Nghị quyết

Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu: 32/2018/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
7/12/2018
Ngày hiệu lực
17/12/2018
Người ký
Võ Anh Kiệt
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 20/2021/NQ-HĐND (hiệu lực 18/12/2021).

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

trên địa bàn tỉnh An Giang

______________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;

 

Xét Tờ trình số 772/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang, báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./.

 

 

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Anh Kiệt

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH AN GIANG

 

 
 
 

 

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

QUY ĐỊNH

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

__________________

 

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng:

Áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ hệ thống công trình thủy lợi (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, rạch tạo nguồn nước…) kể cả nguồn nước từ sông rạch tự nhiên trên địa bàn tỉnh nhưng do nhà nước đầu tư nạo vét.

Chương II

GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI

Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Biểu giá cụ thể cho các đối tượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như sau:

TT

 Đối tượng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 

Đơn vị tính

Mức giá

I

 Tưới tiêu cho lúa

 

 

1

 Tưới tiêu chủ động:

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

   1.055.000

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

      732.000

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

      824.000

2

 Tưới, tiêu chủ động một phần:

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

      633.000

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

      439.200

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

      494.400

3

 Tưới, tiêu tạo nguồn:

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

      422.000

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

      292.800

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

      329.600

II

 Tưới tiêu cho mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông

 

 

1

 Tưới tiêu chủ động:

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

      422.000

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

      292.800

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

      329.600

2

 Tưới tiêu chủ động một phần:

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

      253.200

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

      175.680

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

      197.760

3

 Tưới, tiêu tạo nguồn:

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

      168.800

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

      117.120

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

      131.840

III

 Cấp nước cho chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

 

 

1

Cấp nước cho chăn nuôi

 

 

 

Cấp nước bằng máy bơm

đồng/m3

          1.320

 

Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống

đồng/m3

             900

2

Cấp nước cho nuôi trồng thủy sản

 

 

 

Cấp nước chủ động

đồng/ha mặt thoáng/năm

   2.500.000

 

 Cấp nước tạo nguồn 

đồng/ha mặt thoáng/năm

    1.000.000

3

Cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

 

 

a)

Tưới tiêu chủ động

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/năm

      844.000

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/năm

      585.600

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/năm

      659.200

b)

Tưới tiêu chủ động một phần

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/năm

      506.400

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/năm

      351.360

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/năm

      395.520

c)

Tưới tiêu tạo nguồn

 

 

 

 Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/năm

      337.600

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/năm

      234.240

 

 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/năm

      263.680

IV

 Tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

 

 

 

 Tiêu bằng động lực

đồng/ha lưu vực/năm

        36.925

 

 Tiêu bằng trọng lực

đồng/ha lưu vực/năm

        25.620

 

 Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha lưu vực/năm

        28.840

 

Điều 4. Điều kiện áp dụng để tính giá

1. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh được tính đến điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.

2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang là giá không có thuế giá trị gia tăng./.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Anh Kiệt

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/12/2018
    Ban hành
  2. 17/12/2018
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 18/12/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

27/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định mức chi hỗ trợ đóng mới ghe Ngo truyền thống của đồng bào dân tộc Khmer trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
18/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
15/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
23/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh An Giang

Quyết định phân bổ hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.