 01/8/2007 của Thủ t ướ ng Chính phủ thì được hưởng lươn g làm thêm giờ theo quy định . | | 11 | Chi mua các ấ n phẩm , sách báo, tạp chí phục vụ công tác nghiên c ứu về cải cách hành chính | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | 12 | Chi dịch tài liệu | Áp dụng mức chi tại Thông tư s ố 01/ 2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việ t Nam, chế độ chi tiêu tổ chức các hội nghị , hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước | | 13 | Chi khen thưởng cho các tập t h ể , cá nhân, cán bộ, c ông chức có thành tích trong hoạt động cải cách hành chính | Theo quy định hiện hành về ch ế độ khen thưởng | | 14 | Một s ố khoản chi khác phục vụ công tác cải cách hành chính: | | | a) | Chi làm thêm giờ | Á p dụng mức chi tại Thông tư liên tịch s ố 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ, công chức, viên chức | | b) | Chi mua văn phòng p hẩm, vật tư, trang thiết bị và các chi phí khác phục vụ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | c) | Một s ố khoản chi khác l iên quan đến hoạt động cải cá ch hành chính | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp |

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ Năm quy định mức chi cho phục vụ hoạt động cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - VP Quốc hội; VP Chính phủ; - Bộ Nội vụ; Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh và UBND tỉnh (đăng công báo); - Đại biểu HĐND tỉnh; - Sở Nội vụ; Sở Tài chính; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, t hành phố; - Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Tổ ng hợp; - Lưu: VT-HĐND. | CHỦ TỊCH D ương Văn Trang

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Cải cách hành chính

033/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 26/9/2025Quyết định
032/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 26/9/2025Quyết định
61/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 9/9/2025Quyết định
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

ban hành quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2025Quyết định
01/2023/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành Quy định đánh giá năng lực thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 11/1/2023Quyết định
16/2022/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê chuẩn mức phụ cấp cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ở các cấp

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2022Nghị quyết

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định chính sách tín dụng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định chính sách hỗ trợ ổn định đời sống đối với gia đình và cá nhân có tàu cá không đủ điều kiện tham gia khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Nghị quyết
31/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mức chi chúc thọ, mừng thọ và tặng quà cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mức hỗ trợ chênh lệch lãi xuất về hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
35/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.